Đề thi, bài tập trắc nghiệm online U Nguyên Bào NuôiĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Nguyên Bào Nuôi Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Nguyên Bào Nuôi Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Nguyên Bào Nuôi Số câu25Quiz ID17312 Làm bài Câu 1 1. Trong trường hợp u nguyên bào nuôi, việc sử dụng biện pháp tránh thai nào sau đây được khuyến cáo? A A. Thuốc tránh thai đường uống. B B. Vòng tránh thai. C C. Bao cao su hoặc các biện pháp rào cản. D D. Triệt sản. Câu 2 2. Mục tiêu chính của việc điều trị u nguyên bào nuôi là gì? A A. Giảm kích thước khối u. B B. Ngăn chặn di căn. C C. Loại bỏ hoàn toàn tế bào ung thư và duy trì nồng độ beta-hCG ở mức không phát hiện được. D D. Cải thiện chất lượng cuộc sống. Câu 3 3. Đâu là đặc điểm quan trọng nhất giúp phân biệt u nguyên bào nuôi với thai trứng xâm lấn? A A. Sự xâm lấn của nguyên bào nuôi vào cơ tử cung. B B. Nồng độ beta-hCG tăng cao. C C. Sự xuất hiện của di căn xa. D D. Đáp ứng kém với hóa trị. Câu 4 4. Yếu tố tiên lượng xấu nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống tính điểm FIGO sửa đổi cho u nguyên bào nuôi? A A. Nồng độ beta-hCG trước điều trị. B B. Kích thước khối u lớn nhất. C C. Số lượng vị trí di căn. D D. Tiền sử thai chết lưu. Câu 5 5. Điều gì KHÔNG đúng về u nguyên bào nuôi? A A. Là một loại ung thư hiếm gặp. B B. Có thể phát triển sau thai trứng. C C. Luôn cần phẫu thuật cắt bỏ tử cung. D D. Có thể điều trị thành công bằng hóa trị. Câu 6 6. Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây ra tình trạng nồng độ beta-hCG tăng cao? A A. Thai kỳ bình thường. B B. Thai trứng. C C. U nguyên bào nuôi. D D. Viêm vùng chậu. Câu 7 7. Một bệnh nhân bị u nguyên bào nuôi di căn não. Phương pháp điều trị nào sau đây có thể được sử dụng? A A. Hóa trị toàn thân kết hợp xạ trị não. B B. Chỉ hóa trị toàn thân. C C. Chỉ xạ trị não. D D. Phẫu thuật cắt bỏ khối u não. Câu 8 8. Loại ung thư nào sau đây có liên quan chặt chẽ nhất đến u nguyên bào nuôi? A A. Ung thư biểu mô buồng trứng. B B. Ung thư tế bào mầm. C C. Ung thư nhau thai. D D. Ung thư nội mạc tử cung. Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ chính gây ra u nguyên bào nuôi? A A. Tiền sử mang thai trứng. B B. Tuổi của mẹ (trên 35 hoặc dưới 20). C C. Nhóm máu A của mẹ kết hợp với nhóm máu O của bố. D D. Sử dụng thuốc tránh thai kéo dài. Câu 10 10. Một bệnh nhân u nguyên bào nuôi đã hoàn thành điều trị hóa chất. Thời điểm nào sau đây được coi là an toàn để bệnh nhân có thể mang thai lại? A A. Ngay sau khi kết thúc điều trị. B B. Sau 3 tháng. C C. Sau 6 tháng. D D. Sau 12 tháng với nồng độ beta-hCG ổn định. Câu 11 11. U nguyên bào nuôi phát triển từ loại tế bào nào? A A. Tế bào biểu mô. B B. Tế bào mầm. C C. Tế bào nhau thai. D D. Tế bào nội mạc tử cung. Câu 12 12. Tại sao việc tránh mang thai trong vòng một năm sau khi điều trị u nguyên bào nuôi là rất quan trọng? A A. Để phục hồi chức năng sinh sản. B B. Để giảm nguy cơ tái phát. C C. Để tránh các biến chứng thai kỳ. D D. Để đảm bảo nồng độ beta-hCG trở về bình thường và duy trì ổn định. Câu 13 13. Trong trường hợp u nguyên bào nuôi kháng hóa chất, lựa chọn điều trị nào sau đây có thể được xem xét? A A. Theo dõi sát. B B. Phẫu thuật cắt bỏ các tổn thương di căn. C C. Xạ trị toàn thân. D D. Liệu pháp hormone. Câu 14 14. Loại tổn thương nào sau đây có thể nhầm lẫn với u nguyên bào nuôi trên hình ảnh học? A A. U xơ tử cung. B B. Thai ngoài tử cung. C C. Polyp nội mạc tử cung. D D. U nang buồng trứng. Câu 15 15. Một bệnh nhân đã được chẩn đoán mắc u nguyên bào nuôi sau khi phá thai. Điều này có ý nghĩa gì? A A. Bệnh nhân có nguy cơ cao bị vô sinh. B B. Tế bào ung thư có thể đã phát triển từ mô thai còn sót lại. C C. Bệnh nhân cần phải cắt bỏ tử cung ngay lập tức. D D. Bệnh nhân không thể mang thai lại. Câu 16 16. Loại hóa chất nào sau đây thường được sử dụng trong phác đồ EMA/CO để điều trị u nguyên bào nuôi kháng thuốc? A A. Methotrexate. B B. Actinomycin D. C C. Etoposide. D D. Cisplatin. Câu 17 17. Vị trí di căn xa nào sau đây thường gặp nhất ở bệnh nhân u nguyên bào nuôi? A A. Gan. B B. Não. C C. Phổi. D D. Xương. Câu 18 18. Phác đồ hóa trị nào sau đây thường được sử dụng cho u nguyên bào nuôi có nguy cơ cao? A A. Methotrexate đơn thuần. B B. Actinomycin D đơn thuần. C C. EMA/CO. D D. CHOP. Câu 19 19. Tỷ lệ chữa khỏi u nguyên bào nuôi là bao nhiêu khi được điều trị đúng cách? A A. Dưới 50%. B B. Khoảng 70%. C C. Khoảng 90%. D D. Trên 95%. Câu 20 20. Biến chứng nào sau đây ít gặp nhất trong quá trình điều trị u nguyên bào nuôi bằng hóa trị? A A. Suy tủy. B B. Rụng tóc. C C. Vô sinh thứ phát. D D. Viêm phổi kẽ. Câu 21 21. Xét nghiệm tế bào học âm đạo có vai trò gì trong chẩn đoán u nguyên bào nuôi? A A. Xác định giai đoạn bệnh. B B. Phát hiện tế bào ác tính. C C. Đánh giá đáp ứng điều trị. D D. Loại trừ các bệnh lý khác. Câu 22 22. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi đáp ứng điều trị ở bệnh nhân u nguyên bào nuôi? A A. Chụp X-quang ngực. B B. Định lượng beta-hCG huyết thanh. C C. Công thức máu. D D. Sinh thiết khối u. Câu 23 23. Trong quá trình theo dõi sau điều trị u nguyên bào nuôi, tần suất kiểm tra nồng độ beta-hCG như thế nào? A A. Hàng ngày. B B. Hàng tuần cho đến khi ổn định, sau đó hàng tháng. C C. Hàng tháng trong 5 năm. D D. Chỉ khi có triệu chứng tái phát. Câu 24 24. Phương pháp điều trị nào thường được ưu tiên cho u nguyên bào nuôi giai đoạn thấp? A A. Phẫu thuật cắt tử cung. B B. Hóa trị đơn chất. C C. Xạ trị. D D. Hóa trị đa chất. Câu 25 25. Đâu là phương pháp chẩn đoán hình ảnh thường được sử dụng để đánh giá mức độ di căn của u nguyên bào nuôi? A A. Siêu âm. B B. Chụp X-quang. C C. Chụp CT scan hoặc MRI. D D. Nội soi. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rau Bong Non Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Sản Thượng Thận Bẩm Sinh