Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Top 300 Câu Kinh Tế Vi MôĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Top 300 Câu Kinh Tế Vi Mô Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Top 300 Câu Kinh Tế Vi Mô Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Top 300 Câu Kinh Tế Vi Mô Số câu25Quiz ID17382 Làm bài Câu 1 1. Điều gì sau đây không phải là một đặc điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền? A A. Nhiều người bán. B B. Sản phẩm khác biệt. C C. Rào cản gia nhập thấp. D D. Sản phẩm đồng nhất. Câu 2 2. Ngoại ứng tiêu cực xảy ra khi: A A. Việc sản xuất hoặc tiêu thụ một hàng hóa gây ra chi phí cho bên thứ ba. B B. Việc sản xuất hoặc tiêu thụ một hàng hóa mang lại lợi ích cho bên thứ ba. C C. Giá của một hàng hóa tăng lên. D D. Lợi nhuận của một công ty giảm xuống. Câu 3 3. Rủi ro đạo đức là gì? A A. Xu hướng những người có bảo hiểm cẩn thận hơn. B B. Xu hướng những người có bảo hiểm liều lĩnh hơn. C C. Xu hướng những người không có bảo hiểm cẩn thận hơn. D D. Xu hướng những người không có bảo hiểm liều lĩnh hơn. Câu 4 4. Độ co giãn của cầu theo giá đo lường điều gì? A A. Sự thay đổi trong lượng cầu khi thu nhập thay đổi. B B. Sự thay đổi trong lượng cung khi giá thay đổi. C C. Sự thay đổi trong lượng cầu khi giá thay đổi. D D. Sự thay đổi trong giá khi lượng cung thay đổi. Câu 5 5. Điều gì sau đây là một biện pháp khắc phục tiềm năng cho ngoại ứng tiêu cực? A A. Trợ cấp. B B. Thuế. C C. Sản xuất nhiều hơn hàng hóa gây ra ngoại ứng. D D. Giảm giá. Câu 6 6. Trong mô hình trò chơi, chiến lược trội là gì? A A. Chiến lược mang lại kết quả tốt nhất cho tất cả người chơi. B B. Chiến lược mang lại kết quả tốt nhất cho một người chơi, bất kể những người chơi khác làm gì. C C. Chiến lược mang lại kết quả tồi tệ nhất cho một người chơi. D D. Chiến lược được sử dụng bởi người chơi có nhiều quyền lực nhất. Câu 7 7. Sản phẩm cận biên của lao động (MPL) được định nghĩa là: A A. Tổng sản lượng chia cho số lượng lao động. B B. Sự thay đổi trong tổng chi phí khi thuê thêm một công nhân. C C. Sự thay đổi trong tổng sản lượng do thuê thêm một công nhân. D D. Lợi nhuận mà doanh nghiệp thu được từ việc thuê một công nhân. Câu 8 8. Trong ngắn hạn, đường chi phí trung bình biến đổi (AVC) thường có hình dạng như thế nào? A A. Dốc xuống liên tục. B B. Dốc lên liên tục. C C. Hình chữ U. D D. Nằm ngang. Câu 9 9. Điều gì sau đây là một ví dụ về chi phí chìm? A A. Chi phí nguyên vật liệu. B B. Chi phí lao động. C C. Chi phí quảng cáo đã thực hiện và không thể thu hồi. D D. Chi phí điện nước. Câu 10 10. Đường ngân sách thể hiện điều gì? A A. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng mong muốn. B B. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với một mức thu nhập nhất định. C C. Tất cả các kết hợp hàng hóa mang lại cho người tiêu dùng mức độ thỏa mãn như nhau. D D. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà doanh nghiệp có thể sản xuất với một mức chi phí nhất định. Câu 11 11. Nếu độ co giãn của cầu theo giá lớn hơn 1, cầu được coi là: A A. Co giãn. B B. Không co giãn. C C. Co giãn đơn vị. D D. Hoàn toàn không co giãn. Câu 12 12. Chi phí cơ hội của việc học đại học là gì? A A. Học phí và chi phí sinh hoạt. B B. Tổng số tiền bạn kiếm được sau khi tốt nghiệp. C C. Thu nhập bạn từ bỏ để đi học. D D. Chi phí sách vở và tài liệu học tập. Câu 13 13. Hàng hóa nào sau đây có khả năng có cầu co giãn hơn? A A. Thuốc men cần thiết. B B. Xăng. C C. Muối. D D. Vé xem phim. Câu 14 14. Thông tin bất cân xứng xảy ra khi: A A. Tất cả các bên tham gia giao dịch đều có thông tin hoàn hảo. B B. Một bên tham gia giao dịch có nhiều thông tin hơn bên kia. C C. Giá cả được xác định bởi chính phủ. D D. Không có người mua hoặc người bán nào trên thị trường. Câu 15 15. Đường bàng quan thể hiện điều gì? A A. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với một mức thu nhập nhất định. B B. Tất cả các kết hợp hàng hóa mang lại cho người tiêu dùng mức độ thỏa mãn như nhau. C C. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà doanh nghiệp có thể sản xuất với một mức chi phí nhất định. D D. Mối quan hệ giữa giá cả và lượng cung của một hàng hóa. Câu 16 16. Điều gì sau đây là một ví dụ về nền kinh tế mệnh lệnh? A A. Hoa Kỳ. B B. Cuba. C C. Nhật Bản. D D. Đức. Câu 17 17. Điều gì sau đây có thể làm giảm rủi ro đạo đức? A A. Tăng cường giám sát. B B. Giảm phí bảo hiểm. C C. Cung cấp bảo hiểm toàn diện hơn. D D. Loại bỏ bảo hiểm. Câu 18 18. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu của một doanh nghiệp riêng lẻ là: A A. Dốc xuống từ trái sang phải. B B. Dốc lên từ trái sang phải. C C. Nằm ngang (hoàn toàn co giãn). D D. Thẳng đứng (hoàn toàn không co giãn). Câu 19 19. Hàng hóa công cộng có đặc điểm gì? A A. Tính cạnh tranh và loại trừ. B B. Tính cạnh tranh và không loại trừ. C C. Không cạnh tranh và loại trừ. D D. Không cạnh tranh và không loại trừ. Câu 20 20. Đường cung thị trường được hình thành bằng cách nào? A A. Tổng hợp theo chiều dọc các đường cung cá nhân. B B. Tổng hợp theo chiều ngang các đường cung cá nhân. C C. Lấy trung bình các đường cung cá nhân. D D. Chọn đường cung của nhà sản xuất lớn nhất. Câu 21 21. Điều gì xảy ra với đường cầu khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, với điều kiện hàng hóa đó là hàng hóa thông thường? A A. Đường cầu dịch chuyển sang trái. B B. Đường cầu không đổi. C C. Đường cầu trở nên dốc hơn. D D. Đường cầu dịch chuyển sang phải. Câu 22 22. Trong dài hạn, tất cả các yếu tố sản xuất đều: A A. Cố định. B B. Biến đổi. C C. Không thể thay đổi. D D. Không liên quan. Câu 23 23. Độc quyền tự nhiên xảy ra khi: A A. Một công ty sở hữu tất cả các nguồn lực cần thiết để sản xuất một hàng hóa. B B. Chi phí trung bình giảm khi quy mô sản xuất tăng lên. C C. Chính phủ cấp cho một công ty quyền sản xuất độc quyền một hàng hóa. D D. Có rất ít rào cản gia nhập ngành. Câu 24 24. Tỷ lệ thay thế biên (MRS) thể hiện điều gì? A A. Tỷ lệ mà người tiêu dùng sẵn sàng đánh đổi một hàng hóa này để lấy một hàng hóa khác, giữ mức độ thỏa mãn không đổi. B B. Tỷ lệ mà doanh nghiệp có thể thay thế một yếu tố sản xuất này cho một yếu tố sản xuất khác. C C. Tỷ lệ mà giá của hai hàng hóa thay đổi. D D. Tỷ lệ mà thu nhập của người tiêu dùng thay đổi. Câu 25 25. Lựa chọn đối nghịch là gì? A A. Xu hướng những người có rủi ro cao tham gia bảo hiểm. B B. Xu hướng những người có rủi ro thấp tham gia bảo hiểm. C C. Xu hướng những người có thông tin tốt tham gia giao dịch. D D. Xu hướng những người có thông tin kém tham gia giao dịch. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xuất Huyết Tiêu Hóa 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Hô Hấp Cấp 1