Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang ThaiĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang Thai Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang Thai Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang Thai Số câu25Quiz ID17507 Làm bài Câu 1 1. Hormone nào chịu trách nhiệm chính cho việc duy trì thai kỳ trong giai đoạn đầu? A A. Estrogen. B B. Progesterone. C C. hCG (Human Chorionic Gonadotropin). D D. Relaxin. Câu 2 2. Điều gì xảy ra với tử cung trong thai kỳ? A A. Giảm kích thước và trọng lượng. B B. Tăng thể tích chứa từ 10ml lên khoảng 500ml. C C. Giảm lưu lượng máu. D D. Giữ nguyên vị trí trong ổ bụng. Câu 3 3. Tại sao phụ nữ mang thai dễ bị phù chân? A A. Do tăng huyết áp. B B. Do giảm protein máu. C C. Do tăng áp lực tĩnh mạch ở chi dưới. D D. Do giảm lưu lượng máu qua thận. Câu 4 4. Điều gì xảy ra với thính giác của phụ nữ trong thai kỳ? A A. Thính giác thường được cải thiện. B B. Thính giác thường bị suy giảm. C C. Thính giác thường không thay đổi. D D. Một số phụ nữ có thể bị ù tai. Câu 5 5. Thay đổi nào sau đây ở hệ tiêu hóa có thể góp phần gây táo bón trong thai kỳ? A A. Tăng sản xuất acid dạ dày. B B. Giảm hấp thu nước ở ruột già. C C. Giảm nhu động ruột. D D. Tăng sản xuất enzyme tiêu hóa. Câu 6 6. Sự thay đổi nào sau đây về hệ hô hấp là quan trọng nhất để cung cấp đủ oxy cho cả mẹ và thai nhi? A A. Giảm thông khí phế nang. B B. Tăng dung tích cặn chức năng. C C. Tăng thể tích khí lưu thông. D D. Giảm độ nhạy cảm với CO2. Câu 7 7. Tại sao phụ nữ mang thai cần bổ sung sắt? A A. Để giảm nguy cơ tăng huyết áp. B B. Để ngăn ngừa thiếu máu do tăng thể tích máu. C C. Để cải thiện thị lực. D D. Để giảm nguy cơ tiểu đường thai kỳ. Câu 8 8. Thay đổi nào sau đây về vú KHÔNG phải là dấu hiệu sinh lý bình thường trong thai kỳ? A A. Tăng kích thước và căng tức. B B. Quầng vú sẫm màu hơn. C C. Tiết sữa non sớm (trước 16 tuần). D D. Nổi các tĩnh mạch dưới da. Câu 9 9. Tại sao phụ nữ mang thai dễ bị ợ nóng? A A. Do tăng acid dạ dày. B B. Do giảm áp lực cơ vòng thực quản dưới. C C. Do tăng nhu động ruột. D D. Do giảm sản xuất mật. Câu 10 10. Ảnh hưởng nào của relaxin quan trọng nhất trong quá trình chuyển dạ? A A. Giảm co bóp tử cung. B B. Làm mềm và giãn các khớp vùng chậu. C C. Tăng sản xuất sữa. D D. Giảm huyết áp. Câu 11 11. Thay đổi nào sau đây về mắt có thể xảy ra trong thai kỳ? A A. Cải thiện thị lực. B B. Giảm nhãn áp. C C. Khô mắt. D D. Giảm nguy cơ cận thị. Câu 12 12. Sự thay đổi nào sau đây về da thường gặp trong thai kỳ do tăng sắc tố? A A. Giảm sản xuất melanin. B B. Rạn da (striae gravidarum). C C. Da trở nên trắng hơn. D D. Ít nhạy cảm hơn với ánh nắng mặt trời. Câu 13 13. Thay đổi nào sau đây về chuyển hóa KHÔNG phải là đặc điểm sinh lý trong thai kỳ? A A. Tăng nhu cầu insulin. B B. Tăng dự trữ glycogen. C C. Giảm cholesterol máu. D D. Tăng sử dụng chất béo làm năng lượng. Câu 14 14. Thay đổi nào sau đây KHÔNG phải là thay đổi sinh lý thường gặp ở hệ tim mạch trong thai kỳ? A A. Tăng cung lượng tim. B B. Giảm nhịp tim. C C. Tăng thể tích huyết tương. D D. Giảm sức cản mạch máu ngoại vi. Câu 15 15. Trong thai kỳ, sự thay đổi nào sau đây giúp bảo vệ mẹ khỏi mất máu quá nhiều khi sinh? A A. Giảm các yếu tố đông máu. B B. Tăng thể tích huyết tương. C C. Tăng các yếu tố đông máu. D D. Giảm số lượng tiểu cầu. Câu 16 16. Điều gì xảy ra với cân nặng của phụ nữ trong thai kỳ? A A. Cân nặng luôn giảm trong tam cá nguyệt đầu. B B. Cân nặng thường tăng đều đặn trong suốt thai kỳ. C C. Cân nặng chỉ tăng trong tam cá nguyệt thứ ba. D D. Cân nặng không thay đổi. Câu 17 17. Sự thay đổi nào sau đây về hệ thần kinh KHÔNG phải là thường gặp trong thai kỳ? A A. Mệt mỏi. B B. Khó tập trung. C C. Thay đổi tâm trạng. D D. Co giật. Câu 18 18. Điều gì xảy ra với chức năng tuyến giáp trong thai kỳ? A A. Giảm sản xuất hormone tuyến giáp. B B. Tăng sản xuất hormone tuyến giáp. C C. Không thay đổi. D D. Chỉ thay đổi trong tam cá nguyệt thứ nhất. Câu 19 19. Tại sao phụ nữ mang thai dễ bị nhiễm trùng đường tiết niệu? A A. Do tăng pH nước tiểu. B B. Do giảm lưu lượng máu qua thận. C C. Do giãn niệu quản và bàng quang. D D. Do tăng khả năng miễn dịch. Câu 20 20. Thay đổi nào sau đây về máu KHÔNG đúng trong thai kỳ? A A. Tăng số lượng hồng cầu. B B. Tăng thể tích huyết tương. C C. Giảm bạch cầu. D D. Tăng các yếu tố đông máu. Câu 21 21. Điều gì xảy ra với nhu động ruột trong thai kỳ và hormone nào gây ra sự thay đổi này? A A. Tăng nhu động ruột do estrogen. B B. Giảm nhu động ruột do progesterone. C C. Tăng nhu động ruột do hCG. D D. Giảm nhu động ruột do relaxin. Câu 22 22. Thay đổi nào sau đây về hệ xương khớp thường gặp ở phụ nữ mang thai? A A. Tăng mật độ xương. B B. Giảm nguy cơ loãng xương. C C. Đau lưng. D D. Giảm tính linh hoạt của khớp. Câu 23 23. Điều gì xảy ra với âm đạo và cổ tử cung trong thai kỳ? A A. Giảm lưu lượng máu. B B. Trở nên mềm và có màu xanh tím (dấu hiệu Chadwick). C C. Giảm tiết dịch. D D. Trở nên ngắn hơn. Câu 24 24. Hormone nào gây ra sự tăng sắc tố da (nám da) ở phụ nữ mang thai? A A. Insulin. B B. Melatonin. C C. Estrogen và Progesterone. D D. Cortisol. Câu 25 25. Thay đổi nào sau đây ở hệ tiết niệu xảy ra do ảnh hưởng của hormone thai kỳ và sự chèn ép của tử cung? A A. Giảm lưu lượng máu qua thận. B B. Tăng khả năng giữ nước và muối. C C. Giảm độ lọc cầu thận. D D. Giảm protein niệu. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn Học Dân Gian Việt Nam Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Acid Amin – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein