Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tăng Huyết Áp 1Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Huyết Áp 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Huyết Áp 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Huyết Áp 1 Số câu25Quiz ID17572 Làm bài Câu 1 1. Tình trạng nào sau đây có thể gây ra tăng huyết áp giả tạo khi đo tại phòng khám (hiệu ứng áo choàng trắng)? A A. Bệnh nhân lo lắng khi gặp bác sĩ. B B. Bệnh nhân vừa uống thuốc hạ huyết áp. C C. Bệnh nhân bị suy tim. D D. Bệnh nhân bị thiếu máu. Câu 2 2. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng đầu tay trong điều trị tăng huyết áp (nếu không có chống chỉ định)? A A. Thuốc lợi tiểu thiazide. B B. Thuốc chẹn beta. C C. Thuốc chẹn kênh canxi. D D. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI). Câu 3 3. Loại xét nghiệm nào sau đây thường được thực hiện để đánh giá tổn thương cơ quan đích do tăng huyết áp? A A. Điện tâm đồ (ECG). B B. Công thức máu. C C. Đường huyết. D D. Tổng phân tích nước tiểu. Câu 4 4. Chỉ số huyết áp nào sau đây được xem là 'tiền tăng huyết áp' theo phân loại của Hội Tim mạch học Việt Nam? A A. 110/70 mmHg. B B. 120-129/<80 mmHg. C C. 130-139/80-89 mmHg. D D. 140/90 mmHg. Câu 5 5. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) có tác dụng hạ huyết áp bằng cách nào? A A. Làm chậm nhịp tim. B B. Giãn mạch máu. C C. Tăng cường đào thải muối và nước qua thận. D D. Ức chế hệ thần kinh giao cảm. Câu 6 6. Tình trạng nào sau đây có thể gây ra tăng huyết áp thứ phát? A A. Cường giáp. B B. Thiếu máu thiếu sắt. C C. Hạ đường huyết. D D. Viêm loét dạ dày tá tràng. Câu 7 7. Một bệnh nhân tăng huyết áp được chẩn đoán mắc bệnh gout. Nhóm thuốc nào sau đây cần thận trọng khi sử dụng vì có thể làm tăng acid uric máu? A A. Thuốc chẹn beta. B B. Thuốc lợi tiểu thiazide. C C. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI). D D. Thuốc chẹn kênh canxi. Câu 8 8. Nguyên tắc nào sau đây quan trọng nhất trong điều trị tăng huyết áp ở người cao tuổi? A A. Đạt mục tiêu huyết áp nhanh chóng. B B. Sử dụng liều thuốc tối đa ngay từ đầu. C C. Bắt đầu với liều thấp và tăng dần, theo dõi sát tác dụng phụ. D D. Không cần điều trị nếu không có triệu chứng. Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ có thể thay đổi được của tăng huyết áp? A A. Tiền sử gia đình có người mắc bệnh tim mạch. B B. Chế độ ăn uống không lành mạnh. C C. Ít vận động thể lực. D D. Hút thuốc lá. Câu 10 10. Mục tiêu huyết áp cần đạt được ở hầu hết bệnh nhân tăng huyết áp (nếu dung nạp được) là bao nhiêu? A A. Dưới 140/90 mmHg. B B. Dưới 130/80 mmHg. C C. Dưới 120/70 mmHg. D D. Dưới 150/90 mmHg. Câu 11 11. Một bệnh nhân đang dùng thuốc lợi tiểu thiazide để điều trị tăng huyết áp. Cần theo dõi điện giải đồ vì thuốc này có thể gây ra rối loạn nào? A A. Tăng kali máu. B B. Hạ natri máu. C C. Tăng canxi máu. D D. Hạ clo máu. Câu 12 12. Loại thực phẩm nào sau đây nên hạn chế ở người bị tăng huyết áp? A A. Rau xanh. B B. Trái cây tươi. C C. Thực phẩm chế biến sẵn (đồ hộp, xúc xích, thịt xông khói). D D. Ngũ cốc nguyên hạt. Câu 13 13. Một người có huyết áp 142/92 mmHg, không có bệnh lý nền và không có tổn thương cơ quan đích. Theo phân độ tăng huyết áp của JNC 8, bệnh nhân này thuộc giai đoạn nào? A A. Bình thường. B B. Tiền tăng huyết áp. C C. Tăng huyết áp giai đoạn 1. D D. Tăng huyết áp giai đoạn 2. Câu 14 14. Phương pháp nào sau đây không được khuyến cáo trong thay đổi lối sống để kiểm soát tăng huyết áp? A A. Giảm cân nếu thừa cân hoặc béo phì. B B. Tăng cường ăn muối để bù điện giải. C C. Tập thể dục thường xuyên. D D. Hạn chế uống rượu bia. Câu 15 15. Khi đo huyết áp tại nhà, bệnh nhân nên thực hiện như thế nào để có kết quả chính xác nhất? A A. Đo ngay sau khi ăn no hoặc tập thể dục. B B. Đo sau khi nghỉ ngơi ít nhất 5 phút, không hút thuốc hoặc uống cà phê trong vòng 30 phút trước khi đo. C C. Đo ở tư thế đứng. D D. Sử dụng máy đo huyết áp ở cổ tay cho tiện lợi. Câu 16 16. Tăng huyết áp thứ phát là gì? A A. Tăng huyết áp không rõ nguyên nhân. B B. Tăng huyết áp do một bệnh lý hoặc thuốc gây ra. C C. Tăng huyết áp do di truyền. D D. Tăng huyết áp xảy ra ở người trẻ tuổi. Câu 17 17. Một bệnh nhân tăng huyết áp đang dùng thuốc chẹn beta. Tác dụng phụ nào sau đây cần được theo dõi? A A. Ho khan. B B. Táo bón. C C. Chậm nhịp tim. D D. Phù mắt cá chân. Câu 18 18. Tăng huyết áp kháng trị được định nghĩa là gì? A A. Tăng huyết áp không đáp ứng với bất kỳ loại thuốc nào. B B. Tăng huyết áp không kiểm soát được mặc dù đã sử dụng ít nhất ba loại thuốc hạ huyết áp, trong đó có một thuốc lợi tiểu, ở liều tối ưu. C C. Tăng huyết áp chỉ kiểm soát được bằng phẫu thuật. D D. Tăng huyết áp chỉ xảy ra vào ban đêm. Câu 19 19. Yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chỉ số huyết áp? A A. Thời tiết. B B. Căng thẳng. C C. Chiều cao. D D. Chế độ ăn uống. Câu 20 20. Biện pháp nào sau đây không giúp giảm huyết áp một cách tự nhiên? A A. Ngủ đủ giấc. B B. Thực hành các kỹ thuật giảm căng thẳng (yoga, thiền). C C. Ăn nhiều đồ ăn nhanh. D D. Bổ sung kali qua chế độ ăn. Câu 21 21. Điều gì quan trọng nhất cần lưu ý khi đo huyết áp cho bệnh nhân? A A. Sử dụng máy đo điện tử đời mới nhất. B B. Đảm bảo tư thế đo đúng, vòng bít phù hợp và bệnh nhân được nghỉ ngơi trước khi đo. C C. Đo huyết áp ở cả hai tay cùng một lúc. D D. Đo huyết áp ngay sau khi bệnh nhân vận động. Câu 22 22. Hậu quả nào sau đây ít có khả năng xảy ra ở người bị tăng huyết áp lâu năm? A A. Phì đại thất trái. B B. Bệnh võng mạc tăng huyết áp. C C. Loãng xương. D D. Suy thận. Câu 23 23. Biến chứng nào sau đây không phải là biến chứng thường gặp của tăng huyết áp không kiểm soát? A A. Suy tim. B B. Đột quỵ. C C. Viêm khớp dạng thấp. D D. Bệnh thận mạn tính. Câu 24 24. Theo định nghĩa của Bộ Y tế Việt Nam, tăng huyết áp được xác định khi huyết áp tâm thu và/hoặc huyết áp tâm trương vượt quá ngưỡng nào? A A. 130/80 mmHg B B. 140/90 mmHg C C. 120/80 mmHg D D. 150/90 mmHg Câu 25 25. Một bệnh nhân tăng huyết áp có kèm theo đái tháo đường, nhóm thuốc nào sau đây có thể được ưu tiên lựa chọn vì có lợi ích bảo vệ thận? A A. Thuốc chẹn beta. B B. Thuốc lợi tiểu thiazide. C C. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) hoặc ức chế thụ thể angiotensin (ARB). D D. Thuốc chẹn kênh canxi. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Buồng Trứng Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Biện Pháp Tránh Thai