Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Suy TimĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Tim Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Tim Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Tim Số câu25Quiz ID17602 Làm bài Câu 1 1. Điều gì sau đây là dấu hiệu cảnh báo cần đi khám ngay ở bệnh nhân suy tim? A A. Cân nặng tăng 1 kg trong một tuần. B B. Khó thở tăng lên đột ngột. C C. Phù nhẹ ở mắt cá chân vào cuối ngày. D D. Ho khan vào buổi sáng. Câu 2 2. Loại hình tập thể dục nào phù hợp nhất cho bệnh nhân suy tim ổn định? A A. Chạy marathon. B B. Nâng tạ nặng. C C. Đi bộ nhẹ nhàng. D D. Bơi lội cường độ cao. Câu 3 3. Điều gì sau đây là quan trọng nhất trong việc quản lý suy tim? A A. Tuân thủ điều trị và chế độ ăn uống. B B. Tập thể dục thường xuyên. C C. Giảm cân. D D. Uống đủ nước. Câu 4 4. Yếu tố nào sau đây có thể làm trầm trọng thêm tình trạng suy tim? A A. Tuân thủ điều trị và chế độ ăn uống. B B. Sử dụng thuốc lợi tiểu theo chỉ định. C C. Bỏ thuốc điều trị tăng huyết áp. D D. Tập thể dục thường xuyên. Câu 5 5. Tình trạng nào sau đây có thể gây ra suy tim cung lượng cao? A A. Thiếu máu nặng. B B. Bệnh mạch vành. C C. Tăng huyết áp. D D. Bệnh van tim. Câu 6 6. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để giảm tải cho tim và giảm triệu chứng phù trong suy tim? A A. Thuốc lợi tiểu. B B. Thuốc kháng sinh. C C. Thuốc giảm đau. D D. Vitamin tổng hợp. Câu 7 7. Loại van tim nào khi bị hở hoặc hẹp có thể gây suy tim? A A. Van ba lá và van hai lá. B B. Van động mạch chủ và van động mạch phổi. C C. Cả hai loại van trên. D D. Không có van tim nào. Câu 8 8. Trong suy tim tâm trương, vấn đề chính là gì? A A. Tim không thể bơm đủ máu. B B. Tim khó giãn ra để chứa đầy máu. C C. Van tim bị hẹp. D D. Cơ tim bị yếu. Câu 9 9. Trong suy tim, tình trạng ứ dịch có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây ở phổi? A A. Viêm phổi. B B. Tràn khí màng phổi. C C. Phù phổi. D D. Xẹp phổi. Câu 10 10. Biện pháp nào sau đây không được khuyến cáo cho bệnh nhân suy tim? A A. Chế độ ăn giảm muối. B B. Tập thể dục vừa phải. C C. Uống nhiều nước. D D. Theo dõi cân nặng hàng ngày. Câu 11 11. Bệnh nhân suy tim cần được tiêm phòng cúm và phế cầu khuẩn để làm gì? A A. Tăng cường hệ miễn dịch. B B. Ngăn ngừa các bệnh nhiễm trùng có thể làm trầm trọng thêm suy tim. C C. Giảm nguy cơ đông máu. D D. Cải thiện chức năng phổi. Câu 12 12. Triệu chứng nào sau đây thường không liên quan đến suy tim? A A. Khó thở khi gắng sức. B B. Phù mắt cá chân. C C. Ho khan kéo dài. D D. Táo bón. Câu 13 13. Thiết bị hỗ trợ tim nào có thể được sử dụng cho bệnh nhân suy tim nặng không đáp ứng với điều trị nội khoa? A A. Máy tạo nhịp tim. B B. Máy khử rung tim. C C. Thiết bị hỗ trợ thất trái (LVAD). D D. Máy đo huyết áp tại nhà. Câu 14 14. Trong suy tim, BNP (B-type natriuretic peptide) được sử dụng để làm gì? A A. Đánh giá chức năng gan. B B. Đánh giá chức năng thận. C C. Chẩn đoán và đánh giá mức độ nghiêm trọng của suy tim. D D. Đánh giá nguy cơ đột quỵ. Câu 15 15. Bệnh nhân suy tim nên hạn chế loại thực phẩm nào sau đây? A A. Rau xanh. B B. Thịt nạc. C C. Thực phẩm chế biến sẵn và đồ hộp. D D. Trái cây tươi. Câu 16 16. Loại thuốc nào sau đây có thể làm chậm nhịp tim và giảm gánh nặng cho tim trong điều trị suy tim? A A. Thuốc chẹn beta. B B. Thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs). C C. Thuốc kháng đông. D D. Thuốc chống trầm cảm. Câu 17 17. Loại thuốc nào sau đây có thể gây giữ nước và làm trầm trọng thêm suy tim? A A. Thuốc lợi tiểu. B B. Thuốc chẹn beta. C C. Thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs). D D. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI). Câu 18 18. Trong suy tim, điều gì xảy ra với khả năng gắng sức của bệnh nhân? A A. Tăng lên. B B. Giảm xuống. C C. Không thay đổi. D D. Thay đổi thất thường. Câu 19 19. Mục tiêu chính của việc điều trị suy tim là gì? A A. Chữa khỏi hoàn toàn bệnh tim. B B. Giảm triệu chứng, cải thiện chất lượng cuộc sống và kéo dài tuổi thọ. C C. Ngăn ngừa các bệnh nhiễm trùng. D D. Giảm cân nhanh chóng. Câu 20 20. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) có tác dụng gì trong điều trị suy tim? A A. Làm tăng huyết áp. B B. Làm giảm huyết áp và giảm gánh nặng cho tim. C C. Làm tăng nhịp tim. D D. Làm giảm lượng đường trong máu. Câu 21 21. Khi nào thì bệnh nhân suy tim cần được xem xét ghép tim? A A. Khi bệnh nhân mới được chẩn đoán suy tim. B B. Khi bệnh nhân suy tim nặng không đáp ứng với các phương pháp điều trị khác. C C. Khi bệnh nhân có rối loạn nhịp tim. D D. Khi bệnh nhân bị tăng huyết áp. Câu 22 22. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng tim và chẩn đoán suy tim? A A. Công thức máu. B B. Điện tâm đồ (ECG). C C. Siêu âm tim (Echocardiography). D D. X-quang phổi. Câu 23 23. Bệnh nhân suy tim nên làm gì để theo dõi tình trạng bệnh tại nhà? A A. Đo huyết áp và nhịp tim hàng ngày. B B. Theo dõi cân nặng hàng ngày và báo cáo bất kỳ sự tăng cân nhanh chóng nào. C C. Theo dõi lượng nước tiểu hàng ngày. D D. Tất cả các việc trên. Câu 24 24. Trong suy tim, tình trạng nào sau đây có thể dẫn đến rối loạn nhịp tim nguy hiểm? A A. Hạ natri máu. B B. Hạ kali máu. C C. Tăng canxi máu. D D. Tăng đường huyết. Câu 25 25. Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân phổ biến gây suy tim? A A. Tăng huyết áp không kiểm soát. B B. Bệnh van tim. C C. Thiếu máu nặng kéo dài. D D. Cường giáp đã điều trị ổn định. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tư Pháp Quốc Tế Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chính Trị