Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Suy Hô Hấp Cấp 1Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Hô Hấp Cấp 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Hô Hấp Cấp 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Hô Hấp Cấp 1 Số câu25Quiz ID17637 Làm bài Câu 1 1. Một bệnh nhân suy hô hấp cấp tính đang thở máy có huyết áp tụt. Nguyên nhân nào sau đây có khả năng gây ra tình trạng này? A A. Tăng cung lượng tim. B B. Giảm áp lực tĩnh mạch trung tâm. C C. Tăng áp lực trong lồng ngực. D D. Giảm sức cản mạch máu ngoại biên. Câu 2 2. Xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt giữa suy hô hấp cấp tính và suy hô hấp mạn tính? A A. Công thức máu. B B. Điện giải đồ. C C. Khí máu động mạch. D D. Chức năng gan. Câu 3 3. Trong suy hô hấp cấp tính, chỉ số nào sau đây cho thấy tình trạng thông khí của bệnh nhân? A A. PaO2. B B. SpO2. C C. PaCO2. D D. HCO3-. Câu 4 4. Yếu tố nào sau đây có thể làm nặng thêm tình trạng suy hô hấp cấp tính ở bệnh nhân có bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)? A A. Tăng cường vận động. B B. Sử dụng oxy liều cao. C C. Uống nhiều nước. D D. Nằm đầu cao. Câu 5 5. Một bệnh nhân suy hô hấp cấp tính có phù phổi do suy tim trái. Biện pháp điều trị nào sau đây giúp cải thiện tình trạng oxy hóa máu nhanh nhất? A A. Truyền albumin. B B. Thở oxy áp lực dương liên tục (CPAP). C C. Truyền dịch tinh thể. D D. Sử dụng thuốc kháng sinh. Câu 6 6. Một bệnh nhân suy hô hấp cấp có chỉ định sử dụng thuốc giãn cơ. Mục tiêu chính của việc sử dụng thuốc giãn cơ trong trường hợp này là gì? A A. Giảm đau. B B. Cải thiện sự đồng bộ giữa bệnh nhân và máy thở. C C. Hạ huyết áp. D D. Tăng nhịp tim. Câu 7 7. Biến chứng nguy hiểm nào sau đây có thể xảy ra khi đặt nội khí quản và thở máy cho bệnh nhân suy hô hấp cấp tính? A A. Hạ đường huyết. B B. Hạ natri máu. C C. Viêm phổi liên quan đến thở máy (VAP). D D. Tăng kali máu. Câu 8 8. Trong suy hô hấp cấp tính, tình trạng nào sau đây có thể gây ra tổn thương phổi do thở máy (VILI)? A A. Sử dụng áp lực đường thở thấp. B B. Sử dụng thể tích khí lưu thông thấp. C C. Sử dụng PEEP cao. D D. Sử dụng FiO2 thấp. Câu 9 9. Một bệnh nhân suy hô hấp cấp tính có chỉ định đặt nội khí quản. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để gây mê nhanh trước khi đặt nội khí quản? A A. Paracetamol. B B. Propofol. C C. Morphine. D D. Diazepam. Câu 10 10. Nguyên nhân thường gặp nhất gây suy hô hấp cấp tính loại 1 (suy hô hấp giảm oxy máu) là gì? A A. Ức chế trung tâm hô hấp do dùng thuốc an thần. B B. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD). C C. Viêm phổi. D D. Yếu cơ hô hấp do bệnh nhược cơ. Câu 11 11. Một bệnh nhân suy hô hấp cấp tính có PaO2/FiO2 là 180. Điều này cho thấy mức độ suy hô hấp nào? A A. Suy hô hấp nhẹ. B B. Suy hô hấp trung bình. C C. Suy hô hấp nặng. D D. Không suy hô hấp. Câu 12 12. Định nghĩa nào sau đây về suy hô hấp cấp tính là chính xác nhất? A A. Tình trạng giảm oxy máu (PaO2 50 mmHg) xảy ra đột ngột, đe dọa đến chức năng sống còn của cơ thể. B B. Tình trạng bệnh nhân cảm thấy khó thở đột ngột. C C. Tình trạng giảm oxy máu kéo dài trên 3 tháng. D D. Tình trạng tăng CO2 máu diễn ra từ từ trong nhiều năm. Câu 13 13. Một bệnh nhân bị suy hô hấp cấp tính đang thở oxy qua mask. Chỉ số SpO2 mục tiêu nên duy trì ở mức nào? A A. 80-85%. B B. 85-88%. C C. 92-98%. D D. 99-100%. Câu 14 14. Bệnh nhân suy hô hấp cấp đang thở máy, có hiện tượng tự động kích hoạt nhịp thở (auto-triggering). Điều chỉnh nào sau đây có thể giúp giảm hiện tượng này? A A. Tăng độ nhạy của trigger. B B. Giảm độ nhạy của trigger. C C. Tăng thể tích khí lưu thông. D D. Giảm tần số thở. Câu 15 15. Một bệnh nhân suy hô hấp cấp do tràn dịch màng phổi lượng lớn. Biện pháp điều trị nào sau đây có thể cải thiện nhanh chóng tình trạng hô hấp? A A. Truyền dịch. B B. Chọc hút dịch màng phổi. C C. Sử dụng kháng sinh. D D. Sử dụng thuốc long đờm. Câu 16 16. Trong suy hô hấp cấp tính do ngộ độc opioid, thuốc giải độc nào sau đây được sử dụng? A A. Flumazenil. B B. Naloxone. C C. Acetylcystein. D D. Than hoạt tính. Câu 17 17. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để làm giảm co thắt phế quản ở bệnh nhân suy hô hấp cấp tính do hen phế quản? A A. Thuốc lợi tiểu. B B. Thuốc kháng sinh. C C. Thuốc giãn phế quản beta-2 adrenergic. D D. Thuốc an thần. Câu 18 18. Trong suy hô hấp cấp tính loại 2 (suy hô hấp tăng CO2 máu), cơ chế chính gây tăng PaCO2 là gì? A A. Tăng thông khí phế nang. B B. Giảm thông khí phế nang. C C. Tăng chuyển hóa CO2. D D. Giảm khuếch tán CO2. Câu 19 19. Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất trong điều trị suy hô hấp cấp tính do phù phổi cấp? A A. Truyền dịch. B B. Sử dụng thuốc lợi tiểu. C C. Sử dụng kháng sinh. D D. Sử dụng thuốc chống đông. Câu 20 20. Trong suy hô hấp cấp tính, mục tiêu điều trị oxy là gì? A A. Duy trì PaO2 > 100 mmHg. B B. Duy trì SpO2 > 100%. C C. Đảm bảo oxy hóa mô đầy đủ mà không gây độc tính oxy. D D. Duy trì PaCO2 < 35 mmHg. Câu 21 21. Trong trường hợp nào sau đây, thở máy không xâm nhập (NIV) được coi là chống chỉ định tuyệt đối? A A. Bệnh nhân tỉnh táo và hợp tác. B B. Bệnh nhân có huyết áp ổn định. C C. Bệnh nhân ngừng tuần hoàn. D D. Bệnh nhân có PaO2/FiO2 > 150. Câu 22 22. Trong suy hô hấp cấp, chỉ số nào sau đây giúp đánh giá mức độ nặng của tổn thương phổi cấp (ARDS)? A A. PaCO2. B B. PaO2/FiO2. C C. pH. D D. HCO3-. Câu 23 23. Phương pháp điều trị nào sau đây có thể giúp loại bỏ CO2 ở bệnh nhân suy hô hấp cấp tính tăng CO2 máu nặng không đáp ứng với thở máy thông thường? A A. Truyền máu. B B. Lọc máu liên tục (CVVH). C C. Trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO). D D. Sử dụng than hoạt tính. Câu 24 24. Bệnh nhân suy hô hấp cấp có tiền sử COPD nhập viện vì khó thở tăng lên. Khí máu động mạch cho thấy pH 7.20, PaCO2 80 mmHg, PaO2 55 mmHg, HCO3- 26 mEq/L. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì? A A. Toan hô hấp cấp. B B. Toan hô hấp mạn. C C. Toan chuyển hóa. D D. Kiềm chuyển hóa. Câu 25 25. Loại xét nghiệm hình ảnh nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán nguyên nhân gây suy hô hấp cấp tính, chẳng hạn như viêm phổi hoặc tràn khí màng phổi? A A. Siêu âm tim. B B. Điện tâm đồ. C C. X-quang ngực. D D. Siêu âm bụng. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Top 300 Câu Kinh Tế Vi Mô Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ Quan Quan Hệ Đối Ngoại Theo Hiến Pháp