Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý ThậnĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Thận Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Thận Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Thận Số câu25Quiz ID17707 Làm bài Câu 1 1. Loại thuốc lợi tiểu nào sau đây có thể gây ra tình trạng giảm kali máu (hạ kali máu)? A A. Spironolactone. B B. Amiloride. C C. Furosemide. D D. Eplerenone. Câu 2 2. Tác động của angiotensin II lên thận là gì? A A. Gây giãn tiểu động mạch đến và tăng GFR. B B. Gây co tiểu động mạch đi và tăng GFR. C C. Gây giãn tiểu động mạch đi và giảm GFR. D D. Gây co tiểu động mạch đến và giảm GFR. Câu 3 3. Khi cơ thể bị nhiễm acid chuyển hóa, thận sẽ phản ứng như thế nào? A A. Tăng bài tiết bicarbonate (HCO3-) và giảm bài tiết H+. B B. Giảm bài tiết bicarbonate (HCO3-) và tăng bài tiết H+. C C. Tăng tái hấp thu Cl- và giảm tái hấp thu Na+. D D. Giảm tái hấp thu Cl- và tăng tái hấp thu Na+. Câu 4 4. Vai trò của prostaglandins trong thận là gì? A A. Gây co mạch thận và giảm lưu lượng máu. B B. Gây giãn mạch thận và tăng lưu lượng máu. C C. Tăng tái hấp thu natri ở ống lượn gần. D D. Giảm bài tiết renin. Câu 5 5. Tế bào nào ở thận sản xuất renin? A A. Tế bào biểu mô ống lượn gần. B B. Tế bào kẽ tủy thận. C C. Tế bào cạnh cầu thận (juxtaglomerular cells). D D. Tế bào biểu mô ống lượn xa. Câu 6 6. Cơ chế tự điều hòa lưu lượng máu qua thận nhằm mục đích chính là gì? A A. Duy trì áp lực lọc cầu thận ổn định khi huyết áp động mạch thay đổi. B B. Tăng cường đào thải các chất độc hại khi huyết áp tăng cao. C C. Giảm lưu lượng máu qua thận khi huyết áp giảm để bảo tồn năng lượng. D D. Cung cấp đủ oxy cho tế bào thận hoạt động tối ưu. Câu 7 7. Điều gì xảy ra khi cơ thể bị mất nước và áp suất thẩm thấu máu tăng lên? A A. Tăng bài tiết ADH và giảm tái hấp thu nước ở thận. B B. Giảm bài tiết ADH và tăng tái hấp thu nước ở thận. C C. Tăng bài tiết ADH và tăng tái hấp thu nước ở thận. D D. Giảm bài tiết ADH và giảm tái hấp thu nước ở thận. Câu 8 8. Cơ chế chính của tác dụng lợi tiểu của caffeine là gì? A A. Tăng hệ số lọc cầu thận (GFR). B B. Ức chế tái hấp thu natri ở ống lượn gần. C C. Ức chế tác dụng của ADH. D D. Tăng bài tiết aldosterone. Câu 9 9. Tác dụng của aldosterone lên ống lượn xa là gì? A A. Tăng tái hấp thu Na+ và tăng bài tiết K+. B B. Tăng tái hấp thu K+ và tăng bài tiết Na+. C C. Tăng tái hấp thu Cl- và tăng bài tiết HCO3-. D D. Tăng tái hấp thu HCO3- và tăng bài tiết Cl-. Câu 10 10. Khi lưu lượng dịch chảy qua quai Henle tăng lên, điều gì xảy ra với khả năng cô đặc nước tiểu? A A. Khả năng cô đặc nước tiểu tăng lên. B B. Khả năng cô đặc nước tiểu giảm xuống. C C. Khả năng cô đặc nước tiểu không thay đổi. D D. Ban đầu tăng, sau đó giảm. Câu 11 11. Sự bài tiết chất nào sau đây phụ thuộc vào hệ thống vận chuyển anion hữu cơ (OATs) ở thận? A A. Glucose. B B. Acid uric. C C. Sodium. D D. Potassium. Câu 12 12. Quá trình nào sau đây KHÔNG xảy ra ở ống lượn gần? A A. Tái hấp thu glucose. B B. Bài tiết creatinine. C C. Tái hấp thu nước. D D. Tái hấp thu amino acid. Câu 13 13. Vai trò của thận trong việc điều hòa sản xuất vitamin D là gì? A A. Thận sản xuất vitamin D từ cholesterol. B B. Thận hoạt hóa vitamin D từ dạng không hoạt động thành dạng hoạt động. C C. Thận lưu trữ vitamin D. D D. Thận bài tiết vitamin D dư thừa. Câu 14 14. Điều gì xảy ra khi áp lực keo trong mao mạch cầu thận tăng lên? A A. Hệ số lọc cầu thận (GFR) tăng lên. B B. Hệ số lọc cầu thận (GFR) giảm xuống. C C. Hệ số lọc cầu thận (GFR) không thay đổi. D D. Áp lực thủy tĩnh trong mao mạch tăng. Câu 15 15. Điều gì xảy ra với lượng glucose được lọc qua cầu thận ở người khỏe mạnh? A A. Được bài tiết hoàn toàn qua nước tiểu. B B. Được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần. C C. Được tái hấp thu một phần ở ống lượn xa. D D. Không được tái hấp thu và bị đào thải. Câu 16 16. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến hệ số lọc cầu thận (GFR)? A A. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận. B B. Áp suất keo trong mao mạch cầu thận. C C. Diện tích bề mặt lọc của cầu thận. D D. Nồng độ protein trong ống lượn gần. Câu 17 17. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì pH máu ổn định khi có sự thay đổi về nồng độ acid trong cơ thể? A A. Bài tiết bicarbonate (HCO3-) và tái hấp thu H+. B B. Tái hấp thu bicarbonate (HCO3-) và bài tiết H+. C C. Tăng cường sản xuất ammonia (NH3) để trung hòa acid. D D. Cả B và C. Câu 18 18. Sự khác biệt chính giữa ống lượn gần và ống lượn xa là gì? A A. Ống lượn gần tái hấp thu glucose, ống lượn xa thì không. B B. Ống lượn gần bài tiết creatinine, ống lượn xa thì không. C C. Ống lượn gần có nhiều vi nhung mao hơn ống lượn xa. D D. Ống lượn gần chịu ảnh hưởng của aldosterone, ống lượn xa thì không. Câu 19 19. Loại tế bào nào ở cầu thận có chức năng co mạch và điều chỉnh lưu lượng máu đến cầu thận? A A. Tế bào nội mô. B B. Tế bào có chân (podocytes). C C. Tế bào gian mạch (mesangial cells). D D. Tế bào biểu mô thành Bowman. Câu 20 20. Điều gì xảy ra khi nồng độ kali trong máu tăng cao (tăng kali máu)? A A. Giảm bài tiết aldosterone và tăng bài tiết kali ở thận. B B. Tăng bài tiết aldosterone và tăng bài tiết kali ở thận. C C. Giảm bài tiết aldosterone và giảm bài tiết kali ở thận. D D. Tăng bài tiết aldosterone và giảm bài tiết kali ở thận. Câu 21 21. Chức năng nội tiết của thận bao gồm sản xuất hormone nào sau đây? A A. Erythropoietin (EPO). B B. Insulin. C C. Thyroxine (T4). D D. Cortisol. Câu 22 22. Tình trạng nào sau đây có thể dẫn đến giảm hệ số lọc cầu thận (GFR)? A A. Tăng huyết áp. B B. Hẹp động mạch thận. C C. Uống nhiều nước. D D. Ăn nhiều muối. Câu 23 23. Vai trò chính của hệ thống renin-angiotensin-aldosterone (RAAS) là gì? A A. Điều hòa nồng độ glucose trong máu. B B. Điều hòa huyết áp và cân bằng điện giải. C C. Điều hòa quá trình đông máu. D D. Điều hòa chức năng tiêu hóa. Câu 24 24. Hormone nào sau đây có tác dụng làm tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp? A A. Aldosterone. B B. Hormone tăng trưởng (GH). C C. Vasopressin (ADH). D D. Atrial natriuretic peptide (ANP). Câu 25 25. Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu thiazide là gì? A A. Ức chế kênh Na+/K+/2Cl- ở quai Henle. B B. Ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa. C C. Đối kháng với aldosterone ở ống góp. D D. Ức chế carbonic anhydrase ở ống lượn gần. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiêm Chủng Mở Rộng Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Hệ Tiết Niệu Ở Trẻ Em