Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Tế BàoĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tế Bào Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tế Bào Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tế Bào Số câu25Quiz ID17712 Làm bài Câu 1 1. Hiện tượng co nguyên sinh xảy ra khi tế bào thực vật được đặt trong môi trường nào? A A. Nhược trương B B. Ưu trương C C. Đẳng trương D D. Không chứa muối Câu 2 2. Vai trò của cholesterol trong màng tế bào là gì? A A. Tăng tính thấm của màng B B. Giảm tính linh động của màng ở nhiệt độ cao và tăng tính linh động ở nhiệt độ thấp C C. Giảm tính thấm của màng D D. Cung cấp năng lượng cho màng Câu 3 3. Chức năng của protein màng là gì? A A. Chỉ tham gia vào cấu trúc của màng B B. Vận chuyển các chất, truyền tín hiệu, và neo tế bào C C. Chỉ tham gia vào quá trình vận chuyển thụ động D D. Chỉ tham gia vào quá trình vận chuyển chủ động Câu 4 4. Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh được duy trì chủ yếu bởi yếu tố nào? A A. Kênh Na+ luôn mở B B. Bơm Na+-K+ C C. Kênh Ca2+ luôn mở D D. Kênh Cl- luôn mở Câu 5 5. Loại liên kết tế bào nào ngăn chặn sự rò rỉ các phân tử giữa các tế bào biểu mô? A A. Desmosome B B. Liên kết khe (Gap junction) C C. Liên kết bịt (Tight junction) D D. Adherens junction Câu 6 6. Loại vận chuyển màng nào sử dụng năng lượng ATP trực tiếp? A A. Khuếch tán đơn giản B B. Khuếch tán có hỗ trợ C C. Vận chuyển chủ động bậc nhất D D. Vận chuyển chủ động bậc hai Câu 7 7. Loại liên kết tế bào nào cho phép các tế bào trao đổi trực tiếp các ion và phân tử nhỏ? A A. Desmosome B B. Liên kết khe (Gap junction) C C. Liên kết bịt (Tight junction) D D. Adherens junction Câu 8 8. Sự khác biệt chính giữa thẩm thấu và khuếch tán là gì? A A. Thẩm thấu là sự di chuyển của chất tan, còn khuếch tán là sự di chuyển của dung môi. B B. Thẩm thấu là sự di chuyển của dung môi qua màng bán thấm, còn khuếch tán là sự di chuyển của chất tan hoặc dung môi mà không cần màng. C C. Thẩm thấu chỉ xảy ra ở tế bào động vật, còn khuếch tán chỉ xảy ra ở tế bào thực vật. D D. Thẩm thấu cần năng lượng, còn khuếch tán thì không. Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán qua màng tế bào? A A. Diện tích bề mặt màng B B. Độ dày của màng C C. Nồng độ chất tan D D. Số lượng ribosome trong tế bào Câu 10 10. Loại vận chuyển nào sử dụng năng lượng gián tiếp từ gradient ion để vận chuyển chất khác? A A. Khuếch tán đơn giản B B. Khuếch tán có hỗ trợ C C. Vận chuyển chủ động bậc nhất D D. Vận chuyển chủ động bậc hai Câu 11 11. Loại protein nào sau đây KHÔNG tham gia trực tiếp vào quá trình vận chuyển chủ động? A A. Protein kênh B B. Bơm Na+-K+ C C. Bơm Ca2+ D D. Protein vận chuyển ABC Câu 12 12. Gradient điện hóa là sự kết hợp của yếu tố nào? A A. Nồng độ và áp suất B B. Điện tích và nhiệt độ C C. Nồng độ và điện tích D D. Áp suất và nhiệt độ Câu 13 13. Điều gì xảy ra với thể tích tế bào hồng cầu khi nó được đặt trong dung dịch nhược trương? A A. Thể tích tế bào giảm B B. Thể tích tế bào tăng C C. Thể tích tế bào không thay đổi D D. Tế bào co nguyên sinh Câu 14 14. Chức năng chính của protein aquaporin là gì? A A. Vận chuyển glucose B B. Vận chuyển ion C C. Vận chuyển nước D D. Vận chuyển lipid Câu 15 15. Loại kênh ion nào mở ra khi có sự thay đổi điện thế màng? A A. Kênh ion gated phối tử B B. Kênh ion gated cơ học C C. Kênh ion gated điện thế D D. Kênh ion luôn mở Câu 16 16. Trong quá trình tái phân cực của tế bào thần kinh, điều gì xảy ra với các kênh ion? A A. Các kênh Na+ mở ra B B. Các kênh K+ đóng lại C C. Các kênh Na+ đóng lại và các kênh K+ mở ra D D. Cả kênh Na+ và K+ đều mở Câu 17 17. Điều gì xảy ra với tế bào động vật khi được đặt trong dung dịch ưu trương? A A. Tế bào trương lên và vỡ B B. Tế bào co lại C C. Tế bào không thay đổi D D. Tế bào thực hiện co nguyên sinh Câu 18 18. Sự khác biệt chính giữa xuất bào và nhập bào là gì? A A. Xuất bào là vận chuyển các chất vào tế bào, còn nhập bào là vận chuyển các chất ra khỏi tế bào. B B. Xuất bào là vận chuyển các chất ra khỏi tế bào, còn nhập bào là vận chuyển các chất vào tế bào. C C. Xuất bào không cần năng lượng, còn nhập bào cần năng lượng. D D. Xuất bào chỉ xảy ra ở tế bào động vật, còn nhập bào chỉ xảy ra ở tế bào thực vật. Câu 19 19. Quá trình thực bào là một ví dụ của loại vận chuyển màng nào? A A. Xuất bào B B. Nhập bào C C. Khuếch tán đơn giản D D. Vận chuyển chủ động Câu 20 20. Điều gì xảy ra với điện thế màng trong giai đoạn khử cực của một tế bào thần kinh? A A. Điện thế màng trở nên âm hơn B B. Điện thế màng trở nên dương hơn C C. Điện thế màng không thay đổi D D. Màng tái phân cực Câu 21 21. Loại protein nào gắn với các phân tử tín hiệu ngoại bào và kích hoạt một loạt các phản ứng trong tế bào? A A. Protein vận chuyển B B. Enzyme C C. Protein thụ thể D D. Protein cấu trúc Câu 22 22. Loại kênh ion nào mở ra khi một phân tử tín hiệu (ligand) gắn vào? A A. Kênh ion gated điện thế B B. Kênh ion gated cơ học C C. Kênh ion gated phối tử D D. Kênh ion luôn mở Câu 23 23. Loại vận chuyển nào sử dụng protein kênh để di chuyển các ion qua màng? A A. Khuếch tán đơn giản B B. Khuếch tán có hỗ trợ C C. Vận chuyển chủ động D D. Thẩm thấu Câu 24 24. Quá trình nào sau đây KHÔNG yêu cầu protein màng? A A. Vận chuyển chủ động B B. Khuếch tán có hỗ trợ C C. Thẩm thấu D D. Nhập bào qua trung gian thụ thể Câu 25 25. Loại liên kết tế bào nào cung cấp sự neo cơ học mạnh mẽ giữa các tế bào? A A. Desmosome B B. Liên kết khe (Gap junction) C C. Liên kết bịt (Tight junction) D D. Adherens junction Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiêm Chủng Trẻ Em 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Hệ Tiêu Hóa Ở Trẻ Em