Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển Hóa Chất Năng LượngĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển Hóa Chất Năng Lượng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển Hóa Chất Năng Lượng Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển Hóa Chất Năng Lượng Số câu25Quiz ID17092 Làm bài Câu 1 1. Chất nào sau đây là nguồn năng lượng dự trữ chính trong cơ thể? A A. Glucose. B B. Glycogen. C C. Protein. D D. Acid béo. Câu 2 2. Hormone nào làm tăng hấp thu glucose vào tế bào? A A. Glucagon. B B. Insulin. C C. Cortisol. D D. Epinephrine. Câu 3 3. Enzyme nào đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa glycolysis? A A. Amylase. B B. Hexokinase. C C. Lipase. D D. Protease. Câu 4 4. Khi cơ thể ở trạng thái đói kéo dài, nguồn năng lượng chính cho não là gì? A A. Glucose. B B. Acid béo. C C. Ketone bodies. D D. Amino acids. Câu 5 5. Tại sao quá trình phosphoryl hóa oxy hóa cần oxy? A A. Oxy là chất nền cho ATP synthase. B B. Oxy là chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi vận chuyển electron. C C. Oxy tham gia trực tiếp vào chu trình Krebs. D D. Oxy giúp vận chuyển proton qua màng ty thể. Câu 6 6. Điều gì xảy ra với acetyl-CoA khi nồng độ ATP cao? A A. Đi vào chu trình Krebs. B B. Được sử dụng để tổng hợp acid béo. C C. Được chuyển đổi thành pyruvate. D D. Được bài tiết qua nước tiểu. Câu 7 7. Hệ quả của việc tăng tỷ lệ Insulin/Glucagon là gì? A A. Tăng phân giải glycogen. B B. Tăng tân tạo glucose. C C. Tăng hấp thu glucose vào tế bào. D D. Tăng phân giải lipid. Câu 8 8. Quá trình khử amin (deamination) amino acid tạo ra sản phẩm nào? A A. Glucose. B B. Ammonia. C C. Acid béo. D D. Ketone bodies. Câu 9 9. Vai trò chính của pentose phosphate pathway là gì? A A. Sản xuất ATP. B B. Sản xuất NADPH và ribose-5-phosphate. C C. Phân giải acid béo. D D. Tổng hợp glycogen. Câu 10 10. Chu trình urea có vai trò gì? A A. Tổng hợp protein. B B. Loại bỏ ammonia độc hại. C C. Tổng hợp glucose. D D. Phân giải acid béo. Câu 11 11. Quá trình phosphoryl hóa oxy hóa diễn ra ở đâu trong tế bào? A A. Cytosol. B B. Nhân tế bào. C C. Màng trong ty thể. D D. Bộ máy Golgi. Câu 12 12. Đâu là vai trò chính của ATP trong tế bào? A A. Lưu trữ thông tin di truyền. B B. Vận chuyển oxy. C C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động tế bào. D D. Xúc tác các phản ứng sinh hóa. Câu 13 13. Sản phẩm cuối cùng của chu trình Krebs là gì? A A. Pyruvate. B B. Acetyl-CoA. C C. CO2, ATP, NADH, FADH2. D D. Lactate. Câu 14 14. Quá trình nào sau đây là ví dụ về dị hóa? A A. Tổng hợp protein từ amino acid. B B. Tổng hợp glycogen từ glucose. C C. Phân giải glucose thành pyruvate. D D. Tổng hợp triglyceride từ glycerol và acid béo. Câu 15 15. Đâu là vai trò của carnitine trong chuyển hóa acid béo? A A. Xúc tác quá trình beta-oxidation. B B. Vận chuyển acid béo vào ty thể. C C. Tổng hợp acid béo. D D. Lưu trữ acid béo. Câu 16 16. Chất nào sau đây là ketone body? A A. Glucose. B B. Glycerol. C C. Acetoacetate. D D. Alanine. Câu 17 17. Hormone nào kích thích quá trình lipolysis (phân giải lipid)? A A. Insulin. B B. Glucagon. C C. Aldosterone. D D. Prolactin. Câu 18 18. Sản phẩm chính của quá trình beta-oxidation là gì? A A. Glucose. B B. Pyruvate. C C. Acetyl-CoA. D D. Lactate. Câu 19 19. Quá trình beta-oxidation xảy ra ở đâu? A A. Cytosol. B B. Nhân tế bào. C C. Ty thể. D D. Bộ máy Golgi. Câu 20 20. Điều gì xảy ra khi chuỗi vận chuyển electron bị ức chế? A A. Tăng sản xuất ATP. B B. Giảm sản xuất ATP. C C. Tăng phân giải glucose. D D. Tăng tổng hợp acid béo. Câu 21 21. Hormone nào làm tăng quá trình phân giải glycogen (glycogenolysis)? A A. Insulin. B B. Glucagon. C C. Testosterone. D D. Estrogen. Câu 22 22. Chu trình Cori liên quan đến sự chuyển hóa giữa cơ và gan của chất nào? A A. Glucose và glycogen. B B. Pyruvate và acetyl-CoA. C C. Lactate và glucose. D D. Acid béo và ketone bodies. Câu 23 23. Quá trình tân tạo glucose (gluconeogenesis) là gì? A A. Phân giải glucose thành pyruvate. B B. Tổng hợp glucose từ các tiền chất không phải carbohydrate. C C. Tổng hợp glycogen từ glucose. D D. Phân giải glycogen thành glucose. Câu 24 24. Đâu là chất ức chế allosteric của enzyme phosphofructokinase-1 (PFK-1) trong glycolysis? A A. AMP. B B. Fructose-2,6-bisphosphate. C C. ATP. D D. Insulin. Câu 25 25. Trong điều kiện thiếu oxy (anaerobic), pyruvate được chuyển hóa thành chất nào? A A. Acetyl-CoA. B B. Lactate. C C. Ethanol. D D. CO2. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Kế Toán Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tư Pháp Quốc Tế