Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhiễm Khuẩn Sơ SinhĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhiễm Khuẩn Sơ Sinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhiễm Khuẩn Sơ Sinh Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhiễm Khuẩn Sơ Sinh Số câu25Quiz ID16872 Làm bài Câu 1 1. Trong trường hợp trẻ sơ sinh bị nhiễm khuẩn huyết nặng và sốc nhiễm khuẩn, biện pháp nào sau đây quan trọng nhất để cải thiện tiên lượng? A A. Truyền máu B B. Sử dụng thuốc vận mạch C C. Kiểm soát đường huyết D D. Hồi sức tích cực sớm và thích hợp Câu 2 2. Xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt nhiễm khuẩn huyết và nhiễm virus ở trẻ sơ sinh? A A. Công thức máu B B. CRP C C. Procalcitonin (PCT) D D. Đường huyết Câu 3 3. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn sơ sinh do Listeria monocytogenes? A A. Mẹ ăn phô mai mềm chưa tiệt trùng trong thai kỳ B B. Mẹ bị tiểu đường thai kỳ C C. Mẹ hút thuốc lá D D. Mẹ bị cao huyết áp Câu 4 4. Phương pháp nào giúp phát hiện sớm nhiễm khuẩn sơ sinh ở trẻ có yếu tố nguy cơ nhưng chưa có triệu chứng rõ ràng? A A. Chọc dò tủy sống B B. Nuôi cấy máu định kỳ C C. Theo dõi sát các dấu hiệu sinh tồn và làm các xét nghiệm marker viêm D D. Chụp X-quang phổi Câu 5 5. Trong trường hợp mẹ bị nhiễm HIV, biện pháp nào giúp giảm nguy cơ lây truyền HIV cho con? A A. Cho con bú hoàn toàn bằng sữa mẹ B B. Không sử dụng thuốc kháng virus cho mẹ C C. Mổ lấy thai chủ động và sử dụng thuốc kháng virus cho mẹ và con D D. Không tắm cho trẻ sau sinh Câu 6 6. Biến chứng nguy hiểm nhất của nhiễm khuẩn sơ sinh là gì? A A. Vàng da B B. Hạ đường huyết C C. Sốc nhiễm khuẩn D D. Tiêu chảy Câu 7 7. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ lây nhiễm chéo trong bệnh viện? A A. Cho trẻ nằm chung giường B B. Sử dụng chung ống nghe C C. Thực hiện cách ly trẻ nhiễm khuẩn D D. Không rửa tay trước khi thăm khám Câu 8 8. Biểu hiện nào sau đây gợi ý nhiễm khuẩn sơ sinh sớm? A A. Bú tốt, ngủ ngoan B B. Thân nhiệt ổn định 37 độ C C C. Li bì, bỏ bú D D. Da hồng hào Câu 9 9. Loại kháng sinh nào sau đây thường được sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn sơ sinh sớm do các tác nhân Gram âm? A A. Vancomycin B B. Gentamicin C C. Penicillin D D. Erythromycin Câu 10 10. Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất để phòng ngừa nhiễm khuẩn sơ sinh? A A. Sử dụng găng tay khi chăm sóc trẻ B B. Rửa tay thường xuyên và đúng cách C C. Hạn chế người thăm D D. Vệ sinh bề mặt thường xuyên Câu 11 11. Loại vi khuẩn nào sau đây thường gây nhiễm khuẩn bệnh viện ở trẻ sơ sinh? A A. Staphylococcus aureus kháng methicillin (MRSA) B B. Streptococcus pneumoniae C C. Haemophilus influenzae D D. Neisseria meningitidis Câu 12 12. Tại sao việc sử dụng oxy kéo dài ở trẻ sơ sinh có thể làm tăng nguy cơ nhiễm trùng? A A. Do làm khô niêm mạc đường hô hấp B B. Do làm tăng thân nhiệt C C. Do làm giảm bạch cầu D D. Do làm tăng đường huyết Câu 13 13. Khi nào cần nghi ngờ nhiễm nấm Candida ở trẻ sơ sinh bị nhiễm khuẩn? A A. Khi trẻ có vàng da B B. Khi trẻ đáp ứng tốt với kháng sinh C C. Khi trẻ dùng kháng sinh phổ rộng kéo dài D D. Khi trẻ tăng cân tốt Câu 14 14. Loại nhiễm khuẩn nào sau đây thường liên quan đến việc sử dụng catheter tĩnh mạch trung tâm ở trẻ sơ sinh? A A. Viêm màng não B B. Nhiễm khuẩn huyết C C. Viêm phổi D D. Viêm ruột hoại tử Câu 15 15. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ viêm ruột hoại tử (NEC) ở trẻ sinh non? A A. Nuôi dưỡng tĩnh mạch hoàn toàn B B. Cho ăn sữa mẹ C C. Sử dụng kháng sinh dự phòng D D. Cho trẻ nằm sấp Câu 16 16. Tại sao trẻ sinh non dễ bị nhiễm khuẩn sơ sinh hơn trẻ đủ tháng? A A. Do hệ miễn dịch chưa phát triển đầy đủ B B. Do da mỏng hơn C C. Do dễ bị hạ thân nhiệt D D. Do thường phải nằm lồng ấp Câu 17 17. Loại nhiễm trùng nào sau đây có thể gây ra điếc bẩm sinh ở trẻ sơ sinh nếu mẹ bị nhiễm trong thai kỳ? A A. Nhiễm Toxoplasma B B. Nhiễm Rubella C C. Nhiễm Cytomegalovirus (CMV) D D. Nhiễm Herpes simplex virus (HSV) Câu 18 18. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc lựa chọn kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn sơ sinh? A A. Tuổi thai của trẻ B B. Chức năng thận của trẻ C C. Kháng sinh đồ (nếu có) D D. Màu tóc của trẻ Câu 19 19. Trong điều trị nhiễm khuẩn sơ sinh, khi nào cần xem xét sử dụng immunoglobulin? A A. Khi trẻ có đáp ứng tốt với kháng sinh B B. Khi trẻ có giảm bạch cầu trung tính nặng C C. Khi trẻ bị vàng da D D. Khi trẻ bị hạ đường huyết Câu 20 20. Khi nào cần cân nhắc thay đổi kháng sinh trong điều trị nhiễm khuẩn sơ sinh? A A. Khi trẻ hết sốt sau 24 giờ B B. Khi trẻ tăng cân đều đặn C C. Khi trẻ không đáp ứng sau 48-72 giờ điều trị kháng sinh D D. Khi trẻ bú tốt hơn Câu 21 21. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ gây nhiễm khuẩn sơ sinh? A A. Vỡ ối sớm B B. Sử dụng kháng sinh dự phòng cho mẹ C C. Mẹ bị nhiễm trùng tiểu D D. Sinh non Câu 22 22. Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm phổi sơ sinh là gì? A A. Liên cầu khuẩn nhóm B (GBS) E. coli C C. Virus hợp bào hô hấp (RSV) D D. Chlamydia trachomatis Câu 23 23. Thời điểm nào được coi là nhiễm khuẩn sơ sinh muộn? A A. Trong vòng 24 giờ sau sinh B B. Từ 24 giờ đến 72 giờ sau sinh C C. Sau 72 giờ sau sinh D D. Trong vòng 1 tuần sau sinh Câu 24 24. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán nhiễm khuẩn huyết sơ sinh? A A. Công thức máu và CRP B B. Đường huyết C C. Điện giải đồ D D. Chức năng gan Câu 25 25. Khi nào nên ngừng kháng sinh ở trẻ sơ sinh được điều trị vì nghi ngờ nhiễm khuẩn nhưng kết quả cấy máu âm tính và lâm sàng ổn định? A A. Sau 24 giờ B B. Sau 48 giờ C C. Sau 5-7 ngày D D. Sau 10 ngày Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Hành Chính Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xuất Huyết Tiêu Hóa 1