Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhập Sinh LýĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Sinh Lý Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Sinh Lý Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Sinh Lý Số câu25Quiz ID16842 Làm bài Câu 1 1. Tuyến nào vừa có chức năng nội tiết vừa có chức năng ngoại tiết? A A. Tuyến giáp. B B. Tuyến yên. C C. Tuyến thượng thận. D D. Tụy. Câu 2 2. Chức năng chính của hệ thống renin-angiotensin-aldosterone (RAAS) là gì? A A. Điều hòa lượng đường trong máu. B B. Điều hòa huyết áp và cân bằng điện giải. C C. Điều hòa chu kỳ ngủ-thức. D D. Điều hòa chức năng tiêu hóa. Câu 3 3. Hormone leptin có vai trò gì trong cơ thể? A A. Kích thích cảm giác đói. B B. Ức chế cảm giác đói và tăng tiêu hao năng lượng. C C. Điều hòa chu kỳ ngủ-thức. D D. Điều hòa huyết áp. Câu 4 4. Một người bị stress kéo dài có thể gặp vấn đề gì liên quan đến hệ nội tiết? A A. Tăng cường chức năng tuyến giáp. B B. Giảm sản xuất cortisol. C C. Rối loạn chức năng tuyến thượng thận và tăng nguy cơ mắc bệnh. D D. Tăng sản xuất insulin. Câu 5 5. Hormone nào liên quan đến việc kích thích co bóp tử cung trong quá trình sinh nở? A A. Insulin. B B. Glucagon. C C. Oxytocin. D D. Cortisol. Câu 6 6. Cường giáp là tình trạng bệnh lý do sự sản xuất quá mức hormone nào? A A. Insulin. B B. Cortisol. C C. Hormone tuyến giáp (T3 và T4). D D. Hormone tăng trưởng (GH). Câu 7 7. Hormone nào liên quan đến việc điều hòa nồng độ glucose sau bữa ăn? A A. Melatonin. B B. Insulin. C C. Cortisol. D D. Adrenaline. Câu 8 8. Trong cơ chế điều hòa ngược âm tính của hệ nội tiết, điều gì xảy ra khi nồng độ hormone trong máu tăng cao? A A. Tuyến nội tiết tăng cường sản xuất hormone để duy trì nồng độ cao. B B. Tuyến nội tiết giảm sản xuất hormone để đưa nồng độ trở về mức bình thường. C C. Các thụ thể hormone tăng độ nhạy cảm để tăng cường tác dụng của hormone. D D. Các hormone bị phân hủy nhanh chóng hơn để giảm nồng độ trong máu. Câu 9 9. Hormone nào được sản xuất bởi tuyến tùng và có vai trò quan trọng trong điều hòa chu kỳ ngủ-thức? A A. Thyroxine. B B. Melatonin. C C. Oxytocin. D D. Prolactin. Câu 10 10. Hormone nào đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển các đặc điểm sinh dục thứ cấp ở nam giới? A A. Estrogen. B B. Progesterone. C C. Testosterone. D D. Prolactin. Câu 11 11. Điều gì sẽ xảy ra nếu cơ thể không sản xuất đủ hormone tăng trưởng (GH)? A A. Tăng trưởng quá mức và phát triển các bệnh về xương. B B. Chậm phát triển và có thể dẫn đến lùn. C C. Tăng cường chức năng miễn dịch và giảm nguy cơ nhiễm trùng. D D. Cải thiện chức năng tim mạch và giảm nguy cơ mắc bệnh tim. Câu 12 12. Vai trò của hormone ADH (hormone chống bài niệu) là gì? A A. Tăng cường bài tiết nước tiểu để giảm huyết áp. B B. Giảm bài tiết nước tiểu để duy trì cân bằng nước trong cơ thể. C C. Điều hòa nồng độ natri trong máu. D D. Kích thích cảm giác khát. Câu 13 13. Điều gì xảy ra nếu một người bị thiếu iốt trong chế độ ăn uống? A A. Sản xuất quá nhiều hormone tuyến giáp. B B. Sản xuất không đủ hormone tuyến giáp và có thể dẫn đến bướu cổ. C C. Tăng cường chức năng miễn dịch. D D. Điều hòa lượng đường trong máu tốt hơn. Câu 14 14. Loại hormone nào đóng vai trò chính trong việc điều hòa chu kỳ kinh nguyệt ở phụ nữ? A A. Insulin. B B. Testosterone. C C. Estrogen và Progesterone. D D. Adrenaline. Câu 15 15. Hormone nào có vai trò điều hòa quá trình trao đổi chất cơ bản (BMR)? A A. Insulin. B B. Cortisol. C C. Hormone tuyến giáp (T3 và T4). D D. Hormone tăng trưởng (GH). Câu 16 16. Tác dụng của hormone aldosterone là gì? A A. Giảm tái hấp thu natri ở thận. B B. Tăng tái hấp thu natri ở thận. C C. Giảm bài tiết kali ở thận. D D. Tăng bài tiết clo ở thận. Câu 17 17. Hormone nào được sản xuất bởi tế bào alpha của tuyến tụy? A A. Insulin. B B. Glucagon. C C. Somatostatin. D D. Polypeptide tụy. Câu 18 18. Điều gì xảy ra khi một người bị suy tuyến thượng thận (bệnh Addison)? A A. Sản xuất quá nhiều cortisol và aldosterone. B B. Sản xuất không đủ cortisol và aldosterone. C C. Sản xuất quá nhiều hormone tuyến giáp. D D. Sản xuất không đủ hormone tăng trưởng. Câu 19 19. Vai trò chính của hormone cortisol là gì? A A. Điều hòa lượng đường trong máu và phản ứng với stress. B B. Điều hòa nhịp tim và huyết áp. C C. Kích thích tăng trưởng và phát triển cơ bắp. D D. Điều hòa chu kỳ giấc ngủ. Câu 20 20. Điều gì xảy ra khi nồng độ canxi trong máu giảm xuống quá thấp? A A. Tuyến giáp tăng cường sản xuất calcitonin để tăng hấp thụ canxi. B B. Tuyến cận giáp tăng cường sản xuất hormone tuyến cận giáp (PTH) để tăng nồng độ canxi. C C. Thận tăng cường bài tiết canxi vào nước tiểu. D D. Xương tăng cường hấp thụ canxi từ máu. Câu 21 21. Tác dụng của hormone calcitonin là gì? A A. Tăng nồng độ canxi trong máu. B B. Giảm nồng độ canxi trong máu. C C. Tăng hấp thụ canxi ở ruột. D D. Tăng bài tiết canxi ở thận. Câu 22 22. Tác dụng của hormone erythropoietin (EPO) là gì? A A. Kích thích sản xuất tế bào bạch cầu. B B. Kích thích sản xuất tế bào hồng cầu. C C. Điều hòa đông máu. D D. Tăng cường chức năng miễn dịch. Câu 23 23. Cơ quan nào trong cơ thể chịu trách nhiệm sản xuất insulin? A A. Tuyến giáp. B B. Tuyến thượng thận. C C. Tụy. D D. Gan. Câu 24 24. Điều gì xảy ra khi một người mắc bệnh tiểu đường loại 1? A A. Cơ thể sản xuất quá nhiều insulin. B B. Cơ thể không sản xuất đủ insulin. C C. Cơ thể trở nên kháng insulin. D D. Cơ thể sản xuất insulin kém hiệu quả. Câu 25 25. Hormone prolactin có vai trò gì trong cơ thể? A A. Kích thích sản xuất sữa ở phụ nữ sau sinh. B B. Điều hòa chu kỳ kinh nguyệt. C C. Tăng cường chức năng miễn dịch. D D. Điều hòa lượng đường trong máu. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Đất Đai Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Cơ