Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Khung Chậu Nữ Sản KhoaĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khung Chậu Nữ Sản Khoa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khung Chậu Nữ Sản Khoa Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khung Chậu Nữ Sản Khoa Số câu25Quiz ID16507 Làm bài Câu 1 1. Trong các loại khung chậu hẹp, loại nào có tiên lượng đẻ khó khăn nhất? A A. Hẹp eo trên B B. Hẹp eo giữa C C. Hẹp eo dưới D D. Hẹp toàn khung chậu Câu 2 2. Trong quá trình chuyển dạ, gai hông thường được sử dụng làm mốc để xác định điều gì? A A. Độ lọt của ngôi thai B B. Độ mở cổ tử cung C C. Vị trí của bánh rau D D. Chiều dài của âm đạo Câu 3 3. Khi khám khung chậu, bác sĩ sản khoa đo đường kính ngoài để ước lượng đường kính nào của eo trên? A A. Đường kính ngang B B. Đường kính trước sau C C. Đường kính chéo D D. Đường kính lọt Câu 4 4. Khi nào thì được chẩn đoán là khung chậu hẹp? A A. Khi có một đường kính khung chậu nhỏ hơn bình thường B B. Khi có ít nhất hai đường kính khung chậu nhỏ hơn bình thường C C. Khi đường kính ngoài nhỏ hơn 18cm D D. Khi có bất thường về hình dạng khung chậu gây cản trở cuộc đẻ Câu 5 5. Khung chậu hẹp đều là tình trạng khung chậu bị hẹp ở tất cả các eo, tuy nhiên, eo nào có đường kính bị ảnh hưởng nhiều nhất? A A. Eo trên B B. Eo giữa C C. Eo dưới D D. Không eo nào bị ảnh hưởng nhiều hơn Câu 6 6. Đường kính nào của eo trên khung chậu có giá trị trung bình lớn nhất? A A. Đường kính ngang B B. Đường kính chéo trái C C. Đường kính trước sau D D. Đường kính chéo phải Câu 7 7. Đâu là đường kính nhỏ nhất của eo giữa mà thai nhi phải vượt qua khi sinh? A A. Đường kính ngang eo giữa B B. Đường kính trước sau eo giữa C C. Đường kính chéo eo giữa D D. Không có đường kính cụ thể nào nhỏ nhất Câu 8 8. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kích thước và hình dạng của khung chậu? A A. Di truyền B B. Dinh dưỡng C C. Chủng tộc D D. Nhóm máu Câu 9 9. Trong trường hợp khung chậu hẹp, phương pháp nào sau đây thường được cân nhắc đầu tiên để đánh giá khả năng sinh ngả âm đạo? A A. Mổ lấy thai chủ động B B. Thử thách chuyển dạ C C. Giục sinh bằng oxytocin D D. Sử dụng giác hút Câu 10 10. Đường kính lưỡng ụ ngồi (bituberous diameter) của eo dưới có giá trị bình thường là bao nhiêu? A A. 8.5 cm B B. 10.5 cm C C. 12.5 cm D D. 14.5 cm Câu 11 11. Đâu là cấu trúc xương tạo nên bờ dưới của eo trên khung chậu? A A. Mỏm nhô xương cùng B B. Đường cung C C. Gai hông D D. Củ ngồi Câu 12 12. Eo dưới của khung chậu được giới hạn bởi các cấu trúc xương nào? A A. Mỏm nhô, đường cung, bờ trên xương mu B B. Bờ dưới khớp mu, ngành ngồi mu, ụ ngồi, xương cụt C C. Gai hông, khuyết ngồi bé, ụ ngồi D D. Đường vô danh, gai hông, ụ ngồi Câu 13 13. Đường kính nào sau đây không thuộc eo trên của khung chậu? A A. Đường kính ngang B B. Đường kính trước sau C C. Đường kính lưỡng ụ ngồi D D. Đường kính chéo Câu 14 14. Góc nghiêng của khung chậu (góc giữa mặt phẳng eo trên và mặt phẳng nằm ngang) bình thường là bao nhiêu? A A. 30 độ B B. 45 độ C C. 60 độ D D. 75 độ Câu 15 15. Đường kính nào sau đây của khung chậu có thể đánh giá gián tiếp thông qua khám âm đạo? A A. Đường kính ngang eo trên B B. Đường kính trước sau eo trên C C. Đường kính lưỡng ụ ngồi D D. Đường kính chéo eo trên Câu 16 16. Đâu là đặc điểm giải phẫu của khung chậu nữ giới giúp phân biệt với khung chậu nam giới? A A. Góc dưới mu hẹp hơn B B. Lỗ bịt hình tròn C C. Mỏm nhô nhô ra phía trước nhiều D D. Khung chậu rộng và tròn hơn Câu 17 17. Đâu là ý nghĩa của việc đánh giá khung chậu trong quá trình khám thai? A A. Xác định giới tính thai nhi B B. Tiên lượng khả năng sinh ngả âm đạo C C. Dự đoán ngày dự sinh D D. Phát hiện dị tật thai nhi Câu 18 18. Đâu là mốc xương quan trọng để xác định vị trí của gai hông trong khung chậu nữ? A A. Mỏm nhô B B. Đường vô danh C C. Khuyết ngồi lớn D D. Củ ngồi Câu 19 19. Trong trường hợp ngôi thai chỏm, kiểu thế lọt nào thường gặp nhất khi đầu lọt qua eo trên? A A. Chẩm chậu trái trước B B. Chẩm chậu phải trước C C. Chẩm chậu trái sau D D. Chẩm chậu phải sau Câu 20 20. Điều gì xảy ra nếu góc nghiêng khung chậu quá lớn? A A. Tăng nguy cơ sa sinh dục B B. Giảm nguy cơ khó đẻ C C. Tăng khả năng ngôi thai thuận D D. Giảm nguy cơ vỡ ối sớm Câu 21 21. Đâu là chức năng chính của cơ sàn chậu trong sản khoa? A A. Nâng đỡ các tạng vùng chậu B B. Hỗ trợ hô hấp C C. Điều hòa huyết áp D D. Sản xuất hormone Câu 22 22. Trong khung chậu, mặt phẳng vô danh (hay còn gọi là mặt phẳng eo trên) đi qua các điểm mốc giải phẫu nào? A A. Bờ trên xương mu, đường lược, mỏm nhô B B. Bờ dưới xương mu, gai hông, ụ ngồi C C. Khớp mu, gai hông, mỏm nhô D D. Bờ trên xương mu, gai hông, xương cụt Câu 23 23. Trong các đường kính sau của eo trên, đường kính nào có ý nghĩa quan trọng nhất trong tiên lượng đẻ? A A. Đường kính ngang B B. Đường kính trước sau hữu dụng C C. Đường kính chéo trái D D. Đường kính chéo phải Câu 24 24. Sự thay đổi nào xảy ra ở khung chậu trong thai kỳ để chuẩn bị cho cuộc đẻ? A A. Xương chậu cứng hơn B B. Các khớp vùng chậu giãn ra C C. Góc nghiêng khung chậu giảm D D. Đường kính eo trên hẹp lại Câu 25 25. Loại khung chậu nào thường gặp nhất ở nữ giới? A A. Khung chậu hình tròn (Gynecoid) B B. Khung chậu hình android C C. Khung chậu hình anthropoid D D. Khung chậu hình platypelloid Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dị Tật Bẹn Bìu Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quan Hệ Công Chúng (Pr)