Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kế Toán Thuế Trong Doanh NghiệpĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế Toán Thuế Trong Doanh Nghiệp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế Toán Thuế Trong Doanh Nghiệp Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế Toán Thuế Trong Doanh Nghiệp Số câu25Quiz ID16497 Làm bài Câu 1 1. Theo quy định hiện hành, đối tượng nào sau đây không chịu thuế giá trị gia tăng (VAT)? A A. Dịch vụ vận tải. B B. Phần mềm máy tính. C C. Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường. D D. Dịch vụ tư vấn tài chính. Câu 2 2. Theo quy định hiện hành, doanh nghiệp siêu nhỏ được xác định dựa trên tiêu chí nào? A A. Số lượng lao động và tổng nguồn vốn. B B. Doanh thu hàng năm và số lượng lao động. C C. Tổng tài sản và lợi nhuận sau thuế. D D. Vốn điều lệ và số lượng cổ đông. Câu 3 3. Chứng từ nào sau đây không được sử dụng để kê khai thuế giá trị gia tăng (VAT) đầu vào? A A. Hóa đơn giá trị gia tăng. B B. Tờ khai hải quan đối với hàng nhập khẩu. C C. Hóa đơn bán hàng thông thường. D D. Chứng từ nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu. Câu 4 4. Theo quy định hiện hành, mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phổ thông là bao nhiêu? A A. 25% B B. 17% C C. 20% D D. 22% Câu 5 5. Chi phí nào sau đây được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)? A A. Chi phí không có hóa đơn chứng từ hợp lệ. B B. Chi phí lãi vay vượt quá mức khống chế theo quy định. C C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất sản phẩm. D D. Các khoản tiền phạt vi phạm hành chính. Câu 6 6. Doanh nghiệp A có trụ sở tại Hà Nội, phát sinh doanh thu từ hoạt động bán hàng hóa tại TP. Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp A phải nộp thuế giá trị gia tăng (VAT) tại đâu? A A. Tại TP. Hồ Chí Minh. B B. Tại Hà Nội. C C. Tại cả Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. D D. Doanh nghiệp tự lựa chọn địa điểm nộp thuế. Câu 7 7. Theo Luật Quản lý thuế hiện hành, hành vi nào sau đây được xem là trốn thuế? A A. Kê khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp. B B. Không nộp hồ sơ khai thuế đúng thời hạn. C C. Sử dụng hóa đơn không hợp pháp để hạch toán làm giảm số thuế phải nộp. D D. Nộp thuế chậm so với thời hạn quy định. Câu 8 8. Doanh nghiệp A nhận được thông báo phạt vi phạm hành chính về thuế. Chi phí nộp phạt này có được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN không? A A. Được tính toàn bộ. B B. Chỉ được tính một phần. C C. Không được tính. D D. Tùy thuộc vào quyết định của giám đốc. Câu 9 9. Theo Luật Quản lý thuế, cơ quan nào có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra thuế tại doanh nghiệp? A A. Bộ Công Thương. B B. Cơ quan thuế các cấp. C C. Bộ Kế hoạch và Đầu tư. D D. Ngân hàng Nhà nước. Câu 10 10. Đâu là điểm khác biệt chính giữa thuế giá trị gia tăng (VAT) theo phương pháp khấu trừ và phương pháp trực tiếp? A A. Phương pháp khấu trừ áp dụng cho doanh nghiệp có doanh thu lớn hơn. B B. Phương pháp trực tiếp tính trên toàn bộ doanh thu, còn phương pháp khấu trừ chỉ tính trên giá trị gia tăng. C C. Phương pháp khấu trừ phức tạp hơn phương pháp trực tiếp. D D. Phương pháp trực tiếp có mức thuế suất cao hơn phương pháp khấu trừ. Câu 11 11. Điều gì xảy ra nếu doanh nghiệp nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định? A A. Doanh nghiệp sẽ bị phạt hành chính và tính tiền chậm nộp. B B. Doanh nghiệp sẽ bị đình chỉ hoạt động. C C. Doanh nghiệp sẽ được miễn tiền thuế phải nộp. D D. Doanh nghiệp sẽ được giảm tiền thuế phải nộp. Câu 12 12. Khi nào doanh nghiệp phải thực hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân (TNCN)? A A. Hàng tháng. B B. Hàng quý. C C. Khi có yêu cầu của cơ quan thuế. D D. Hàng năm. Câu 13 13. Doanh nghiệp A nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) theo quý. Kỳ tính thuế quý 1 kết thúc vào ngày 31/03. Hạn chót nộp tờ khai thuế TNDN tạm tính quý 1 là ngày nào? A A. 30/04 B B. 30/03 C C. 01/04 D D. 31/03 Câu 14 14. Khi nào doanh nghiệp được tự in hóa đơn giá trị gia tăng (VAT)? A A. Khi mới thành lập. B B. Khi có nhu cầu sử dụng nhiều hóa đơn. C C. Khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và được cơ quan thuế chấp thuận. D D. Khi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 15 15. Doanh nghiệp A mua một tài sản cố định (TSCĐ) có giá trị lớn. Việc khấu hao TSCĐ này ảnh hưởng đến thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) như thế nào? A A. Không ảnh hưởng gì. B B. Làm tăng chi phí được trừ, giảm thu nhập chịu thuế và giảm số thuế TNDN phải nộp. C C. Làm tăng doanh thu chịu thuế và tăng số thuế TNDN phải nộp. D D. Làm giảm chi phí được trừ, tăng thu nhập chịu thuế và tăng số thuế TNDN phải nộp. Câu 16 16. Khi nào doanh nghiệp phải kê khai thuế giá trị gia tăng (VAT) theo tháng? A A. Khi doanh nghiệp mới thành lập. B B. Khi doanh nghiệp có doanh thu năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống. C C. Khi doanh nghiệp có doanh thu năm trước liền kề trên 50 tỷ đồng. D D. Doanh nghiệp được tự lựa chọn kỳ kê khai thuế. Câu 17 17. Chi phí nào sau đây không được coi là chi phí hợp lý khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp? A A. Chi phí khấu hao tài sản cố định. B B. Chi phí lương trả cho người lao động. C C. Chi phí tiếp khách vượt mức quy định. D D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. Câu 18 18. Đâu là vai trò của kế toán thuế trong doanh nghiệp? A A. Quản lý tài sản cố định của doanh nghiệp. B B. Lập kế hoạch kinh doanh cho doanh nghiệp. C C. Đảm bảo tuân thủ pháp luật thuế và tối ưu hóa nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp. D D. Tuyển dụng nhân sự cho phòng kế toán. Câu 19 19. Doanh nghiệp A kê khai bổ sung hồ sơ khai thuế làm giảm số thuế phải nộp. Doanh nghiệp có được hoàn trả số tiền thuế đã nộp thừa không? A A. Không được hoàn trả. B B. Được hoàn trả nếu đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật. C C. Chỉ được bù trừ vào kỳ thuế sau. D D. Tùy thuộc vào quyết định của cơ quan thuế. Câu 20 20. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp phải điều chỉnh giảm số thuế giá trị gia tăng (VAT) đã kê khai? A A. Khi phát hiện sai sót làm tăng số thuế VAT phải nộp. B B. Khi hàng bán bị trả lại và doanh nghiệp đã xuất hóa đơn. C C. Khi doanh nghiệp mua hàng hóa với giá cao hơn thị trường. D D. Khi doanh nghiệp thanh toán tiền hàng chậm cho nhà cung cấp. Câu 21 21. Theo quy định, doanh nghiệp có được khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho hoạt động nào sau đây? A A. Hoạt động không chịu thuế GTGT. B B. Hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT. C C. Hoạt động phúc lợi cho người lao động. D D. Hoạt động tài trợ, ủng hộ không vì mục đích kinh doanh. Câu 22 22. Theo quy định, hóa đơn điện tử hợp lệ cần có những yếu tố nào sau đây? A A. Chữ ký của người mua. B B. Chữ ký số của người bán, mã của cơ quan thuế (nếu có), và các nội dung theo quy định. C C. Mã vạch sản phẩm. D D. Hình ảnh sản phẩm. Câu 23 23. Theo Luật thuế GTGT, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp được hoàn thuế GTGT? A A. Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế GTGT đầu ra. B B. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. C C. Doanh nghiệp có số thuế GTGT phải nộp lớn. D D. Doanh nghiệp kinh doanh thua lỗ. Câu 24 24. Theo quy định, thời hạn nộp tờ khai và nộp thuế môn bài chậm nhất là ngày nào? A A. 30 tháng 01. B B. 31 tháng 12. C C. 30 tháng 04. D D. 31 tháng 03. Câu 25 25. Hành vi nào sau đây của doanh nghiệp không bị coi là vi phạm pháp luật về thuế? A A. Không kê khai đầy đủ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. B B. Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp. C C. Chấp hành đúng các quy định của pháp luật thuế. D D. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đau Ngực 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing