Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa SinhĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Sinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Sinh Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Sinh Số câu25Quiz ID16387 Làm bài Câu 1 1. Đâu là chức năng chính của tRNA (transfer RNA)? A A. Mang thông tin di truyền từ nhân đến ribosome B B. Tạo thành cấu trúc của ribosome C C. Vận chuyển amino acid đến ribosome trong quá trình dịch mã D D. Xúc tác các phản ứng hóa học trong ribosome Câu 2 2. Enzyme nào thủy phân chất béo trung tính (triacylglycerol) thành glycerol và acid béo? A A. Amylase B B. Lipase C C. Protease D D. Nuclease Câu 3 3. Loại đột biến điểm nào dẫn đến việc tạo ra codon dừng sớm (nonsense mutation)? A A. Đột biến thay thế (substitution) B B. Đột biến thêm (insertion) C C. Đột biến mất (deletion) D D. Đột biến vô nghĩa (nonsense) Câu 4 4. Đâu là tiền chất của các hormone steroid? A A. Glucose B B. Cholesterol C C. Amino acid D D. Glycerol Câu 5 5. Enzyme nào đóng vai trò quan trọng trong quá trình sao chép DNA bằng cách xúc tác sự kéo dài chuỗi DNA? A A. DNA ligase B B. DNA polymerase C C. Helicase D D. Primase Câu 6 6. Lipoprotein nào vận chuyển cholesterol từ các mô về gan? A A. LDL (lipoprotein mật độ thấp) B B. VLDL (lipoprotein mật độ rất thấp) C C. Chylomicron D D. HDL (lipoprotein mật độ cao) Câu 7 7. Sản phẩm cuối cùng của quá trình đường phân (glycolysis) là gì? A A. Glucose B B. Pyruvate C C. Acetyl-CoA D D. Lactate Câu 8 8. Enzyme nào đóng vai trò chính trong quá trình cố định nitrogen trong vi khuẩn? A A. Nitrat reductase B B. Nitrogenase C C. Glutamate dehydrogenase D D. Urease Câu 9 9. Vitamin nào đóng vai trò là coenzyme trong các phản ứng carboxyl hóa? A A. Vitamin C B B. Biotin (Vitamin B7) C C. Niacin (Vitamin B3) D D. Riboflavin (Vitamin B2) Câu 10 10. Chức năng chính của con đường pentose phosphate là gì? A A. Tổng hợp ATP B B. Tổng hợp protein C C. Sản xuất NADPH và các pentose phosphate D D. Phân giải glucose Câu 11 11. Chức năng chính của glycogen là gì? A A. Lưu trữ năng lượng ngắn hạn ở động vật B B. Vận chuyển glucose trong máu C C. Cấu trúc chính của thành tế bào thực vật D D. Tổng hợp protein Câu 12 12. Quá trình phosphoryl hóa oxy hóa xảy ra ở đâu trong tế bào eukaryote? A A. Cytosol B B. Nhân tế bào C C. Màng trong ty thể D D. Lưới nội chất Câu 13 13. Cấu trúc bậc hai của protein được hình thành chủ yếu bởi loại liên kết nào? A A. Liên kết disulfide B B. Liên kết peptide C C. Liên kết hydrogen D D. Tương tác kỵ nước Câu 14 14. Quá trình tân tạo glucose (gluconeogenesis) xảy ra chủ yếu ở cơ quan nào? A A. Não B B. Cơ C C. Gan D D. Thận Câu 15 15. Cơ chế hoạt động của enzyme hạ thấp năng lượng hoạt hóa của một phản ứng bằng cách nào? A A. Tăng nhiệt độ của phản ứng B B. Cung cấp năng lượng cho phản ứng C C. Ổn định trạng thái chuyển tiếp D D. Thay đổi cân bằng của phản ứng Câu 16 16. Chức năng chính của chu trình Krebs (chu trình citric acid) là gì? A A. Tổng hợp glucose B B. Sản xuất ATP trực tiếp C C. Oxy hóa acetyl-CoA và sản xuất các chất vận chuyển electron D D. Phân giải protein Câu 17 17. Sản phẩm cuối cùng của quá trình beta oxy hóa acid béo là gì? A A. Glucose B B. Pyruvate C C. Acetyl-CoA D D. Lactate Câu 18 18. Sự khác biệt chính giữa RNA và DNA là gì? A A. RNA chứa thymine, DNA chứa uracil B B. RNA có cấu trúc mạch kép, DNA có cấu trúc mạch đơn C C. RNA chứa ribose, DNA chứa deoxyribose D D. RNA chỉ tồn tại trong nhân, DNA chỉ tồn tại trong tế bào chất Câu 19 19. Quá trình nào chuyển đổi pyruvate thành acetyl-CoA? A A. Đường phân (Glycolysis) B B. Chu trình Krebs C C. Decarboxylation oxy hóa D D. Lên men Câu 20 20. Loại liên kết nào kết nối các nucleotide trong một chuỗi DNA? A A. Liên kết peptide B B. Liên kết glycosidic C C. Liên kết phosphodiester D D. Liên kết hydrogen Câu 21 21. Hormone nào làm giảm mức đường huyết bằng cách kích thích sự hấp thu glucose vào tế bào? A A. Glucagon B B. Insulin C C. Cortisol D D. Adrenaline Câu 22 22. Enzyme nào sau đây xúc tác phản ứng loại bỏ một nhóm amino từ một amino acid? A A. Phosphatase B B. Deaminase C C. Kinase D D. Isomerase Câu 23 23. Chức năng chính của cytochrome c trong chuỗi vận chuyển electron là gì? A A. Chấp nhận electron từ NADH dehydrogenase B B. Chấp nhận electron từ ubiquinone và vận chuyển chúng đến cytochrome oxidase C C. Vận chuyển proton qua màng trong ty thể D D. Tổng hợp ATP Câu 24 24. Vitamin nào cần thiết cho quá trình đông máu? A A. Vitamin A B B. Vitamin C C C. Vitamin D D D. Vitamin K Câu 25 25. Hormone nào kích thích quá trình phân giải glycogen (glycogenolysis)? A A. Insulin B B. Glucagon C C. Estrogen D D. Testosterone Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đa Ối Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh