Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải Phẫu NgựcĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Ngực Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Ngực Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Ngực Số câu25Quiz ID16332 Làm bài Câu 1 1. Đâu là chức năng chính của hệ bạch huyết trong tuyến vú? A A. Vận chuyển oxy đến các tế bào B B. Loại bỏ chất thải và tế bào chết C C. Sản xuất hormone D D. Vận chuyển sữa Câu 2 2. Bộ phận nào của tuyến vú chịu trách nhiệm chính trong việc sản xuất sữa? A A. Núm vú B B. Quầng vú C C. Các tiểu thùy tuyến sữa D D. Ống dẫn sữa Câu 3 3. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến kích thước của tuyến vú? A A. Số lượng tiểu thùy tuyến sữa B B. Lượng mô mỡ C C. Kích thước của cơ ngực lớn D D. Số lượng ống dẫn sữa Câu 4 4. Đâu là chức năng chính của các ống dẫn sữa trong tuyến vú? A A. Sản xuất sữa B B. Vận chuyển sữa từ tiểu thùy đến núm vú C C. Lưu trữ sữa D D. Cung cấp máu cho tuyến vú Câu 5 5. Điều gì sẽ xảy ra nếu dây chằng Cooper bị suy yếu? A A. Tăng kích thước vú B B. Vú bị chảy xệ C C. Tăng sản xuất sữa D D. Mất cảm giác ở vú Câu 6 6. Sự khác biệt chính giữa tuyến vú ở nam giới và nữ giới là gì? A A. Nam giới không có tuyến vú B B. Tuyến vú ở nam giới không có ống dẫn sữa C C. Tuyến vú ở nam giới kém phát triển và không có khả năng sản xuất sữa D D. Tuyến vú ở nam giới có cấu trúc khác biệt hoàn toàn Câu 7 7. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thành phần của tuyến vú? A A. Các tiểu thùy tuyến sữa B B. Ống dẫn sữa C C. Cơ ngực lớn D D. Mô mỡ Câu 8 8. Đâu KHÔNG phải là thay đổi sinh lý bình thường ở tuyến vú trong thời kỳ mang thai? A A. Tăng kích thước tuyến vú B B. Tăng sắc tố ở quầng vú C C. Tiết sữa non D D. Xuất hiện khối u cứng, đau nhức Câu 9 9. Cấu trúc nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc nâng đỡ tuyến vú và duy trì hình dạng của nó? A A. Các tiểu thùy tuyến sữa B B. Dây chằng Cooper C C. Cơ ngực bé D D. Mô mỡ dưới da Câu 10 10. Sự khác biệt chính giữa sữa non và sữa trưởng thành là gì? A A. Sữa non có màu trắng hơn sữa trưởng thành B B. Sữa non chứa ít protein hơn sữa trưởng thành C C. Sữa non giàu kháng thể và protein hơn sữa trưởng thành D D. Sữa non không chứa lactose Câu 11 11. Phản xạ nào chịu trách nhiệm cho việc tiết sữa khi trẻ bú mẹ? A A. Phản xạ co bóp B B. Phản xạ tiết mồ hôi C C. Phản xạ xuống sữa (milk ejection reflex) D D. Phản xạ nuốt Câu 12 12. Hệ thống mạch máu nào cung cấp máu chính cho tuyến vú? A A. Động mạch chủ bụng B B. Động mạch cảnh C C. Động mạch dưới đòn và động mạch ngực trong D D. Tĩnh mạch cửa Câu 13 13. Cấu trúc nào sau đây chứa các thụ thể thần kinh cảm giác, giúp tuyến vú phản ứng với kích thích? A A. Tiểu thùy tuyến sữa B B. Quầng vú và núm vú C C. Dây chằng Cooper D D. Mô mỡ Câu 14 14. Hormone nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc kích thích sản xuất sữa sau sinh? A A. Estrogen B B. Progesterone C C. Prolactin D D. Testosterone Câu 15 15. Hệ quả của việc cắt bỏ các hạch bạch huyết ở vùng nách trong điều trị ung thư vú là gì? A A. Tăng sản xuất sữa B B. Giảm nguy cơ tái phát ung thư C C. Phù bạch huyết ở cánh tay D D. Mất cảm giác ở ngực Câu 16 16. Đâu là yếu tố nguy cơ chính gây ung thư vú? A A. Uống nhiều nước B B. Ăn nhiều rau xanh C C. Tiền sử gia đình có người mắc ung thư vú D D. Tập thể dục thường xuyên Câu 17 17. Trong quá trình phát triển phôi thai, tuyến vú bắt nguồn từ đâu? A A. Trung bì B B. Nội bì C C. Ngoại bì D D. Mô thần kinh Câu 18 18. Tại sao việc khám vú thường xuyên lại quan trọng trong việc phát hiện sớm ung thư vú? A A. Giúp tăng kích thước vú B B. Giúp phát hiện sớm các thay đổi bất thường C C. Giúp ngăn ngừa lão hóa vú D D. Giúp tăng sản xuất sữa Câu 19 19. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống dẫn lưu bạch huyết của tuyến vú? A A. Hạch bạch huyết nách B B. Hạch bạch huyết thượng đòn C C. Hạch bạch huyết trung thất D D. Hạch bạch huyết cổ Câu 20 20. Loại tế bào nào đóng vai trò quan trọng trong việc co bóp các tiểu thùy tuyến sữa để đẩy sữa ra ngoài? A A. Tế bào biểu mô B B. Tế bào mỡ C C. Tế bào cơ biểu mô D D. Tế bào thần kinh Câu 21 21. Tác động của việc sử dụng áo ngực quá chật trong thời gian dài lên giải phẫu ngực là gì? A A. Gây ung thư vú B B. Thay đổi hình dạng vú và gây khó chịu C C. Tăng sản xuất sữa D D. Làm săn chắc vú Câu 22 22. Tại sao tuyến vú lại được coi là một tuyến mồ hôi đã biến đổi? A A. Vì nó sản xuất mồ hôi B B. Vì nó có cấu trúc tương tự như tuyến mồ hôi C C. Vì nó phát triển từ cùng một loại mô phôi thai như tuyến mồ hôi D D. Vì nó có chức năng điều hòa nhiệt độ cơ thể Câu 23 23. Hình thức nào sau đây KHÔNG được sử dụng để chẩn đoán ung thư vú? A A. Siêu âm vú B B. Chụp X-quang tuyến vú (Mammography) C C. MRI vú D D. Điện tâm đồ (ECG) Câu 24 24. Điều gì xảy ra với cấu trúc tuyến vú sau thời kỳ mãn kinh? A A. Tăng sinh các tiểu thùy tuyến sữa B B. Giảm sản xuất collagen và elastin C C. Tăng kích thước ống dẫn sữa D D. Tăng sinh mô mỡ Câu 25 25. Đâu là vị trí phổ biến nhất để ung thư vú phát triển? A A. Núm vú B B. Quầng vú C C. Góc phần tư trên ngoài của vú D D. Góc phần tư dưới trong của vú Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chửa Trứng Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Đất Đai