Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải Phẫu BụngĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Bụng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Bụng Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Bụng Số câu25Quiz ID16312 Làm bài Câu 1 1. Đâu là chức năng chính của ruột non? A A. Hấp thụ nước B B. Hấp thụ chất dinh dưỡng C C. Lưu trữ chất thải D D. Sản xuất mật Câu 2 2. Cấu trúc nào sau đây nằm ở hạ vị (vùng bụng dưới)? A A. Gan B B. Bàng quang C C. Lách D D. Dạ dày Câu 3 3. Động mạch nào cấp máu chính cho đại tràng phải? A A. Động mạch mạc treo tràng trên B B. Động mạch mạc treo tràng dưới C C. Động mạch thân tạng D D. Động mạch vị tràng Câu 4 4. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong hệ thống đường mật? A A. Ống mật chủ B B. Ống túi mật C C. Ống gan chung D D. Tĩnh mạch cửa Câu 5 5. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc vùng chậu hông? A A. Bàng quang B B. Trực tràng C C. Buồng trứng D D. Thận Câu 6 6. Đoạn nào của ruột non dài nhất? A A. Tá tràng B B. Hỗng tràng C C. Đại tràng D D. Hồi tràng Câu 7 7. Cấu trúc nào sau đây giúp cố định gan vào cơ hoành? A A. Dây chằng liềm B B. Dây chằng vành C C. Dây chằng tròn D D. Tất cả các đáp án trên Câu 8 8. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG có lớp thanh mạc? A A. Dạ dày B B. Ruột non C C. Đại tràng D D. Thực quản Câu 9 9. Đâu là vai trò của acid hydrochloric (HCl) trong dạ dày? A A. Trung hòa acid B B. Phân hủy protein C C. Hoạt hóa pepsinogen thành pepsin D D. Hấp thụ vitamin B12 Câu 10 10. Van hồi manh tràng có chức năng gì? A A. Điều chỉnh lưu lượng mật vào ruột non B B. Ngăn chặn trào ngược từ đại tràng vào hồi tràng C C. Kiểm soát nhu động ruột D D. Hấp thụ nước và điện giải Câu 11 11. Tĩnh mạch nào sau đây KHÔNG đổ vào tĩnh mạch cửa? A A. Tĩnh mạch mạc treo tràng trên B B. Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới C C. Tĩnh mạch lách D D. Tĩnh mạch chủ dưới Câu 12 12. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ bạch huyết của ổ bụng? A A. Hạch mạc treo tràng B B. Hạch quanh động mạch chủ C C. Ống ngực D D. Tuyến ức Câu 13 13. Đâu là vị trí thường gặp nhất của ruột thừa? A A. Sau manh tràng B B. Dưới gan C C. Trong tiểu khung D D. Trước hồi tràng Câu 14 14. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tiếp giáp trực tiếp với tá tràng? A A. Dạ dày B B. Tụy C C. Gan D D. Lách Câu 15 15. Cơ thắt hậu môn trong được điều khiển bởi hệ thần kinh nào? A A. Hệ thần kinh giao cảm B B. Hệ thần kinh phó giao cảm C C. Hệ thần kinh tự chủ D D. Hệ thần kinh trung ương Câu 16 16. Đâu là chức năng của tế bào Kupffer trong gan? A A. Sản xuất mật B B. Lưu trữ glycogen C C. Thực bào D D. Tổng hợp protein Câu 17 17. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc phúc mạc? A A. Mạc treo tràng vị B B. Omentum C C. Retroperitoneum D D. Dây chằng liềm Câu 18 18. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ tiết niệu? A A. Thận B B. Niệu quản C C. Bàng quang D D. Tuyến thượng thận Câu 19 19. Cấu trúc nào sau đây có chức năng sản xuất insulin? A A. Gan B B. Tụy C C. Lách D D. Thận Câu 20 20. Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch thân tạng? A A. Động mạch lách B B. Động mạch gan chung C C. Động mạch vị trái D D. Động mạch mạc treo tràng trên Câu 21 21. Chức năng chính của mạc nối lớn là gì? A A. Hấp thụ chất dinh dưỡng B B. Bảo vệ và cô lập các ổ nhiễm trùng C C. Sản xuất dịch mật D D. Điều hòa đường huyết Câu 22 22. Cấu trúc nào sau đây là một phần của đường dẫn khí nhưng nằm trong ổ bụng? A A. Thực quản B B. Khí quản C C. Phế quản gốc D D. Thanh quản Câu 23 23. Cơ quan nào sau đây nằm sau phúc mạc (retroperitoneal)? A A. Dạ dày B B. Lách C C. Thận D D. Ruột non Câu 24 24. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc đại tràng? A A. Manh tràng B B. Trực tràng C C. Đại tràng sigma D D. Tụy Câu 25 25. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG có chức năng tiêu hóa? A A. Dạ dày B B. Ruột non C C. Đại tràng D D. Lách Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chính Sách Đối Ngoại Việt Nam Từ 1945 Đến 1975 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm