Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Địa Lí Tự Nhiên Việt NamĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa Lí Tự Nhiên Việt Nam Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa Lí Tự Nhiên Việt Nam Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa Lí Tự Nhiên Việt Nam Số câu25Quiz ID16267 Làm bài Câu 1 1. Đâu là đặc điểm chung của địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam? A A. Hướng vòng cung. B B. Tính bất đối xứng rõ rệt. C C. Độ cao lớn và hiểm trở. D D. Nhiều khối núi và cao nguyên. Câu 2 2. Đâu là đặc điểm nổi bật của chế độ nhiệt ở Việt Nam? A A. Nhiệt độ trung bình năm cao và có sự phân hóa theo mùa, theo không gian. B B. Biên độ nhiệt năm lớn và có sự khác biệt rõ rệt giữa các vùng. C C. Nhiệt độ ổn định quanh năm và ít chịu ảnh hưởng của gió mùa. D D. Có mùa đông lạnh giá kéo dài và mùa hè nóng ẩm. Câu 3 3. Hồ nào sau đây là hồ tự nhiên lớn nhất Việt Nam? A A. Hồ Ba Bể. B B. Hồ Thác Bà. C C. Hồ Hòa Bình. D D. Hồ Dầu Tiếng. Câu 4 4. Hệ quả nào sau đây KHÔNG phải do địa hình đồi núi gây ra đối với tự nhiên Việt Nam? A A. Sự phân hóa khí hậu theo độ cao. B B. Khó khăn trong giao thông vận tải. C C. Sự đa dạng của tài nguyên khoáng sản. D D. Nguy cơ lũ lụt gia tăng ở vùng đồng bằng. Câu 5 5. Đâu là vùng có tiềm năng phát triển thủy điện lớn nhất ở Việt Nam? A A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B B. Đồng bằng sông Hồng. C C. Bắc Trung Bộ. D D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 6 6. Đâu là biện pháp quan trọng nhất để phòng chống xói mòn đất ở vùng đồi núi? A A. Trồng rừng và bảo vệ rừng. B B. Xây dựng các công trình thủy lợi. C C. Thâm canh tăng vụ. D D. Sử dụng phân bón hóa học. Câu 7 7. Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồng bằng sông Cửu Long? A A. Đất phù sa. B B. Đất feralit. C C. Đất mặn. D D. Đất phèn. Câu 8 8. Loại đất nào sau đây thích hợp nhất cho việc trồng cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên? A A. Đất bazan. B B. Đất phù sa. C C. Đất mặn. D D. Đất phèn. Câu 9 9. Tác động chính của biến đổi khí hậu đối với vùng đồng bằng sông Cửu Long là gì? A A. Ngập mặn, xâm nhập mặn và sụt lún đất. B B. Gia tăng lượng mưa và lũ lụt. C C. Nhiệt độ giảm và mùa đông kéo dài. D D. Sạt lở bờ biển và thu hẹp diện tích rừng. Câu 10 10. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sông ngòi Việt Nam? A A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp cả nước. B B. Sông ngòi có lưu lượng nước lớn, chế độ nước theo mùa. C C. Sông ngòi có giá trị thủy điện lớn, giao thông thuận lợi. D D. Hướng chảy chủ yếu từ tây sang đông. Câu 11 11. Kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở khu vực Tây Nguyên? A A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa cao nguyên. B B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa. C C. Khí hậu ôn đới hải dương. D D. Khí hậu xavan. Câu 12 12. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với khí hậu của vùng biển Đông? A A. Nhiệt độ nước biển tương đối ổn định quanh năm. B B. Có tính chất gió mùa rõ rệt. C C. Chế độ thủy triều phức tạp. D D. Độ muối nước biển thấp hơn so với các vùng biển khác. Câu 13 13. Nguyên nhân chính gây ra tình trạng thiếu nước ngọt vào mùa khô ở miền Trung Việt Nam là gì? A A. Lượng mưa ít, bốc hơi mạnh và địa hình dốc. B B. Hệ thống sông ngòi nghèo nàn và ô nhiễm nguồn nước. C C. Biến đổi khí hậu và khai thác nước ngầm quá mức. D D. Diện tích rừng bị thu hẹp và sử dụng nước lãng phí. Câu 14 14. Hệ sinh thái nào sau đây đang bị suy thoái nghiêm trọng nhất ở Việt Nam? A A. Rừng ngập mặn. B B. Rừng kín thường xanh mưa ẩm nhiệt đới. C C. Hệ sinh thái núi đá vôi. D D. Hệ sinh thái đất phèn. Câu 15 15. Đâu là một trong những thách thức lớn nhất đối với việc sử dụng tài nguyên nước ở Việt Nam hiện nay? A A. Ô nhiễm nguồn nước và khai thác quá mức. B B. Sự suy giảm trữ lượng nước ngầm. C C. Tình trạng lũ lụt và hạn hán thường xuyên. D D. Sự xâm nhập mặn vào các vùng ven biển. Câu 16 16. Hệ sinh thái rừng ngập mặn tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Việt Nam? A A. Đồng bằng sông Cửu Long. B B. Đồng bằng sông Hồng. C C. Duyên hải miền Trung. D D. Vùng núi Đông Bắc. Câu 17 17. Đâu là hướng tác động chính của gió mùa mùa đông ở Việt Nam? A A. Gây mưa phùn và rét đậm cho miền Bắc. B B. Gây khô hạn cho miền Nam. C C. Gây lũ lụt cho miền Trung. D D. Gây sương muối cho vùng núi cao. Câu 18 18. Đâu là một trong những nguyên nhân chính gây ra sạt lở bờ sông, bờ biển ở Việt Nam? A A. Khai thác cát trái phép và xây dựng công trình ven sông, biển. B B. Biến đổi khí hậu và nước biển dâng. C C. Địa chất yếu và động đất. D D. Chặt phá rừng phòng hộ và ô nhiễm môi trường. Câu 19 19. Đâu là nguyên nhân chính gây ra sự khác biệt về khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam Việt Nam? A A. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc và vị trí địa lý. B B. Sự khác biệt về vĩ độ và địa hình núi cao. C C. Ảnh hưởng của dòng biển nóng và lạnh. D D. Sự phân bố địa hình và hệ thống sông ngòi. Câu 20 20. Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho khu vực Nam Bộ vào mùa hè? A A. Gió mùa Tây Nam. B B. Gió mùa Đông Bắc. C C. Gió Tín phong. D D. Gió Đông Nam. Câu 21 21. Đâu là nguyên nhân chính dẫn đến sự hình thành các đồng bằng châu thổ ở Việt Nam? A A. Quá trình bồi tụ phù sa của các hệ thống sông. B B. Vận động nâng lên của vỏ Trái Đất. C C. Hoạt động của sóng biển và thủy triều. D D. Sự bào mòn của gió và nước mưa. Câu 22 22. Dãy núi nào sau đây có hướng tây bắc - đông nam? A A. Dãy Hoàng Liên Sơn. B B. Dãy Trường Sơn Bắc. C C. Dãy Bạch Mã. D D. Dãy Con Voi. Câu 23 23. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của vùng núi Đông Bắc? A A. Địa hình núi đá vôi chiếm ưu thế. B B. Hướng núi vòng cung. C C. Độ cao trung bình lớn nhất cả nước. D D. Khí hậu lạnh nhất cả nước. Câu 24 24. Vùng nào của Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam (gió Lào) vào mùa hè? A A. Bắc Trung Bộ. B B. Đồng bằng sông Hồng. C C. Tây Nguyên. D D. Đông Nam Bộ. Câu 25 25. Loại tài nguyên khoáng sản nào sau đây tập trung nhiều nhất ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ? A A. Than đá, sắt, và các khoáng sản kim loại màu. B B. Dầu mỏ và khí đốt tự nhiên. C C. Bôxit và các loại đá quý. D D. Muối mỏ và nước khoáng nóng. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ Thuật Điện Phần 1