Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Biển Và Hải Đảo Việt NamĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Biển Và Hải Đảo Việt Nam Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Biển Và Hải Đảo Việt Nam Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Biển Và Hải Đảo Việt Nam Số câu25Quiz ID17832 Làm bài Câu 1 1. Vùng biển Việt Nam tiếp giáp với vùng biển của bao nhiêu quốc gia? A A. 6 B B. 7 C C. 8 D D. 9 Câu 2 2. Trong các đảo sau, đảo nào KHÔNG thuộc quần đảo Trường Sa? A A. Đảo Song Tử Tây B B. Đảo Sinh Tồn C C. Đảo Phú Quý D D. Đảo Trường Sa Lớn Câu 3 3. Loại hình du lịch nào sau đây đang được chú trọng phát triển ở các khu vực ven biển Việt Nam, hướng đến sự bền vững? A A. Du lịch đại trà B B. Du lịch sinh thái C C. Du lịch mạo hiểm D D. Du lịch golf Câu 4 4. Vùng biển nào của Việt Nam có tiềm năng lớn nhất để phát triển điện gió ngoài khơi? A A. Vịnh Bắc Bộ B B. Vùng biển Nam Trung Bộ C C. Vùng biển Đông Nam Bộ D D. Vùng biển Tây Nam Bộ Câu 5 5. Theo Luật Biển Việt Nam năm 2012, vùng biển nào sau đây thuộc chủ quyền hoàn toàn của Việt Nam? A A. Vùng đặc quyền kinh tế B B. Vùng tiếp giáp lãnh hải C C. Nội thủy D D. Thềm lục địa Câu 6 6. Theo Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển năm 1982 (UNCLOS), quốc gia ven biển có quyền tài phán đối với việc xây dựng các công trình nhân tạo trên: A A. Vùng đặc quyền kinh tế B B. Thềm lục địa C C. Vùng nước lịch sử D D. Biển cả Câu 7 7. Khu bảo tồn biển nào sau đây của Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc bảo tồn rùa biển? A A. Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm B B. Vườn quốc gia Bái Tử Long C C. Khu bảo tồn biển Hòn Cau D D. Vườn quốc gia Côn Đảo Câu 8 8. Theo quan điểm phát triển bền vững, điều nào sau đây cần được ưu tiên trong khai thác tài nguyên biển? A A. Tối đa hóa lợi nhuận kinh tế trong thời gian ngắn B B. Bảo tồn đa dạng sinh học và duy trì chức năng hệ sinh thái C C. Phát triển công nghiệp nặng ven biển D D. Xây dựng các khu đô thị lớn lấn biển Câu 9 9. Đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào của Việt Nam? A A. Kiên Giang B B. Cà Mau C C. Bà Rịa - Vũng Tàu D D. Khánh Hòa Câu 10 10. Hành động nào sau đây góp phần bảo vệ môi trường biển và hải đảo Việt Nam? A A. Xả rác thải nhựa trực tiếp xuống biển B B. Sử dụng các loại thuốc trừ sâu hóa học gần khu vực nuôi trồng thủy sản C C. Tăng cường khai thác san hô để làm đồ trang sức D D. Tham gia các hoạt động làm sạch bãi biển và khu vực ven biển Câu 11 11. Loại hình năng lượng tái tạo nào có tiềm năng phát triển lớn ở vùng biển Việt Nam? A A. Năng lượng mặt trời B B. Năng lượng gió C C. Năng lượng địa nhiệt D D. Năng lượng hạt nhân Câu 12 12. Trong chiến lược phát triển kinh tế biển của Việt Nam, ngành nào được xác định là mũi nhọn, tạo động lực cho sự phát triển? A A. Khai thác dầu khí B B. Du lịch biển C C. Khai thác khoáng sản D D. Nuôi trồng thủy sản Câu 13 13. Vịnh nào sau đây của Việt Nam được UNESCO công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới? A A. Vịnh Nha Phu B B. Vịnh Cam Ranh C C. Vịnh Hạ Long D D. Vịnh Vân Phong Câu 14 14. Đảo nào sau đây của Việt Nam được mệnh danh là 'đảo ngọc'? A A. Đảo Cát Bà B B. Đảo Lý Sơn C C. Đảo Phú Quốc D D. Đảo Côn Đảo Câu 15 15. Vấn đề nào sau đây là thách thức lớn nhất đối với sự phát triển bền vững của du lịch biển Việt Nam? A A. Thiếu vốn đầu tư B B. Cơ sở hạ tầng du lịch còn yếu kém C C. Ô nhiễm môi trường biển và suy thoái tài nguyên D D. Nguồn nhân lực du lịch chưa đáp ứng yêu cầu Câu 16 16. Loại hình kinh tế biển nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an ninh lương thực của Việt Nam? A A. Khai thác dầu khí B B. Du lịch biển C C. Nuôi trồng và khai thác thủy sản D D. Vận tải biển Câu 17 17. Tỉnh nào sau đây của Việt Nam có đường bờ biển dài nhất? A A. Quảng Ninh B B. Khánh Hòa C C. Bà Rịa - Vũng Tàu D D. Cà Mau Câu 18 18. Theo 'Chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường biển và hải đảo đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045', mục tiêu tổng quát là gì? A A. Đưa Việt Nam trở thành cường quốc biển về kinh tế B B. Phát triển kinh tế biển nhanh chóng, không chú trọng đến bảo vệ môi trường C C. Khai thác tối đa tài nguyên biển để tăng trưởng kinh tế D D. Xây dựng Việt Nam thành quốc gia mạnh về biển, giàu từ biển, phát triển bền vững, hài hòa giữa kinh tế và bảo vệ môi trường Câu 19 19. Hệ sinh thái nào sau đây không phải là hệ sinh thái điển hình của vùng biển Việt Nam? A A. Rừng ngập mặn B B. Rạn san hô C C. Thảm cỏ biển D D. Rừng thông Câu 20 20. Căn cứ vào đâu để xác định đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải của Việt Nam? A A. Đường bờ biển trung bình nhiều năm B B. Hệ thống các điểm đảo gần bờ C C. Hệ thống các điểm nhô ra nhất của bờ biển và các đảo ven bờ D D. Đường phân chia biển với các nước láng giềng Câu 21 21. Trong công tác bảo tồn đa dạng sinh học biển, giải pháp nào sau đây được xem là hiệu quả nhất? A A. Xây dựng nhiều khu nghỉ dưỡng cao cấp ven biển B B. Tăng cường khai thác tài nguyên biển để phát triển kinh tế C C. Thành lập và quản lý hiệu quả các khu bảo tồn biển D D. Xả thải trực tiếp chất thải công nghiệp xuống biển sau khi xử lý Câu 22 22. Tổ chức quốc tế nào có vai trò quan trọng trong việc bảo tồn các khu dự trữ sinh quyển ven biển của Việt Nam? A A. WHO B B. UNESCO C C. UNICEF D D. WB Câu 23 23. Khu vực nào sau đây được xem là 'túi nước mặn' lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long, chịu ảnh hưởng nặng nề của xâm nhập mặn? A A. Bán đảo Cà Mau B B. Đồng Tháp Mười C C. Tứ giác Long Xuyên D D. Vùng ven biển Tiền Giang và Bến Tre Câu 24 24. Loại hình thiên tai nào sau đây thường xuyên xảy ra ở vùng biển và ven biển miền Trung Việt Nam? A A. Động đất B B. Sóng thần C C. Bão và áp thấp nhiệt đới D D. Núi lửa phun trào Câu 25 25. Hệ quả nào sau đây KHÔNG phải là tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu đối với vùng ven biển Việt Nam? A A. Ngập lụt gia tăng B B. Xâm nhập mặn C C. Mở rộng diện tích rừng ngập mặn D D. Xói lở bờ biển Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tâm Phế Mạn 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chảy Máu Bất Thường Từ Cổ Tử Cung