Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Ung Thư Phổi 1Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Phổi 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Phổi 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Phổi 1 Số câu25Quiz ID17281 Làm bài Câu 1 1. Điều trị nào sau đây có thể được sử dụng để giảm các triệu chứng như đau và khó thở ở bệnh nhân ung thư phổi giai đoạn cuối? A A. Phẫu thuật cắt bỏ khối u. B B. Hóa trị liều cao. C C. Chăm sóc giảm nhẹ. D D. Xạ trị toàn thân. Câu 2 2. Loại ung thư phổi nào phổ biến nhất? A A. Ung thư phổi tế bào nhỏ. B B. Ung thư phổi tế bào lớn. C C. Ung thư phổi không tế bào nhỏ. D D. Adenocarcinoma. Câu 3 3. Biện pháp phòng ngừa nào sau đây hiệu quả nhất trong việc giảm nguy cơ ung thư phổi? A A. Uống vitamin hàng ngày. B B. Tập thể dục thường xuyên. C C. Tránh hút thuốc lá. D D. Ăn nhiều rau xanh. Câu 4 4. Ảnh hưởng nào sau đây của ung thư phổi có thể gây ra hội chứng Horner? A A. Áp lực lên dây thần kinh thanh quản. B B. Áp lực lên tĩnh mạch chủ trên. C C. Áp lực lên đám rối thần kinh cánh tay. D D. Áp lực lên thực quản. Câu 5 5. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra sau phẫu thuật cắt bỏ ung thư phổi? A A. Cải thiện chức năng phổi. B B. Nhiễm trùng. C C. Tăng cân. D D. Giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch. Câu 6 6. Tại sao việc tầm soát ung thư phổi bằng chụp CT liều thấp (LDCT) được khuyến nghị cho những người có nguy cơ cao? A A. Vì nó có thể ngăn ngừa ung thư phổi. B B. Vì nó có thể phát hiện ung thư phổi ở giai đoạn sớm hơn, khi điều trị hiệu quả hơn. C C. Vì nó không có rủi ro. D D. Vì nó rẻ hơn chụp X-quang ngực. Câu 7 7. Đột biến gen nào sau đây thường được tìm thấy trong ung thư phổi không tế bào nhỏ và có thể là mục tiêu của liệu pháp nhắm trúng đích? A A. BRCA1. B B. EGFR. C C. TP53. D D. KRAS. Câu 8 8. Nguyên nhân nào sau đây có khả năng gây ra tràn dịch màng phổi ác tính ở bệnh nhân ung thư phổi? A A. Suy tim sung huyết. B B. Viêm phổi. C C. Ung thư lan đến màng phổi. D D. Thuyên tắc phổi. Câu 9 9. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được sử dụng cho ung thư phổi tế bào nhỏ giai đoạn lan rộng? A A. Phẫu thuật. B B. Xạ trị. C C. Hóa trị. D D. Liệu pháp nhắm trúng đích. Câu 10 10. Triệu chứng nào sau đây ít phổ biến hơn ở bệnh nhân ung thư phổi? A A. Ho dai dẳng. B B. Khó thở. C C. Giảm cân không rõ nguyên nhân. D D. Tăng cân nhanh chóng. Câu 11 11. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng phổi ở bệnh nhân ung thư phổi? A A. Điện tâm đồ. B B. Công thức máu. C C. Đo chức năng hô hấp. D D. Xét nghiệm sinh hóa máu. Câu 12 12. Yếu tố tiên lượng nào sau đây thường liên quan đến kết quả tốt hơn ở bệnh nhân ung thư phổi? A A. Giai đoạn bệnh tiến triển. B B. Tuổi cao. C C. Sức khỏe tổng thể tốt. D D. Có nhiều bệnh đi kèm. Câu 13 13. Loại ung thư phổi nào có liên quan chặt chẽ nhất với việc tiếp xúc với amiăng? A A. Ung thư biểu mô tế bào vảy. B B. Ung thư biểu mô tuyến. C C. Ung thư trung biểu mô. D D. Ung thư phổi tế bào nhỏ. Câu 14 14. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ ung thư phổi ở những người không hút thuốc? A A. Uống nhiều vitamin D. B B. Tiếp xúc với radon. C C. Tập thể dục quá nhiều. D D. Ăn nhiều thịt đỏ. Câu 15 15. Loại liệu pháp miễn dịch nào sau đây được sử dụng để điều trị ung thư phổi? A A. Thuốc ức chế điểm kiểm soát miễn dịch. B B. Liệu pháp hormone. C C. Liệu pháp thay thế enzyme. D D. Truyền máu. Câu 16 16. Phương pháp nào sau đây thường không được sử dụng để chẩn đoán ung thư phổi? A A. Chụp X-quang ngực. B B. Nội soi phế quản. C C. Sinh thiết phổi. D D. Xét nghiệm máu tổng quát. Câu 17 17. Phương pháp điều trị nào sau đây sử dụng thuốc để nhắm mục tiêu cụ thể vào các tế bào ung thư? A A. Phẫu thuật. B B. Xạ trị. C C. Hóa trị. D D. Liệu pháp nhắm trúng đích. Câu 18 18. Loại xét nghiệm nào sau đây có thể được sử dụng để xác định xem ung thư phổi đã lan đến hạch bạch huyết hay chưa? A A. Chụp X-quang ngực. B B. Chụp CT. C C. Chụp MRI. D D. PET scan. Câu 19 19. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng trong hóa trị liệu để điều trị ung thư phổi? A A. Insulin. B B. Cisplatin. C C. Aspirin. D D. Vitamin C. Câu 20 20. Phương pháp điều trị nào sau đây sử dụng các hạt năng lượng cao để tiêu diệt tế bào ung thư? A A. Hóa trị. B B. Xạ trị. C C. Liệu pháp nhắm trúng đích. D D. Liệu pháp hormone. Câu 21 21. Loại ung thư phổi nào có xu hướng phát triển ở ngoại vi phổi? A A. Ung thư biểu mô tế bào vảy. B B. Ung thư biểu mô tuyến. C C. Ung thư phổi tế bào nhỏ. D D. Ung thư tế bào lớn. Câu 22 22. Giai đoạn nào của ung thư phổi cho thấy ung thư đã lan đến các cơ quan ở xa? A A. Giai đoạn I. B B. Giai đoạn II. C C. Giai đoạn III. D D. Giai đoạn IV. Câu 23 23. Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố nguy cơ chính gây ung thư phổi? A A. Tiếp xúc với amiăng. B B. Hút thuốc lá. C C. Tiếp xúc với radon. D D. Uống nhiều nước. Câu 24 24. Xét nghiệm nào sau đây có thể giúp xác định loại ung thư phổi cụ thể để lựa chọn phương pháp điều trị phù hợp? A A. Công thức máu. B B. Sinh thiết. C C. Điện tâm đồ. D D. Xét nghiệm nước tiểu. Câu 25 25. Loại đột biến gen nào sau đây có thể được kiểm tra bằng xét nghiệm máu lỏng ở bệnh nhân ung thư phổi? A A. Đột biến BRCA. B B. Đột biến EGFR. C C. Đột biến KRAS. D D. Đột biến ALK. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản Lý Nhà Nước Về Đất Đai Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thai Già Tháng