Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tổn Thương Lành Tính Cổ Tử CungĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổn Thương Lành Tính Cổ Tử Cung Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổn Thương Lành Tính Cổ Tử Cung Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổn Thương Lành Tính Cổ Tử Cung Số câu25Quiz ID17386 Làm bài Câu 1 1. CIN (Neoplasia nội biểu mô cổ tử cung) là gì? A A. Một loại ung thư cổ tử cung B B. Một tổn thương tiền ung thư cổ tử cung C C. Một bệnh viêm nhiễm cổ tử cung D D. Một loại u nang cổ tử cung Câu 2 2. Tổn thương lành tính cổ tử cung nào có liên quan đến nhiễm HPV? A A. Polyp cổ tử cung B B. Nang Naboth C C. Condyloma (sùi mào gà) D D. Erosion cổ tử cung Câu 3 3. Sau khi điều trị CIN, bệnh nhân cần: A A. Không cần tái khám B B. Tái khám định kỳ theo chỉ định của bác sĩ C C. Tự điều trị tại nhà D D. Chỉ tái khám khi có triệu chứng Câu 4 4. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được áp dụng cho polyp cổ tử cung? A A. Sử dụng kháng sinh B B. Phẫu thuật cắt bỏ C C. Xạ trị D D. Liệu pháp hormone Câu 5 5. Tầm soát ung thư cổ tử cung bao gồm những xét nghiệm nào? A A. Chỉ phết tế bào cổ tử cung (Pap smear) B B. Chỉ xét nghiệm HPV DNA C C. Phết tế bào cổ tử cung (Pap smear) và/hoặc xét nghiệm HPV DNA D D. Siêu âm ổ bụng Câu 6 6. Phương pháp điều trị CIN bao gồm: A A. Sử dụng thuốc giảm đau B B. Theo dõi định kỳ C C. LEEP, áp lạnh, laser D D. Uống vitamin tổng hợp Câu 7 7. Triệu chứng thường gặp của erosion cổ tử cung bao gồm: A A. Đau bụng dữ dội B B. Chảy máu âm đạo sau mãn kinh C C. Tiết dịch âm đạo nhiều D D. Tất cả các đáp án trên Câu 8 8. Mức độ CIN nào thường được theo dõi chặt chẽ hơn và có thể cần điều trị? A A. CIN 1 B B. CIN 2 và CIN 3 C C. CIN 0 D D. Không có mức độ nào cần theo dõi Câu 9 9. Sinh thiết cổ tử cung là thủ thuật: A A. Lấy mẫu tế bào cổ tử cung để xét nghiệm B B. Tiêm thuốc vào cổ tử cung C C. Đốt điện cổ tử cung D D. Khâu cổ tử cung Câu 10 10. Erosion cổ tử cung (lộ tuyến cổ tử cung) là tình trạng: A A. Sự xuất hiện của các tế bào ung thư trên bề mặt cổ tử cung B B. Sự phát triển quá mức của lớp tế bào biểu mô lát C C. Sự thay thế của biểu mô lát bằng biểu mô trụ D D. Sự hình thành các vết loét sâu trên cổ tử cung Câu 11 11. Đối tượng nào nên tiêm vaccine HPV? A A. Chỉ phụ nữ B B. Chỉ nam giới C C. Cả nam và nữ D D. Chỉ người lớn tuổi Câu 12 12. Loại tổn thương lành tính cổ tử cung nào thường gây ra tình trạng tiết dịch âm đạo nhiều? A A. Polyp cổ tử cung B B. Lạc nội mạc tử cung C C. U xơ tử cung D D. Viêm âm đạo do nấm Câu 13 13. Phương pháp điều trị erosion cổ tử cung bao gồm: A A. Sử dụng kháng sinh B B. Đốt điện, áp lạnh, laser C C. Phẫu thuật cắt bỏ cổ tử cung D D. Liệu pháp hormone Câu 14 14. Vaccine HPV giúp phòng ngừa loại tổn thương nào ở cổ tử cung? A A. Polyp cổ tử cung B B. Nang Naboth C C. CIN và ung thư cổ tử cung D D. Erosion cổ tử cung Câu 15 15. Xét nghiệm nào sau đây giúp phát hiện nhiễm HPV ở cổ tử cung? A A. Xét nghiệm máu tổng quát B B. Xét nghiệm HPV DNA C C. Siêu âm ổ bụng D D. Chụp MRI Câu 16 16. Yếu tố nào sau đây không làm tăng nguy cơ phát triển polyp cổ tử cung? A A. Nhiễm trùng B B. Viêm mãn tính C C. Tăng estrogen D D. Chế độ ăn uống giàu chất xơ Câu 17 17. Tần suất tầm soát ung thư cổ tử cung nên như thế nào? A A. Hàng tháng B B. Hàng năm C C. Theo khuyến cáo của bác sĩ dựa trên độ tuổi và yếu tố nguy cơ D D. Khi có triệu chứng Câu 18 18. Soi cổ tử cung là thủ thuật: A A. Sử dụng tia X để chụp ảnh cổ tử cung B B. Sử dụng kính hiển vi để quan sát cổ tử cung C C. Sử dụng dao mổ để cắt bỏ cổ tử cung D D. Sử dụng thuốc nhuộm để làm sạch cổ tử cung Câu 19 19. Nabothian cyst (nang Naboth) hình thành do: A A. Sự phát triển của tế bào ung thư B B. Sự tắc nghẽn của tuyến tiết chất nhầy C C. Viêm nhiễm do vi khuẩn D D. Tác động của virus HPV Câu 20 20. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán tổn thương lành tính cổ tử cung? A A. Chụp X-quang B B. Nội soi khớp C C. Phết tế bào cổ tử cung (Pap smear) D D. Điện não đồ Câu 21 21. Phương pháp điều trị condyloma (sùi mào gà) ở cổ tử cung bao gồm: A A. Sử dụng thuốc kháng sinh B B. Áp lạnh, laser, đốt điện C C. Truyền máu D D. Uống vitamin C Câu 22 22. Điều trị nang Naboth thường bao gồm: A A. Sử dụng thuốc kháng virus B B. Theo dõi định kỳ nếu không có triệu chứng C C. Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ cổ tử cung D D. Liệu pháp hormone thay thế Câu 23 23. Nếu kết quả tầm soát ung thư cổ tử cung bất thường, bước tiếp theo là gì? A A. Không cần làm gì cả B B. Tự điều trị tại nhà C C. Soi cổ tử cung và sinh thiết D D. Phẫu thuật cắt bỏ cổ tử cung Câu 24 24. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ của ung thư cổ tử cung? A A. Nhiễm HPV B B. Hút thuốc lá C C. Quan hệ tình dục sớm D D. Uống nhiều nước Câu 25 25. Điều gì quan trọng nhất trong việc phòng ngừa các tổn thương lành tính và ung thư cổ tử cung? A A. Uống nhiều vitamin B B. Tập thể dục thường xuyên C C. Tầm soát định kỳ và tiêm vaccine HPV D D. Ăn chay Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xơ Gan 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Giáp Trạng Bẩm Sinh