Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ Đủ ThángĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ Đủ Tháng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ Đủ Tháng Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ Đủ Tháng Số câu25Quiz ID17406 Làm bài Câu 1 1. Tại sao việc đánh giá cử động thai nhi lại quan trọng? A A. Để xác định giới tính của thai nhi. B B. Để theo dõi sức khỏe và sự phát triển của thai nhi. C C. Để dự đoán ngày sinh chính xác. D D. Để phát hiện các dị tật bẩm sinh. Câu 2 2. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của thai nhi đủ tháng? A A. Da hồng hào, phủ đầy chất gây. B B. Tóc tơ mịn bao phủ toàn thân. C C. Móng tay dài vượt quá đầu ngón. D D. Phản xạ bú mút tốt. Câu 3 3. Tình trạng thiếu ối có thể gây ra biến chứng nào cho thai nhi? A A. Dị tật ống thần kinh. B B. Hội chứng Potter. C C. Sứt môi, hở hàm ếch. D D. Thừa ngón. Câu 4 4. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến cân nặng của thai nhi khi đủ tháng? A A. Di truyền. B B. Dinh dưỡng của mẹ. C C. Sức khỏe của mẹ (ví dụ: tiểu đường thai kỳ). D D. Giới tính của thai nhi. Câu 5 5. Phản xạ nào sau đây KHÔNG phải là phản xạ nguyên thủy của trẻ sơ sinh? A A. Phản xạ bú mút (sucking reflex). B B. Phản xạ nắm chặt (grasp reflex). C C. Phản xạ Moro (Moro reflex). D D. Phản xạ có điều kiện (conditional reflex). Câu 6 6. Điều gì xảy ra với lượng nước ối khi thai quá ngày dự sinh (trên 40 tuần)? A A. Lượng nước ối tăng lên đáng kể. B B. Lượng nước ối giảm dần. C C. Lượng nước ối không thay đổi. D D. Lượng nước ối dao động thất thường. Câu 7 7. Chất gây (vernix caseosa) có chức năng chính là gì? A A. Cung cấp năng lượng cho thai nhi. B B. Bảo vệ da thai nhi khỏi nước ối. C C. Hỗ trợ phát triển hệ thần kinh của thai nhi. D D. Tham gia vào quá trình tạo máu của thai nhi. Câu 8 8. Chức năng chính của chất surfactant trong phổi của thai nhi là gì? A A. Cung cấp oxy cho máu. B B. Giảm sức căng bề mặt phế nang. C C. Loại bỏ carbon dioxide khỏi máu. D D. Ngăn ngừa nhiễm trùng phổi. Câu 9 9. Đâu là dấu hiệu cho thấy nhau thai có thể bị lão hóa? A A. Nhau thai dày hơn bình thường. B B. Xuất hiện nhiều nốt vôi hóa trên nhau thai. C C. Nhau thai có màu đỏ tươi. D D. Dây rốn dài hơn bình thường. Câu 10 10. Hormone nào đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự gắn kết của nhau thai vào thành tử cung? A A. Oxytocin. B B. Prostaglandin. C C. Progesterone. D D. Estrogen. Câu 11 11. Dây rốn chứa bao nhiêu mạch máu? A A. Một tĩnh mạch và một động mạch. B B. Hai tĩnh mạch và một động mạch. C C. Một tĩnh mạch và hai động mạch. D D. Hai tĩnh mạch và hai động mạch. Câu 12 12. Thể tích nước ối thường đạt mức cao nhất vào khoảng thời điểm nào của thai kỳ? A A. Tuần thứ 12. B B. Tuần thứ 20. C C. Tuần thứ 34-36. D D. Tuần thứ 40. Câu 13 13. Một em bé sơ sinh đủ tháng thường có chiều dài trung bình khoảng bao nhiêu? A A. 40-45 cm. B B. 45-50 cm. C C. 50-55 cm. D D. 55-60 cm. Câu 14 14. Đâu là dấu hiệu cho thấy thai nhi có thể bị suy dinh dưỡng trong tử cung? A A. Cân nặng ước tính thấp hơn so với tuổi thai. B B. Chiều dài xương đùi dài hơn so với tuổi thai. C C. Đường kính lưỡng đỉnh lớn hơn so với tuổi thai. D D. Lượng nước ối tăng lên. Câu 15 15. Chức năng nội tiết của nhau thai KHÔNG bao gồm sản xuất hormone nào sau đây? A A. Human Chorionic Gonadotropin (hCG). B B. Estrogen. C C. Progesterone. D D. Insulin. Câu 16 16. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ vỡ ối sớm? A A. Tiền sử sinh non. B B. Uống nhiều nước. C C. Tập thể dục thường xuyên. D D. Ăn nhiều rau xanh. Câu 17 17. Điều gì có thể xảy ra nếu dây rốn bị chèn ép? A A. Thai nhi sẽ phát triển nhanh hơn. B B. Thai nhi có thể bị thiếu oxy. C C. Thai nhi sẽ tăng cân nhanh chóng. D D. Thai nhi sẽ ít cử động hơn. Câu 18 18. Nhau thai thực hiện chức năng nào sau đây? A A. Trao đổi oxy và carbon dioxide giữa mẹ và thai nhi. B B. Sản xuất hồng cầu cho thai nhi. C C. Bảo vệ thai nhi khỏi mọi tác nhân gây bệnh. D D. Điều hòa nhịp tim của thai nhi. Câu 19 19. Độ trưởng thành của phổi thai nhi được đánh giá bằng tỷ lệ nào trong nước ối? A A. Lecithin/Sphingomyelin (L/S). B B. Creatinin/Ure. C C. Albumin/Globulin. D D. Glucose/Protein. Câu 20 20. Đâu là một đặc điểm của phân su (meconium) mà thai nhi thải ra? A A. Có màu vàng tươi. B B. Có mùi thơm. C C. Có tính axit. D D. Có màu xanh đen. Câu 21 21. Chỉ số Apgar đánh giá những yếu tố nào của trẻ sơ sinh? A A. Nhịp tim, hô hấp, trương lực cơ, phản xạ, màu da. B B. Cân nặng, chiều dài, vòng đầu, vòng ngực, nhiệt độ. C C. Đường huyết, bilirubin, canxi, magie, điện giải. D D. Thính lực, thị lực, khứu giác, vị giác, xúc giác. Câu 22 22. Khi nào thì thai phụ thường bắt đầu cảm nhận được cử động thai nhi? A A. Từ tuần thứ 8-10 của thai kỳ. B B. Từ tuần thứ 16-20 của thai kỳ. C C. Từ tuần thứ 24-28 của thai kỳ. D D. Từ tuần thứ 32-36 của thai kỳ. Câu 23 23. Thai nhi được coi là đủ tháng khi đạt bao nhiêu tuần tuổi? A A. Từ 35 tuần đến 37 tuần. B B. Từ 37 tuần đến 40 tuần. C C. Từ 40 tuần đến 42 tuần. D D. Từ 42 tuần trở lên. Câu 24 24. Đánh giá nào sau đây KHÔNG được sử dụng để xác định tuổi thai? A A. Chiều dài đầu mông (CRL). B B. Đường kính lưỡng đỉnh (BPD). C C. Chiều dài xương đùi (FL). D D. Cân nặng ước tính (EFW) ở cuối thai kỳ. Câu 25 25. Nước ối có vai trò quan trọng đối với thai nhi, ngoại trừ: A A. Bảo vệ thai nhi khỏi sang chấn. B B. Duy trì nhiệt độ ổn định cho thai nhi. C C. Cung cấp chất dinh dưỡng trực tiếp cho thai nhi. D D. Giúp thai nhi phát triển hệ hô hấp và tiêu hóa. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác Suất Thống Kê – Tài Chính Ngân Hàng Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sỏi Mật 1