Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thoát Vị BẹnĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thoát Vị Bẹn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thoát Vị Bẹn Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thoát Vị Bẹn Số câu25Quiz ID17481 Làm bài Câu 1 1. Điều gì sau đây là yếu tố nguy cơ không thể thay đổi đối với thoát vị bẹn? A A. Béo phì. B B. Ho mãn tính. C C. Tiền sử gia đình có người bị thoát vị bẹn. D D. Táo bón. Câu 2 2. Biến chứng nguy hiểm nhất của thoát vị bẹn là gì? A A. Đau mãn tính. B B. Tái phát. C C. Nghẹt và hoại tử ruột. D D. Nhiễm trùng vết mổ. Câu 3 3. Khi nào nên sử dụng đai hỗ trợ thoát vị bẹn? A A. Thay thế cho phẫu thuật. B B. Sau phẫu thuật để giảm đau. C C. Khi không thể phẫu thuật hoặc đang chờ phẫu thuật. D D. Để ngăn ngừa thoát vị bẹn. Câu 4 4. Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để chẩn đoán thoát vị bẹn? A A. Khám lâm sàng. B B. Siêu âm. C C. Chụp X-quang. D D. Chụp cắt lớp vi tính (CT scan). Câu 5 5. Sau phẫu thuật thoát vị bẹn, khi nào bệnh nhân có thể trở lại hoạt động thể chất bình thường? A A. Ngay sau khi hết đau. B B. Sau 1 tuần. C C. Tùy thuộc vào phương pháp phẫu thuật và thể trạng bệnh nhân, thường sau 4-6 tuần. D D. Sau 3 tháng. Câu 6 6. Loại lưới nào thường được sử dụng trong phẫu thuật thoát vị bẹn? A A. Lưới làm từ sợi cotton. B B. Lưới tự tiêu. C C. Lưới làm từ polypropylene. D D. Lưới làm từ kim loại. Câu 7 7. Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra thoát vị bẹn? A A. Ho mạn tính. B B. Táo bón kéo dài. C C. Nâng vật nặng thường xuyên. D D. Nhiễm trùng đường tiết niệu. Câu 8 8. Trong phẫu thuật mở thoát vị bẹn, kỹ thuật nào ít gây đau mãn tính hơn? A A. Kỹ thuật Lichtenstein. B B. Kỹ thuật Shouldice. C C. Kỹ thuật Bassini. D D. Kỹ thuật McVay. Câu 9 9. Ở nữ giới, cấu trúc nào đi qua ống bẹn? A A. Ống dẫn tinh. B B. Dây chằng tròn tử cung. C C. Thừng tinh. D D. Động mạch tinh hoàn. Câu 10 10. Chức năng chính của ống bẹn là gì? A A. Dẫn lưu nước tiểu. B B. Chứa các mạch máu lớn. C C. Là đường đi của thừng tinh (ở nam) và dây chằng tròn (ở nữ). D D. Nâng đỡ các cơ quan trong ổ bụng. Câu 11 11. Đâu là ưu điểm chính của phẫu thuật nội soi trong điều trị thoát vị bẹn so với phẫu thuật mở? A A. Thời gian phẫu thuật ngắn hơn. B B. Chi phí phẫu thuật thấp hơn. C C. Ít đau sau mổ và thời gian hồi phục nhanh hơn. D D. Nguy cơ tái phát thấp hơn. Câu 12 12. Loại gây mê nào thường được sử dụng trong phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn? A A. Gây tê tủy sống. B B. Gây tê tại chỗ. C C. Gây mê toàn thân. D D. Gây tê vùng. Câu 13 13. Điều gì sau đây không phải là một triệu chứng của thoát vị bẹn? A A. Cảm giác nặng hoặc khó chịu ở bẹn. B B. Đau bụng dữ dội. C C. Khối phồng có thể nhìn thấy hoặc sờ thấy ở bẹn. D D. Đau tăng lên khi ho hoặc rặn. Câu 14 14. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ tái phát thoát vị bẹn sau phẫu thuật? A A. Sử dụng lưới nhân tạo để gia cố thành bụng. B B. Phẫu thuật nội soi. C C. Không tuân thủ hướng dẫn của bác sĩ sau phẫu thuật. D D. Sức khỏe tổng thể tốt. Câu 15 15. Biến chứng nào sau đây ít gặp nhất sau phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn? A A. Tụ máu. B B. Nhiễm trùng vết mổ. C C. Đau mạn tính. D D. Tổn thương ống dẫn tinh. Câu 16 16. Loại thoát vị bẹn nào thường gặp hơn ở trẻ em? A A. Thoát vị bẹn trực tiếp. B B. Thoát vị bẹn gián tiếp. C C. Thoát vị đùi. D D. Thoát vị bịt. Câu 17 17. Phương pháp phẫu thuật nào thường được ưu tiên lựa chọn để điều trị thoát vị bẹn ở người lớn tuổi, có nhiều bệnh lý nền? A A. Phẫu thuật nội soi. B B. Phẫu thuật mở với gây tê tại chỗ. C C. Phẫu thuật mở với gây mê toàn thân. D D. Phẫu thuật robot hỗ trợ. Câu 18 18. Biện pháp nào sau đây không được khuyến cáo để phòng ngừa thoát vị bẹn? A A. Duy trì cân nặng hợp lý. B B. Tập thể dục thường xuyên để tăng cường cơ bụng. C C. Nâng vật nặng đúng cách. D D. Ăn nhiều chất xơ để tránh táo bón. Câu 19 19. Đâu là vị trí phổ biến nhất của thoát vị bẹn? A A. Bên trái. B B. Bên phải. C C. Cả hai bên. D D. Tùy thuộc vào giới tính. Câu 20 20. Loại thoát vị nào xảy ra do sự suy yếu của thành bụng ở tam giác Hesselbach? A A. Thoát vị bẹn gián tiếp. B B. Thoát vị bẹn trực tiếp. C C. Thoát vị đùi. D D. Thoát vị rốn. Câu 21 21. Trong trường hợp thoát vị bẹn ở trẻ em, thời điểm phẫu thuật thích hợp nhất là khi nào? A A. Chờ đến khi trẻ lớn hơn. B B. Khi trẻ bắt đầu đi học. C C. Ngay sau khi phát hiện. D D. Khi trẻ có các bệnh lý khác kèm theo. Câu 22 22. Đối tượng nào sau đây có nguy cơ mắc thoát vị bẹn cao nhất? A A. Phụ nữ mang thai. B B. Người cao tuổi có bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính. C C. Trẻ em thừa cân. D D. Người trẻ tuổi tập thể thao thường xuyên. Câu 23 23. Đâu là mục tiêu chính của việc theo dõi sau phẫu thuật thoát vị bẹn? A A. Đảm bảo bệnh nhân không bị táo bón. B B. Phát hiện sớm các biến chứng và tái phát. C C. Kiểm tra chức năng sinh sản. D D. Đánh giá tình trạng tâm lý của bệnh nhân. Câu 24 24. Triệu chứng nào sau đây gợi ý thoát vị bẹn nghẹt? A A. Khối phồng ở bẹn biến mất khi nằm. B B. Đau nhẹ ở vùng bẹn khi vận động. C C. Khối phồng ở bẹn đau dữ dội, không thể ấn vào. D D. Khối phồng ở bẹn tăng kích thước chậm theo thời gian. Câu 25 25. Trong phẫu thuật thoát vị bẹn, lưới nhân tạo được sử dụng với mục đích gì? A A. Giảm đau sau mổ. B B. Ngăn ngừa nhiễm trùng. C C. Gia cố thành bụng, giảm nguy cơ tái phát. D D. Giúp vết mổ mau lành. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Âm Đạo, Cổ Tử Cung Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Vận Động