Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thiểu ỐiĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiểu Ối Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiểu Ối Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiểu Ối Số câu25Quiz ID17491 Làm bài Câu 1 1. Một sản phụ được chẩn đoán thiểu ối ở tuần thứ 38 của thai kỳ. Xử trí nào sau đây là phù hợp nhất? A A. Theo dõi sát và chờ chuyển dạ tự nhiên B B. Chấm dứt thai kỳ bằng cách gây chuyển dạ hoặc mổ lấy thai C C. Truyền ối và theo dõi tiếp D D. Cho sản phụ uống nhiều nước và tái khám sau 1 tuần Câu 2 2. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ thiểu ối? A A. Mang thai đôi B B. Tiền sử thai chậm phát triển trong tử cung C C. Uống đủ nước D D. Sức khỏe mẹ tốt Câu 3 3. Thiểu ối có thể ảnh hưởng đến sự phát triển nào của thai nhi? A A. Phát triển hệ xương khớp B B. Phát triển hệ tiêu hóa C C. Phát triển phổi D D. Tất cả các đáp án trên Câu 4 4. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo để cải thiện tình trạng thiểu ối? A A. Nghỉ ngơi tại giường B B. Truyền dịch ối qua đường bụng C C. Sử dụng thuốc lợi tiểu D D. Uống nhiều nước Câu 5 5. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về thiểu ối? A A. Tình trạng có quá nhiều dịch ối B B. Tình trạng thiếu hụt dịch ối so với tuổi thai C C. Tình trạng dịch ối có màu xanh D D. Tình trạng dịch ối bị nhiễm trùng Câu 6 6. Loại thuốc nào sau đây có thể gây thiểu ối nếu sử dụng trong thai kỳ? A A. Vitamin tổng hợp B B. Sắt C C. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) D D. Paracetamol Câu 7 7. Khi nào thì việc chấm dứt thai kỳ được xem xét trong trường hợp thiểu ối? A A. Khi thai còn quá non tháng B B. Khi có dấu hiệu suy thai hoặc các biến chứng nghiêm trọng khác C C. Khi mẹ không muốn tiếp tục mang thai D D. Khi gia đình yêu cầu Câu 8 8. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được áp dụng cho thiểu ối? A A. Truyền dịch ối qua đường bụng (amnioinfusion) B B. Uống nhiều nước C C. Nghỉ ngơi tại giường D D. Tất cả các đáp án trên Câu 9 9. Trong trường hợp thiểu ối nặng ở tam cá nguyệt thứ hai, tiên lượng cho thai nhi thường như thế nào? A A. Tiên lượng tốt, thai nhi phát triển bình thường B B. Tiên lượng dè dặt, có nguy cơ cao mắc các dị tật và tử vong C C. Tiên lượng phụ thuộc vào nguyên nhân gây thiểu ối D D. Không thể xác định tiên lượng Câu 10 10. Trong trường hợp thiểu ối, yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến quyết định chấm dứt thai kỳ? A A. Tuổi thai B B. Tình trạng sức khỏe của mẹ C C. Nguyên nhân gây thiểu ối D D. Giới tính của thai nhi Câu 11 11. Thời điểm nào trong thai kỳ thiểu ối thường gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất cho thai nhi? A A. Tam cá nguyệt thứ nhất B B. Tam cá nguyệt thứ hai C C. Tam cá nguyệt thứ ba D D. Không có sự khác biệt Câu 12 12. Đâu KHÔNG phải là một yếu tố nguy cơ gây thiểu ối? A A. Sử dụng một số loại thuốc (như thuốc ức chế men chuyển) B B. Mẹ bị tiểu đường thai kỳ không kiểm soát tốt C C. Mẹ bị vỡ ối non D D. Mẹ có chế độ ăn uống lành mạnh, đủ chất Câu 13 13. Trong trường hợp thiểu ối, việc theo dõi tim thai bằng phương pháp nào là quan trọng nhất? A A. Non-stress test (NST) B B. Đếm cử động thai C C. Siêu âm Doppler D D. Theo dõi cơn gò Câu 14 14. Chỉ số ối (AFI) được đánh giá bằng siêu âm, giá trị nào sau đây được xem là thiểu ối? A A. AFI < 10 cm B B. AFI > 25 cm C C. AFI < 5 cm D D. AFI > 10 cm Câu 15 15. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá nguyên nhân gây thiểu ối? A A. Siêu âm Doppler B B. Chọc ối C C. Công thức máu D D. Xét nghiệm chức năng thận của mẹ Câu 16 16. Trong trường hợp thiểu ối, việc bổ sung nước ối bằng đường uống cho mẹ có tác dụng gì? A A. Tăng trực tiếp lượng nước ối B B. Cải thiện tuần hoàn máu đến tử cung và nhau thai, gián tiếp tăng lượng nước ối C C. Không có tác dụng D D. Giảm nguy cơ nhiễm trùng ối Câu 17 17. Giá trị của khoang ối lớn nhất (deepest vertical pocket - DVP) được xem là thiểu ối khi: A A. DVP < 8 cm B B. DVP > 8 cm C C. DVP < 2 cm D D. DVP > 2 cm Câu 18 18. Ngoài siêu âm, phương pháp nào sau đây có thể giúp chẩn đoán thiểu ối? A A. Khám lâm sàng B B. Nội soi buồng ối C C. Chụp X-quang D D. Không có phương pháp nào khác Câu 19 19. Biến chứng nguy hiểm nào sau đây có thể xảy ra do thiểu ối? A A. Ngôi thai bất thường B B. Suy thai C C. Dây rốn bị chèn ép D D. Tất cả các đáp án trên Câu 20 20. Một sản phụ có tiền sử sảy thai liên tiếp được phát hiện thiểu ối ở tuần thứ 20. Xử trí ban đầu nào sau đây là quan trọng nhất? A A. Truyền dịch ối ngay lập tức B B. Tìm nguyên nhân gây thiểu ối và sảy thai C C. Chấm dứt thai kỳ D D. Theo dõi tim thai hàng ngày Câu 21 21. Đâu là mục tiêu chính của việc theo dõi thai nhi trong trường hợp thiểu ối? A A. Đánh giá sự phát triển của thai nhi B B. Phát hiện sớm các dấu hiệu suy thai C C. Xác định nguyên nhân gây thiểu ối D D. Tất cả các đáp án trên Câu 22 22. Phương pháp nào sau đây giúp đánh giá chức năng thận của thai nhi trong trường hợp thiểu ối? A A. Siêu âm Doppler động mạch rốn B B. Đánh giá thể tích bàng quang thai nhi qua siêu âm C C. Non-stress test (NST) D D. Chọc ối để xét nghiệm nhiễm sắc thể Câu 23 23. Vai trò chính của nước ối đối với sự phát triển của thai nhi là gì? A A. Cung cấp dinh dưỡng cho thai nhi B B. Bảo vệ thai nhi khỏi chấn thương và giúp phát triển phổi C C. Loại bỏ chất thải của thai nhi D D. Cả ba đáp án trên Câu 24 24. Thiểu ối xảy ra do giảm sản xuất nước ối thường liên quan đến vấn đề gì ở thai nhi? A A. Bất thường hệ thần kinh trung ương B B. Bất thường hệ tim mạch C C. Bất thường hệ tiết niệu D D. Bất thường hệ tiêu hóa Câu 25 25. Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây thiểu ối? A A. Vỡ ối non B B. Bệnh lý của mẹ như tăng huyết áp C C. Thai chậm phát triển trong tử cung D D. Đa ối Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vàng Da Sơ Sinh Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Cảm Giác