Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Tiêu HóaĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tiêu Hóa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tiêu Hóa Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tiêu Hóa Số câu25Quiz ID17701 Làm bài Câu 1 1. Sau khi thức ăn được tiêu hóa và hấp thụ, các chất cặn bã sẽ được đẩy tới bộ phận nào của hệ tiêu hóa? A A. Dạ dày. B B. Ruột non. C C. Ruột già. D D. Túi mật. Câu 2 2. Cơ chế nào sau đây chịu trách nhiệm chính cho việc ngăn chặn sự trào ngược axit từ dạ dày vào thực quản? A A. Cơ thắt môn vị. B B. Cơ thắt thực quản dưới. C C. Nhu động ruột. D D. Cơ thắt Oddi. Câu 3 3. Quá trình tiêu hóa carbohydrate bắt đầu ở đâu trong hệ tiêu hóa? A A. Dạ dày. B B. Ruột non. C C. Miệng. D D. Thực quản. Câu 4 4. Enzyme pepsinogen được hoạt hóa thành pepsin bởi yếu tố nào? A A. Bicarbonate. B B. Axit hydrochloric (HCl). C C. Mật. D D. Amylase. Câu 5 5. Chức năng chính của túi mật là gì? A A. Sản xuất enzyme tiêu hóa. B B. Lưu trữ và cô đặc mật. C C. Hấp thụ chất dinh dưỡng. D D. Điều hòa đường huyết. Câu 6 6. Vai trò của mật trong quá trình tiêu hóa chất béo là gì? A A. Phân giải chất béo thành acid béo. B B. Nhũ tương hóa chất béo. C C. Vận chuyển chất béo vào máu. D D. Tổng hợp chất béo. Câu 7 7. Chức năng của tế bào goblet trong ruột non là gì? A A. Bài tiết enzyme tiêu hóa. B B. Bài tiết chất nhầy bảo vệ. C C. Hấp thụ chất dinh dưỡng. D D. Sản xuất hormone. Câu 8 8. Điều gì xảy ra nếu ống mật chủ bị tắc nghẽn? A A. Tăng cường tiêu hóa protein. B B. Giảm hấp thụ chất béo. C C. Tăng sản xuất axit hydrochloric. D D. Tăng hấp thụ carbohydrate. Câu 9 9. Enzyme nào sau đây phân giải tinh bột thành đường maltose? A A. Pepsin. B B. Amylase. C C. Lipase. D D. Trypsin. Câu 10 10. Hormone nào kích thích sự bài tiết axit hydrochloric (HCl) từ tế bào viền của dạ dày? A A. Secretin. B B. Gastrin. C C. Cholecystokinin (CCK). D D. Somatostatin. Câu 11 11. Cơ quan nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thụ nước và điện giải từ chất thải tiêu hóa? A A. Dạ dày. B B. Ruột non. C C. Ruột già. D D. Thực quản. Câu 12 12. Tác dụng của gastrin đối với cơ thắt thực quản dưới là gì? A A. Làm giãn cơ thắt. B B. Làm co cơ thắt. C C. Không ảnh hưởng. D D. Làm co rồi giãn cơ thắt. Câu 13 13. Cấu trúc nào sau đây làm tăng diện tích bề mặt hấp thụ ở ruột non? A A. Lớp cơ trơn. B B. Nhú vị giác. C C. Nếp gấp vòng, nhung mao và vi nhung mao. D D. Tuyến Brunner. Câu 14 14. Điều gì xảy ra với tốc độ làm rỗng dạ dày khi tăng hàm lượng chất béo trong thức ăn? A A. Tăng tốc độ làm rỗng. B B. Giảm tốc độ làm rỗng. C C. Không ảnh hưởng. D D. Tốc độ làm rỗng tăng rồi giảm. Câu 15 15. Vai trò chính của vi khuẩn chí (microbiota) trong ruột già là gì? A A. Hấp thụ chất dinh dưỡng. B B. Sản xuất enzyme tiêu hóa. C C. Lên men chất xơ và sản xuất vitamin. D D. Bài tiết axit hydrochloric. Câu 16 16. Enzyme nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc tiêu hóa lipid ở ruột non? A A. Amylase. B B. Pepsin. C C. Lipase. D D. Trypsin. Câu 17 17. Yếu tố nội tại (intrinsic factor) cần thiết cho sự hấp thụ vitamin nào sau đây? A A. Vitamin A. B B. Vitamin C. C C. Vitamin B12. D D. Vitamin D. Câu 18 18. Loại tế bào nào trong dạ dày chịu trách nhiệm sản xuất axit hydrochloric (HCl)? A A. Tế bào chính. B B. Tế bào G. C C. Tế bào niêm mạc. D D. Tế bào viền. Câu 19 19. Yếu tố nào sau đây có thể làm giảm áp lực của cơ thắt thực quản dưới (LES), dẫn đến trào ngược axit? A A. Tăng cân. B B. Uống rượu. C C. Ăn nhiều chất xơ. D D. Tập thể dục thường xuyên. Câu 20 20. Loại nhu động nào đẩy thức ăn từ miệng xuống dạ dày? A A. Nhu động phân đoạn. B B. Nhu động đẩy. C C. Nhu động ngược. D D. Nhu động hỗn hợp. Câu 21 21. Hormone secretin có vai trò gì trong hệ tiêu hóa? A A. Kích thích bài tiết axit dạ dày. B B. Kích thích bài tiết bicarbonate từ tuyến tụy. C C. Kích thích co bóp túi mật. D D. Ức chế nhu động ruột. Câu 22 22. Hormone cholecystokinin (CCK) có tác dụng gì trong hệ tiêu hóa? A A. Ức chế bài tiết axit dạ dày. B B. Kích thích co bóp túi mật và bài tiết enzyme tụy. C C. Kích thích bài tiết bicarbonate từ tuyến tụy. D D. Kích thích nhu động ruột. Câu 23 23. Cơ chế nào sau đây điều hòa sự bài tiết dịch tụy? A A. Chỉ thần kinh. B B. Chỉ hormone. C C. Cả thần kinh và hormone. D D. Không có cơ chế điều hòa. Câu 24 24. Hormone nào có tác dụng ức chế bài tiết gastrin? A A. Secretin. B B. Cholecystokinin (CCK). C C. Somatostatin. D D. Motilin. Câu 25 25. Cơ chế nào sau đây giúp ngăn chặn dạ dày tự tiêu hóa chính nó? A A. Bài tiết pepsinogen thay vì pepsin. B B. Lớp chất nhầy bảo vệ. C C. Trung hòa axit bằng bicarbonate. D D. Tất cả các đáp án trên. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiền Sản Giật, Sản Giật Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Hệ Thần Kinh Trẻ Em