Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý NơronĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Nơron Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Nơron Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Nơron Số câu25Quiz ID17726 Làm bài Câu 1 1. Chức năng chính của bao myelin là gì? A A. Tăng tốc độ dẫn truyền xung thần kinh. B B. Cung cấp năng lượng cho tế bào thần kinh. C C. Bảo vệ tế bào thần kinh khỏi các tác nhân gây hại. D D. Tổng hợp protein cho tế bào thần kinh. Câu 2 2. Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh được duy trì chủ yếu bởi ion nào? A A. Na+ B B. Cl- C C. K+ D D. Ca2+ Câu 3 3. Loại thụ thể nào liên kết trực tiếp với kênh ion? A A. Thụ thể metabotropic. B B. Thụ thể ionotropic. C C. Thụ thể kinase. D D. Thụ thể enzyme. Câu 4 4. Quá trình khử cực của màng tế bào thần kinh xảy ra khi: A A. Kênh K+ mở ra, K+ đi ra khỏi tế bào. B B. Kênh Na+ mở ra, Na+ đi vào tế bào. C C. Kênh Cl- mở ra, Cl- đi vào tế bào. D D. Kênh Ca2+ mở ra, Ca2+ đi vào tế bào. Câu 5 5. Chất dẫn truyền thần kinh GABA có tác dụng gì? A A. Gây hưng phấn hệ thần kinh trung ương. B B. Ức chế hệ thần kinh trung ương. C C. Điều hòa giấc ngủ. D D. Điều chỉnh cảm giác đau. Câu 6 6. Sự khác biệt chính giữa synap điện và synap hóa học là gì? A A. Synap điện sử dụng chất dẫn truyền thần kinh, synap hóa học thì không. B B. Synap hóa học nhanh hơn synap điện. C C. Synap điện truyền tín hiệu trực tiếp, synap hóa học sử dụng chất dẫn truyền thần kinh. D D. Synap hóa học chỉ có ở hệ thần kinh trung ương. Câu 7 7. Chất dẫn truyền thần kinh nào liên quan đến bệnh Parkinson? A A. Serotonin. B B. Dopamine. C C. Acetylcholine. D D. GABA. Câu 8 8. Cơ chế hoạt động của chất dẫn truyền thần kinh acetylcholine là gì? A A. Gây ức chế các nơron sau synap. B B. Gây hưng phấn các nơron sau synap. C C. Có thể gây hưng phấn hoặc ức chế tùy thuộc vào thụ thể. D D. Chỉ hoạt động trên các tế bào cơ. Câu 9 9. Synap hóa học hoạt động bằng cách nào? A A. Truyền trực tiếp ion qua kênh protein. B B. Sử dụng chất dẫn truyền thần kinh để truyền tín hiệu. C C. Truyền điện trực tiếp giữa các tế bào. D D. Thay đổi điện thế màng tế bào. Câu 10 10. Điều gì xảy ra với điện thế màng của một nơron khi kênh Cl- mở ra và Cl- đi vào tế bào? A A. Khử cực. B B. Tái cực. C C. Ưu phân cực. D D. Không thay đổi. Câu 11 11. Chức năng của tế bào thần kinh đệm (glia) là gì? A A. Dẫn truyền xung thần kinh. B B. Hỗ trợ và bảo vệ tế bào thần kinh. C C. Tổng hợp chất dẫn truyền thần kinh. D D. Điều chỉnh điện thế màng tế bào. Câu 12 12. Eo Ranvier là gì? A A. Khoảng trống giữa các tế bào Schwann. B B. Khu vực tập trung nhiều ribosome. C C. Nơi kết nối giữa các nơron. D D. Phần màng tế bào chứa nhiều kênh ion. Câu 13 13. Ứng dụng lâm sàng của việc hiểu rõ sinh lý nơron là gì? A A. Phát triển thuốc điều trị các bệnh thần kinh. B B. Cải thiện kỹ thuật phẫu thuật não. C C. Nghiên cứu về trí nhớ và học tập. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 14 14. Vai trò của Ca2+ trong quá trình truyền tin tại synap hóa học là gì? A A. Khử cực màng tế bào sau synap. B B. Gây giải phóng chất dẫn truyền thần kinh từ tế bào trước synap. C C. Tái hấp thu chất dẫn truyền thần kinh. D D. Ổn định điện thế màng tế bào. Câu 15 15. Ảnh hưởng của việc tăng nồng độ K+ ngoại bào lên điện thế nghỉ của tế bào thần kinh là gì? A A. Làm cho điện thế nghỉ âm hơn. B B. Làm cho điện thế nghỉ dương hơn. C C. Không ảnh hưởng đến điện thế nghỉ. D D. Ổn định điện thế nghỉ. Câu 16 16. Chức năng của protein G trong truyền tin tế bào là gì? A A. Vận chuyển ion qua màng tế bào. B B. Kích hoạt hoặc ức chế các enzyme hoặc kênh ion khác. C C. Phân hủy chất dẫn truyền thần kinh. D D. Tổng hợp protein. Câu 17 17. Loại tế bào thần kinh nào đóng vai trò quan trọng trong việc dẫn truyền tín hiệu từ não đến cơ bắp? A A. Nơron cảm giác. B B. Nơron vận động. C C. Nơron trung gian. D D. Tế bào thần kinh đệm. Câu 18 18. Điện thế hoạt động được tạo ra khi nào? A A. Khi điện thế màng đạt ngưỡng khử cực. B B. Khi điện thế màng ở trạng thái nghỉ. C C. Khi tế bào bị ức chế. D D. Khi nồng độ K+ bên trong tế bào tăng cao. Câu 19 19. Sự khác biệt giữa điện thế hoạt động và điện thế định khu (graded potential) là gì? A A. Điện thế hoạt động có biên độ cố định, điện thế định khu có biên độ thay đổi. B B. Điện thế định khu lan truyền xa hơn điện thế hoạt động. C C. Điện thế hoạt động chỉ xảy ra ở thân tế bào. D D. Điện thế định khu không cần kênh ion. Câu 20 20. Sự khác biệt chính giữa thụ thể ionotropic và metabotropic là gì? A A. Thụ thể ionotropic hoạt động nhanh hơn thụ thể metabotropic. B B. Thụ thể metabotropic liên kết trực tiếp với kênh ion. C C. Thụ thể ionotropic sử dụng protein G. D D. Thụ thể metabotropic chỉ có ở não. Câu 21 21. Điều gì xảy ra trong giai đoạn tái cực của điện thế hoạt động? A A. Kênh Na+ mở ra. B B. Kênh K+ đóng lại. C C. Kênh K+ mở ra. D D. Kênh Na+ đóng lại và kênh K+ mở ra. Câu 22 22. Điều gì xảy ra nếu một nơron nhận được cả tín hiệu hưng phấn và ức chế cùng một lúc? A A. Nơron sẽ luôn phát điện thế hoạt động. B B. Nơron sẽ không bao giờ phát điện thế hoạt động. C C. Kết quả phụ thuộc vào sự tích hợp của các tín hiệu. D D. Tín hiệu ức chế sẽ luôn chiếm ưu thế. Câu 23 23. Cơ chế nào giúp loại bỏ chất dẫn truyền thần kinh khỏi khe synap? A A. Khuếch tán đơn thuần. B B. Tái hấp thu bởi tế bào trước synap. C C. Phân hủy bởi enzyme. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 24 24. Ảnh hưởng của độc tố tetrodotoxin (TTX) lên hoạt động của nơron là gì? A A. Chặn kênh K+ điện thế. B B. Chặn kênh Na+ điện thế. C C. Tăng cường hoạt động của kênh Cl-. D D. Gây giải phóng ồ ạt chất dẫn truyền thần kinh. Câu 25 25. Loại kênh ion nào chịu trách nhiệm chính cho giai đoạn tăng vọt (khử cực) của điện thế hoạt động? A A. Kênh K+ điện thế. B B. Kênh Na+ điện thế. C C. Kênh Cl- điện thế. D D. Kênh Ca2+ điện thế. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thuế Thu Nhập Cá Nhân Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Quan Hệ Quốc Tế Sau Chiến Tranh Lạnh