Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển DạĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển Dạ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển Dạ Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển Dạ Số câu25Quiz ID17086 Làm bài Câu 1 1. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để dự phòng băng huyết sau sinh? A A. Paracetamol. B B. Sắt. C C. Oxytocin. D D. Vitamin C. Câu 2 2. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến sự tiến triển của chuyển dạ? A A. Sức mạnh của các cơn co tử cung. B B. Sự phù hợp giữa kích thước thai và khung chậu. C C. Tâm lý của sản phụ. D D. Chế độ ăn uống của sản phụ trong thai kỳ. Câu 3 3. Đâu KHÔNG phải là dấu hiệu chuyển dạ thật sự? A A. Cơn co tử cung đều đặn và tăng dần về cường độ. B B. Ra dịch nhầy hồng âm đạo. C C. Cổ tử cung mở và xóa dần. D D. Cơn gò Braxton Hicks không đều. Câu 4 4. Trong giai đoạn 2 của chuyển dạ, mục tiêu chính là gì? A A. Làm mỏng và mở cổ tử cung. B B. Đẩy thai nhi ra ngoài. C C. Sổ nhau thai. D D. Ổn định tình trạng của sản phụ. Câu 5 5. Đâu là lợi ích của việc da kề da giữa mẹ và bé ngay sau sinh? A A. Giảm nguy cơ nhiễm trùng cho mẹ. B B. Ổn định thân nhiệt và nhịp tim của bé. C C. Giúp mẹ ngủ ngon hơn. D D. Giảm cân cho mẹ. Câu 6 6. Đâu là can thiệp y tế thường được thực hiện để hỗ trợ chuyển dạ khi có dấu hiệu chậm trễ? A A. Truyền máu. B B. Sử dụng kháng sinh. C C. Bấm ối hoặc truyền oxytocin. D D. Hạ huyết áp. Câu 7 7. Thời gian của giai đoạn 3 của chuyển dạ (sổ nhau) thường kéo dài bao lâu? A A. Vài phút đến 30 phút. B B. 1-2 giờ. C C. 3-4 giờ. D D. 5-6 giờ. Câu 8 8. Đâu là dấu hiệu cho thấy thai nhi đang bị thiếu oxy trong quá trình chuyển dạ? A A. Nhịp tim thai ổn định. B B. Nước ối trong. C C. Nhịp tim thai chậm hoặc có các biến đổi bất thường. D D. Sản phụ cảm thấy khỏe mạnh. Câu 9 9. Trong trường hợp nào sau đây, mổ lấy thai thường được chỉ định? A A. Sản phụ muốn sinh nhanh. B B. Thai nhi quá lớn so với khung chậu của mẹ. C C. Sản phụ không thích sinh thường. D D. Sản phụ bị cảm cúm. Câu 10 10. Vai trò của người hộ sinh trong quá trình chuyển dạ là gì? A A. Chỉ định phương pháp sinh. B B. Cung cấp hỗ trợ về thể chất và tinh thần cho sản phụ. C C. Thay thế bác sĩ sản khoa. D D. Quyết định thời điểm rặn đẻ. Câu 11 11. Hormone nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc khởi phát chuyển dạ? A A. Insulin. B B. Progesterone. C C. Oxytocin. D D. Thyroxine. Câu 12 12. Yếu tố nào sau đây có thể làm chậm quá trình chuyển dạ? A A. Sản phụ đi lại và thay đổi tư thế thường xuyên. B B. Sản phụ được hỗ trợ tâm lý tốt. C C. Sản phụ quá căng thẳng và lo lắng. D D. Sản phụ được truyền dịch đầy đủ. Câu 13 13. Cơn co tử cung có vai trò quan trọng nhất trong việc nào sau đây? A A. Giúp thai nhi cử động trong bụng mẹ. B B. Làm mỏng và mở cổ tử cung. C C. Duy trì lưu lượng máu đến thai nhi. D D. Giúp sản phụ cảm thấy thoải mái hơn. Câu 14 14. Trong quá trình chuyển dạ, sản phụ được khuyến khích đi tiểu thường xuyên để làm gì? A A. Giảm đau. B B. Ngăn ngừa nhiễm trùng. C C. Tạo không gian cho thai nhi xuống thấp hơn. D D. Tăng cường cơn co tử cung. Câu 15 15. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương pháp giảm đau trong chuyển dạ? A A. Sở thích và mong muốn của sản phụ. B B. Tình trạng sức khỏe của sản phụ và thai nhi. C C. Tiến triển của chuyển dạ. D D. Giá quần áo của em bé. Câu 16 16. Trong giai đoạn tiềm thời của chuyển dạ, sản phụ thường cảm thấy như thế nào? A A. Đau dữ dội và liên tục. B B. Không cảm thấy gì. C C. Đau nhẹ, không đều và kéo dài. D D. Muốn đi vệ sinh liên tục. Câu 17 17. Cơn co tử cung được đo bằng đơn vị nào? A A. Centimet (cm). B B. Milimet (mm). C C. Montevideo Units (MVU). D D. Kilogram (kg). Câu 18 18. Cơ chế nào giúp thai nhi xoay trở để lọt qua khung chậu trong quá trình chuyển dạ? A A. Sự co bóp của cơ bụng mẹ. B B. Sự thay đổi vị trí của nhau thai. C C. Các cử động chủ động của thai nhi. D D. Sự uốn khuôn của đầu thai và các cử động xoay. Câu 19 19. Điều gì xảy ra với tử cung sau khi nhau thai bong ra? A A. Tử cung giãn ra để chứa máu. B B. Tử cung co hồi để cầm máu. C C. Tử cung bị tổn thương vĩnh viễn. D D. Tử cung biến mất. Câu 20 20. Một trong những nguyên nhân chính gây vỡ tử cung trong chuyển dạ là gì? A A. Sản phụ ăn quá nhiều. B B. Sản phụ không chịu rặn. C C. Có sẹo mổ cũ ở tử cung. D D. Thai nhi quá nhỏ. Câu 21 21. Hiện tượng 'đầu ối' xảy ra khi nào? A A. Khi thai nhi bắt đầu di chuyển xuống khung chậu. B B. Khi cổ tử cung bắt đầu mở. C C. Khi màng ối vỡ tự nhiên hoặc chủ động. D D. Khi sản phụ cảm thấy đau lưng dữ dội. Câu 22 22. Trong chuyển dạ, ngôi thai nào sau đây thường được xem là thuận lợi nhất cho sinh ngả âm đạo? A A. Ngôi mông. B B. Ngôi ngang. C C. Ngôi mặt. D D. Ngôi chỏm. Câu 23 23. Điều gì KHÔNG nên làm khi sản phụ có dấu hiệu chuyển dạ? A A. Đến bệnh viện ngay lập tức nếu có dấu hiệu vỡ ối hoặc chảy máu. B B. Ăn uống đầy đủ để có sức. C C. Nằm yên một chỗ và không vận động. D D. Thư giãn và thực hiện các bài tập thở. Câu 24 24. Trong giai đoạn nào của chuyển dạ, cổ tử cung mở hoàn toàn (10cm)? A A. Giai đoạn 1. B B. Giai đoạn 2. C C. Giai đoạn 3. D D. Giai đoạn tiềm thời. Câu 25 25. Biến đổi nào sau đây xảy ra ở cổ tử cung trong quá trình xóa cổ tử cung? A A. Cổ tử cung dài ra. B B. Cổ tử cung dày lên. C C. Cổ tử cung mỏng dần. D D. Cổ tử cung đóng kín. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Công Nghệ Thông Tin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tư Tưởng Hồ Chí Minh