Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Quản Lý Thai NghénĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản Lý Thai Nghén Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản Lý Thai Nghén Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản Lý Thai Nghén Số câu25Quiz ID17036 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp tránh thai nào sau đây được xem là hiệu quả nhất trong việc ngăn ngừa thai ngoài ý muốn? A A. Sử dụng biện pháp tránh thai dài hạn như vòng tránh thai hoặc que cấy tránh thai. B B. Sử dụng bao cao su mỗi khi quan hệ. C C. Uống thuốc tránh thai hàng ngày. D D. Tính ngày rụng trứng để tránh quan hệ. Câu 2 2. Tác dụng chính của việc sử dụng acid folic trong giai đoạn sớm của thai kỳ là gì? A A. Giảm nguy cơ dị tật ống thần kinh ở thai nhi. B B. Ngăn ngừa thiếu máu cho mẹ. C C. Giúp thai nhi phát triển xương chắc khỏe. D D. Giảm ốm nghén cho mẹ. Câu 3 3. Trong trường hợp nào sau đây, việc sinh mổ được xem là chỉ định tuyệt đối? A A. Ngôi thai ngược hoàn toàn. B B. Thai phụ có tiền sử mổ lấy thai 2 lần trở lên. C C. Sa dây rốn. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 4 4. Triple test được thực hiện trong khoảng thời gian nào của thai kỳ? A A. Giữa tuần thứ 15 và 20 của thai kỳ. B B. Giữa tuần thứ 11 và 14 của thai kỳ. C C. Giữa tuần thứ 20 và 24 của thai kỳ. D D. Sau tuần thứ 28 của thai kỳ. Câu 5 5. Khi nào thì thai phụ nên bắt đầu đếm cử động thai? A A. Từ tuần thứ 28 của thai kỳ. B B. Từ tuần thứ 16 của thai kỳ. C C. Từ tuần thứ 36 của thai kỳ. D D. Không cần thiết phải đếm cử động thai. Câu 6 6. Tình trạng nào sau đây được coi là cấp cứu sản khoa và cần được xử trí ngay lập tức? A A. Sản giật. B B. Ốm nghén. C C. Táo bón. D D. Đau lưng. Câu 7 7. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ tiền sản giật ở phụ nữ mang thai? A A. Tiền sử tăng huyết áp hoặc bệnh thận. B B. Tuổi thai phụ trên 35. C C. Mang đa thai. D D. Tất cả các yếu tố trên. Câu 8 8. Theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), số lần khám thai tối thiểu trong suốt thai kỳ là bao nhiêu để đảm bảo sức khỏe cho cả mẹ và bé? A A. Ít nhất 4 lần, tập trung vào các thời điểm quan trọng của thai kỳ. B B. Ít nhất 6 lần, trải đều trong suốt thai kỳ. C C. Ít nhất 8 lần, bao gồm cả khám tiền sản và hậu sản. D D. Ít nhất 2 lần, chủ yếu để xác nhận có thai và kiểm tra dị tật. Câu 9 9. Một phụ nữ mang thai nên tránh loại cá nào sau đây để giảm nguy cơ tiếp xúc với thủy ngân? A A. Cá kiếm. B B. Cá hồi. C C. Cá trích. D D. Cá mòi. Câu 10 10. Trong thời kỳ cho con bú, người mẹ cần bổ sung thêm bao nhiêu calo mỗi ngày so với bình thường? A A. Khoảng 500 calo. B B. Khoảng 200 calo. C C. Khoảng 800 calo. D D. Không cần bổ sung thêm calo. Câu 11 11. Xét nghiệm nước tiểu trong quá trình khám thai định kỳ giúp phát hiện điều gì? A A. Protein niệu (dấu hiệu của tiền sản giật) và đường niệu (dấu hiệu của tiểu đường thai kỳ). B B. Số lượng tế bào hồng cầu. C C. Nhóm máu của thai phụ. D D. Độ pH của nước tiểu. Câu 12 12. Trong trường hợp sản phụ bị băng huyết sau sinh, biện pháp nào sau đây cần được thực hiện đầu tiên? A A. Gọi cấp cứu và thực hiện các biện pháp cầm máu ban đầu. B B. Cho sản phụ uống nhiều nước đường. C C. Đắp chăn ấm cho sản phụ. D D. Theo dõi mạch và huyết áp của sản phụ. Câu 13 13. Sau sinh, sản phụ cần được tư vấn về vấn đề gì quan trọng nhất trong thời gian ở cữ? A A. Chế độ dinh dưỡng, vệ sinh cá nhân và các dấu hiệu nhiễm trùng. B B. Cách chăm sóc da để tránh bị rạn. C C. Các bài tập thể dục để nhanh chóng lấy lại vóc dáng. D D. Cách trang điểm để tự tin hơn. Câu 14 14. Biện pháp nào sau đây không được khuyến cáo sử dụng để giảm đau trong chuyển dạ? A A. Gây tê ngoài màng cứng. B B. Sử dụng thuốc giảm đau opioid. C C. Xoa bóp, chườm ấm. D D. Tự ý sử dụng các loại thảo dược không rõ nguồn gốc. Câu 15 15. Đâu là dấu hiệu nguy hiểm trong thai kỳ cần được xử trí cấp cứu ngay lập tức? A A. Ra máu âm đạo nhiều, đau bụng dữ dội. B B. Ốm nghén kéo dài, nôn nhiều. C C. Phù chân nhẹ vào cuối thai kỳ. D D. Đau lưng nhẹ. Câu 16 16. Trong quản lý thai nghén, yếu tố nào sau đây không thuộc về tư vấn dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai? A A. Uống đủ nước, khoảng 2-3 lít mỗi ngày. B B. Bổ sung sắt và acid folic theo chỉ định của bác sĩ. C C. Hạn chế vận động mạnh để tránh sảy thai. D D. Ăn đa dạng các loại thực phẩm, đảm bảo đủ chất dinh dưỡng. Câu 17 17. Tiêm phòng uốn ván cho phụ nữ mang thai có ý nghĩa gì đối với sức khỏe của trẻ sơ sinh? A A. Giúp phòng ngừa uốn ván rốn ở trẻ sơ sinh. B B. Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho trẻ sơ sinh. C C. Giúp phòng ngừa các bệnh về đường hô hấp ở trẻ sơ sinh. D D. Giúp phòng ngừa các bệnh về tim mạch ở trẻ sơ sinh. Câu 18 18. Việc khám thai định kỳ có vai trò quan trọng như thế nào trong việc phát hiện và xử trí các vấn đề sức khỏe của mẹ và bé? A A. Giúp phát hiện sớm các vấn đề sức khỏe, từ đó có biện pháp can thiệp kịp thời, giảm nguy cơ biến chứng. B B. Giúp giảm chi phí sinh con. C C. Giúp lựa chọn giới tính thai nhi. D D. Giúp rút ngắn thời gian chuyển dạ. Câu 19 19. Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu chuyển dạ thực sự? A A. Các cơn gò Braxton Hicks không đều và giảm dần. B B. Cơn gò tử cung đều đặn, mạnh hơn và kéo dài hơn. C C. Ra dịch nhầy hồng âm đạo. D D. Vỡ ối. Câu 20 20. Trong quá trình chuyển dạ, giai đoạn nào được xem là quan trọng nhất và cần sự theo dõi sát sao của nhân viên y tế? A A. Giai đoạn sổ thai, khi em bé được sinh ra. B B. Giai đoạn xóa mở cổ tử cung. C C. Giai đoạn rau bong và sổ rau. D D. Giai đoạn tiềm thời của chuyển dạ. Câu 21 21. Xét nghiệm Double test thường được thực hiện vào thời điểm nào của thai kỳ và nhằm mục đích chính gì? A A. Tuần 11-13 của thai kỳ, sàng lọc nguy cơ hội chứng Down và các bất thường nhiễm sắc thể khác. B B. Tuần 16-18 của thai kỳ, đánh giá sự phát triển của thai nhi. C C. Tuần 20-22 của thai kỳ, phát hiện dị tật bẩm sinh về cấu trúc. D D. Tuần 24-28 của thai kỳ, kiểm tra tiểu đường thai kỳ. Câu 22 22. Một trong những lợi ích của việc da kề da giữa mẹ và bé ngay sau sinh là gì? A A. Giúp ổn định thân nhiệt của bé. B B. Giúp bé bú mẹ dễ dàng hơn. C C. Tăng cường gắn kết tình cảm giữa mẹ và bé. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 23 23. Phương pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ rách tầng sinh môn trong quá trình sinh thường? A A. Massage tầng sinh môn trong những tuần cuối thai kỳ. B B. Ăn nhiều rau xanh. C C. Tập thể dục thường xuyên. D D. Uống nhiều nước. Câu 24 24. Nếu một phụ nữ mang thai bị tiểu đường thai kỳ, biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để kiểm soát tình trạng bệnh? A A. Điều chỉnh chế độ ăn uống và tập thể dục thường xuyên. B B. Uống thuốc hạ đường huyết theo chỉ định của bác sĩ. C C. Tiêm insulin hàng ngày. D D. Không cần điều trị, bệnh sẽ tự khỏi sau khi sinh. Câu 25 25. Biện pháp nào sau đây không được khuyến cáo để giảm nguy cơ mắc bệnh rubella trong thai kỳ? A A. Tiêm vaccine rubella trước khi mang thai. B B. Tránh tiếp xúc với người bệnh rubella. C C. Uống thuốc kháng virus. D D. Rửa tay thường xuyên. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiên Cứu Eu Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Bàng Quang