Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Protein – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, ProteinĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Protein – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Protein – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Protein – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Số câu25Quiz ID17011 Làm bài Câu 1 1. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của protein? A A. Xúc tác các phản ứng sinh hóa. B B. Vận chuyển các phân tử. C C. Lưu trữ thông tin di truyền. D D. Cấu trúc tế bào. Câu 2 2. Acid amin nào sau đây là acid amin thiết yếu? A A. Alanine. B B. Glycine. C C. Lysine. D D. Serine. Câu 3 3. Acid amin nào sau đây có chứa lưu huỳnh? A A. Alanine. B B. Glycine. C C. Methionine. D D. Valine. Câu 4 4. Loại protein nào sau đây chịu trách nhiệm vận chuyển oxy trong máu? A A. Collagen. B B. Albumin. C C. Hemoglobin. D D. Keratin. Câu 5 5. Điều gì xảy ra với protein khi pH của môi trường thay đổi đáng kể? A A. Protein tăng cường hoạt động xúc tác. B B. Protein bị biến tính. C C. Protein được tổng hợp nhanh hơn. D D. Protein trở nên ổn định hơn. Câu 6 6. Điểm đẳng điện (pI) của một acid amin là: A A. pH mà tại đó acid amin mang điện tích dương tối đa. B B. pH mà tại đó acid amin mang điện tích âm tối đa. C C. pH mà tại đó acid amin có điện tích ròng bằng không. D D. pH mà tại đó acid amin bị biến tính. Câu 7 7. Xét nghiệm Bradford được sử dụng để: A A. Xác định trình tự acid amin của protein. B B. Định lượng tổng lượng protein trong một mẫu. C C. Phân tích thành phần lipid của một mẫu. D D. Phát hiện sự có mặt của carbohydrate. Câu 8 8. Loại liên kết nào chịu trách nhiệm chính trong việc duy trì cấu trúc bậc hai của protein (ví dụ: alpha-helix, beta-sheet)? A A. Liên kết disulfide. B B. Liên kết hydro. C C. Liên kết ion. D D. Tương tác Van der Waals. Câu 9 9. Cấu trúc bậc một của protein được xác định bởi: A A. Sự tương tác hydrophobic. B B. Trình tự acid amin. C C. Liên kết hydro. D D. Liên kết disulfide. Câu 10 10. Enzyme nào sau đây thủy phân liên kết peptide? A A. Amylase. B B. Lipase. C C. Protease. D D. Nuclease. Câu 11 11. Phản ứng Biuret được sử dụng để phát hiện: A A. Carbohydrate. B B. Lipid. C C. Protein. D D. Acid nucleic. Câu 12 12. Xét nghiệm Ninhydrin được sử dụng để phát hiện: A A. Sự có mặt của lipid. B B. Sự có mặt của acid amin và protein. C C. Sự có mặt của carbohydrate. D D. Sự có mặt của acid nucleic. Câu 13 13. Acid amin nào sau đây là tiền chất của hormone serotonin? A A. Alanine. B B. Tryptophan. C C. Glycine. D D. Valine. Câu 14 14. Vai trò của protein chaperone là gì? A A. Vận chuyển protein qua màng tế bào. B B. Xúc tác quá trình tổng hợp protein. C C. Hỗ trợ protein gấp cuộn chính xác và ngăn chặn sự kết tụ. D D. Phân giải protein bị hư hỏng. Câu 15 15. Acid amin nào sau đây có khả năng hấp thụ ánh sáng cực tím (UV) mạnh nhất? A A. Alanine. B B. Phenylalanine. C C. Glycine. D D. Valine. Câu 16 16. Sự biến tính protein là gì? A A. Quá trình protein được tổng hợp. B B. Sự thay đổi trình tự acid amin. C C. Sự mất cấu trúc không gian ba chiều của protein. D D. Sự hình thành liên kết peptide. Câu 17 17. Cấu trúc bậc bốn của protein là: A A. Trình tự acid amin. B B. Sự sắp xếp không gian của một chuỗi polypeptide duy nhất. C C. Sự sắp xếp không gian của hai hoặc nhiều chuỗi polypeptide. D D. Liên kết hydro giữa các acid amin. Câu 18 18. Liên kết peptide hình thành giữa các acid amin là liên kết: A A. Ester. B B. Glycosidic. C C. Phosphodiester. D D. Amid. Câu 19 19. Điều gì xảy ra với protein khi nhiệt độ tăng cao quá mức? A A. Protein trở nên ổn định hơn. B B. Protein gấp cuộn chính xác hơn. C C. Protein bị biến tính. D D. Protein tăng cường hoạt động xúc tác. Câu 20 20. Acid amin nào sau đây có nhóm R là một acid? A A. Lysine. B B. Aspartic acid. C C. Histidine. D D. Arginine. Câu 21 21. Sự khác biệt chính giữa protein sợi và protein hình cầu là gì? A A. Protein sợi hòa tan tốt hơn trong nước. B B. Protein hình cầu có cấu trúc lặp đi lặp lại đơn giản. C C. Protein sợi thường có chức năng cấu trúc, trong khi protein hình cầu thường có chức năng xúc tác hoặc vận chuyển. D D. Protein hình cầu chứa nhiều acid amin kỵ nước hơn. Câu 22 22. Trong protein, cấu trúc bậc ba được duy trì chủ yếu bởi: A A. Liên kết peptide. B B. Liên kết glycosidic. C C. Tương tác hydrophobic, liên kết hydro, liên kết ion và liên kết disulfide. D D. Liên kết phosphodiester. Câu 23 23. Protein nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong hệ thống miễn dịch? A A. Hemoglobin. B B. Collagen. C C. Antibody (kháng thể). D D. Myoglobin. Câu 24 24. Acid amin nào sau đây có nhóm R chứa một vòng imidazole? A A. Lysine. B B. Histidine. C C. Arginine. D D. Glutamine. Câu 25 25. Trong quá trình biến tính protein, cấu trúc nào sau đây không bị phá vỡ? A A. Cấu trúc bậc một. B B. Cấu trúc bậc hai. C C. Cấu trúc bậc ba. D D. Cấu trúc bậc bốn. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế Toán Thuế Trong Doanh Nghiệp Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Thực Quản