Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh Tế Chính TrịĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh Tế Chính Trị Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh Tế Chính Trị Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh Tế Chính Trị Số câu25Quiz ID16511 Làm bài Câu 1 1. Đâu là một trong những mục tiêu của chính sách tài khóa? A A. Ổn định tỷ giá hối đoái B B. Kiểm soát lạm phát và ổn định kinh tế vĩ mô C C. Tăng trưởng tín dụng D D. Giảm lãi suất Câu 2 2. Đâu là chức năng quan trọng nhất của thị trường? A A. Phân phối thu nhập B B. Điều tiết sản xuất C C. Thúc đẩy cạnh tranh D D. Cung cấp thông tin Câu 3 3. Quy luật kinh tế nào điều tiết tỷ lệ trao đổi giữa các hàng hóa trên thị trường? A A. Quy luật giá trị B B. Quy luật cung - cầu C C. Quy luật cạnh tranh D D. Quy luật lưu thông tiền tệ Câu 4 4. Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, vai trò chủ đạo thuộc về thành phần kinh tế nào? A A. Kinh tế tư nhân B B. Kinh tế nhà nước C C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D D. Kinh tế tập thể Câu 5 5. Đâu là đặc điểm của cạnh tranh hoàn hảo? A A. Có ít người bán và nhiều người mua B B. Sản phẩm khác biệt C C. Thông tin không đầy đủ D D. Nhiều người bán và người mua, sản phẩm đồng nhất Câu 6 6. Yếu tố nào sau đây không được coi là tư bản? A A. Máy móc thiết bị B B. Nguyên vật liệu C C. Tiền tệ dùng để đầu tư D D. Vàng bạc cất trữ trong nhà Câu 7 7. Chính sách tiền tệ được thực hiện bởi cơ quan nào? A A. Bộ Tài chính B B. Ngân hàng Trung ương C C. Bộ Kế hoạch và Đầu tư D D. Tổng cục Thống kê Câu 8 8. Hình thức độc quyền nào sau đây được hình thành thông qua việc sáp nhập nhiều doanh nghiệp có cùng loại sản phẩm hoặc dịch vụ? A A. Cartel B B. Syndicate C C. Trust D D. Conglomerate Câu 9 9. Hình thức tiền công nào trả theo thời gian làm việc thực tế, không tính đến số lượng sản phẩm? A A. Tiền công theo sản phẩm B B. Tiền công theo thời gian C C. Tiền công khoán D D. Tiền công lũy tiến Câu 10 10. Trong các hình thức sau, đâu là biểu hiện của kinh tế tri thức? A A. Sản xuất nông nghiệp quy mô lớn B B. Công nghiệp khai thác tài nguyên C C. Dịch vụ dựa trên công nghệ thông tin và sáng tạo D D. Sản xuất hàng tiêu dùng giá rẻ Câu 11 11. Theo Marx, sự khác biệt giữa giá trị hàng hóa sức lao động và các hàng hóa khác là gì? A A. Sức lao động không có giá trị sử dụng B B. Sức lao động không được sản xuất ra C C. Sức lao động tạo ra giá trị lớn hơn giá trị của bản thân nó D D. Sức lao động không thể mua bán được Câu 12 12. Hình thức tổ chức sản xuất nào dựa trên sự hợp tác lao động giản đơn? A A. Công trường thủ công B B. Hợp tác xã C C. Xí nghiệp liên hợp D D. Tổ chức sản xuất trong gia đình Câu 13 13. Theo Marx, giá trị sử dụng của hàng hóa có đặc điểm gì? A A. Là thuộc tính tự nhiên của hàng hóa, đáp ứng nhu cầu nào đó của con người B B. Do hao phí lao động xã hội quyết định C C. Biểu hiện mối quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa D D. Là cơ sở để so sánh, trao đổi hàng hóa với nhau Câu 14 14. Theo C.Mác, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị thặng dư? A A. Tư bản bất biến B B. Tư bản khả biến C C. Máy móc thiết bị D D. Nguyên vật liệu Câu 15 15. Yếu tố nào sau đây không thuộc về lực lượng sản xuất? A A. Người lao động B B. Công cụ lao động C C. Đối tượng lao động D D. Quan hệ sản xuất Câu 16 16. Đâu là một trong những hệ quả của phân công lao động xã hội? A A. Sản xuất tự cung tự cấp B B. Năng suất lao động giảm C C. Sản xuất hàng hóa phát triển D D. Tính chất lao động trở nên giản đơn Câu 17 17. Theo Mác, mục đích cuối cùng của sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì? A A. Đáp ứng nhu cầu xã hội B B. Thu lợi nhuận tối đa C C. Tăng trưởng kinh tế D D. Cải thiện đời sống người lao động Câu 18 18. Đâu là đặc trưng cơ bản của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa? A A. Người lao động được tự do lựa chọn việc làm B B. Người lao động sở hữu tư liệu sản xuất C C. Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu của nhà nước D D. Người lao động bị tước đoạt tư liệu sản xuất và phải bán sức lao động Câu 19 19. Trong các chức năng sau, đâu không phải là chức năng của tiền tệ? A A. Thước đo giá trị B B. Phương tiện lưu thông C C. Phương tiện thanh toán D D. Phương tiện tích trữ hàng hóa Câu 20 20. Quy luật nào sau đây chi phối sự vận động của giá cả hàng hóa xung quanh giá trị của nó? A A. Quy luật cung cầu B B. Quy luật giá trị C C. Quy luật cạnh tranh D D. Quy luật lưu thông tiền tệ Câu 21 21. Trong nền kinh tế thị trường, sự khan hiếm của một hàng hóa thường dẫn đến điều gì? A A. Giá cả hàng hóa giảm B B. Giá cả hàng hóa tăng C C. Lượng cung hàng hóa tăng D D. Lượng cầu hàng hóa giảm Câu 22 22. Đâu là vai trò của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa? A A. Trực tiếp điều hành các doanh nghiệp B B. Can thiệp tối đa vào hoạt động của thị trường C C. Tạo hành lang pháp lý, ổn định kinh tế vĩ mô, và giải quyết các vấn đề xã hội D D. Thay thế hoàn toàn vai trò của thị trường Câu 23 23. Trong nền kinh tế thị trường, thất bại thị trường xảy ra khi nào? A A. Chính phủ can thiệp quá sâu vào thị trường B B. Thị trường không thể tự phân bổ nguồn lực một cách hiệu quả C C. Doanh nghiệp không thu được lợi nhuận D D. Người tiêu dùng không có đủ thông tin Câu 24 24. Hình thức liên kết độc quyền nào mà các xí nghiệp tham gia vẫn giữ tính độc lập về sản xuất và lưu thông hàng hóa? A A. Cartel B B. Syndicate C C. Trust D D. Consortium Câu 25 25. Yếu tố nào sau đây quyết định năng suất lao động? A A. Số lượng người lao động B B. Trình độ của người lao động, khoa học kỹ thuật, và tổ chức quản lý sản xuất C C. Giá trị của tư liệu sản xuất D D. Thời gian lao động Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa Lí Kinh Tế Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Một Số Phương Pháp Thăm Dò Trong Phụ Khoa