Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Khung Chậu Nữ Sản KhoaĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khung Chậu Nữ Sản Khoa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khung Chậu Nữ Sản Khoa Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khung Chậu Nữ Sản Khoa Số câu25Quiz ID16506 Làm bài Câu 1 1. Đường kính nào sau đây của eo dưới khung chậu có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc đánh giá khả năng sinh đường âm đạo? A A. Đường kính lưỡng ụ ngồi. B B. Đường kính ngang eo dưới. C C. Đường kính trước sau eo dưới. D D. Đường kính chéo trái. Câu 2 2. Đâu là đặc điểm của khung chậu nam giới so với khung chậu nữ giới? A A. Góc dưới vệ hẹp hơn. B B. Góc dưới vệ rộng hơn. C C. Hình dạng tròn hơn. D D. Nhẹ hơn. Câu 3 3. Đâu là nguyên nhân chính gây ra khung chậu hẹp do còi xương? A A. Thiếu vitamin D và canxi. B B. Thừa vitamin D. C C. Chế độ ăn giàu protein. D D. Ít vận động. Câu 4 4. Mục đích của nghiệm pháp Muller trong đánh giá khung chậu là gì? A A. Đánh giá độ di động của khớp mu. B B. Đánh giá sức rặn của sản phụ. C C. Đánh giá khả năng lọt của ngôi thai khi có khung chậu giới hạn. D D. Đánh giá tình trạng ối. Câu 5 5. Trong cơ chế đẻ, động tác nào của thai nhi giúp đường kính lọt của ngôi thai nhỏ nhất? A A. Lọt. B B. Sổ. C C. Xoay trong. D D. Cúi. Câu 6 6. Eo trên của khung chậu có hình dạng gì? A A. Hình tròn. B B. Hình bầu dục nằm ngang. C C. Hình quả trám. D D. Hình thận. Câu 7 7. Đâu là giới hạn phía sau của eo trên khung chậu? A A. Khớp mu. B B. Đường vô danh. C C. Mỏm nhô xương cùng. D D. Gờ lược. Câu 8 8. Hậu quả nào có thể xảy ra nếu khung chậu bị hẹp? A A. Ngôi thai bất thường. B B. Chuyển dạ kéo dài. C C. Vỡ tử cung. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 9 9. Bộ phận nào của khung chậu tạo thành đường cong Carus? A A. Mặt sau khớp mu và xương cùng. B B. Mặt trước khớp mu và xương cùng. C C. Gai ngồi và xương cụt. D D. Mào chậu và ụ ngồi. Câu 10 10. Đường kính nào sau đây của khung chậu được ước lượng thông qua đường kính ngoài Baudelocque? A A. Đường kính trước sau eo trên. B B. Đường kính lưỡng ụ ngồi. C C. Đường kính liên gai. D D. Không có đường kính nào liên quan. Câu 11 11. Đâu là yếu tố tiên lượng cuộc đẻ khó do khung chậu? A A. Khung chậu hẹp toàn diện. B B. Ngôi thai ngược. C C. Thai to. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 12 12. Đâu là mốc xương quan trọng nhất để xác định vị trí ngôi thai khi khám ngoài? A A. Gai chậu trước trên. B B. Mào chậu. C C. Ụ ngồi. D D. Mỏm nhô. Câu 13 13. Đâu là ý nghĩa của việc đo đường kính Baudelocque? A A. Đánh giá sự cân xứng của khung chậu. B B. Đánh giá chiều cao tuyệt đối của khung chậu. C C. Đánh giá đường kính eo trên. D D. Đánh giá đường kính eo dưới. Câu 14 14. Đâu là vị trí của mặt phẳng vô danh (hay còn gọi là đường cung) trong khung chậu? A A. Đi qua bờ trên khớp mu và mỏm nhô xương cùng. B B. Đi qua gai ngồi. C C. Đi qua ụ ngồi. D D. Đi qua mào chậu. Câu 15 15. Trong khung chậu, dây chằng nào có vai trò quan trọng trong việc duy trì sự ổn định của khớp mu? A A. Dây chằng cùng chậu trước. B B. Dây chằng bẹn. C C. Dây chằng mu trên và dưới. D D. Dây chằng cùng gai. Câu 16 16. Cơ quan nào sau đây không liên quan trực tiếp đến khung chậu sản khoa? A A. Bàng quang. B B. Trực tràng. C C. Niệu quản. D D. Thận. Câu 17 17. Đánh giá khung chậu có ý nghĩa gì trong sản khoa? A A. Tiên lượng cuộc đẻ. B B. Phát hiện các bất thường của khung chậu. C C. Chọn phương pháp đẻ thích hợp. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 18 18. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến sự thay đổi kích thước khung chậu trong thai kỳ? A A. Sự lắng đọng canxi. B B. Sự giãn nở của các khớp. C C. Sự phát triển của xương. D D. Sự co rút của dây chằng. Câu 19 19. Trong khung chậu hẹp toàn diện, đường kính nào sau đây thường bị ảnh hưởng nhiều nhất? A A. Đường kính lưỡng ụ ngồi. B B. Đường kính liên gai. C C. Đường kính trước sau eo trên. D D. Đường kính chéo. Câu 20 20. Loại khung chậu nào sau đây được coi là lý tưởng cho sinh thường? A A. Khung chậu hình tròn (Gynecoid). B B. Khung chậu hình nam giới (Android). C C. Khung chậu hình trái tim (Anthropoid). D D. Khung chậu hình dẹt (Platypelloid). Câu 21 21. Đoạn nào của ống đẻ có vai trò quan trọng nhất trong cơ chế đẻ? A A. Eo trên. B B. Eo giữa. C C. Eo dưới. D D. Tất cả các đoạn đều quan trọng như nhau. Câu 22 22. Khi khám khung chậu trong, gai ngồi nhô nhiều vào trong lòng eo giữa gợi ý điều gì? A A. Khung chậu rộng rãi. B B. Khung chậu hẹp ở eo giữa. C C. Ngôi thai đã lọt sâu. D D. Không có ý nghĩa gì. Câu 23 23. Đường kính nào sau đây không được đánh giá trong khám khung chậu ngoài? A A. Đường kính liên gai. B B. Đường kính liên mào. C C. Đường kính Baudelocque. D D. Đường kính lưỡng ụ ngồi. Câu 24 24. Đường kính nào của khung chậu có giá trị trung bình lớn nhất? A A. Đường kính lưỡng ụ ngồi. B B. Đường kính ngang eo trên. C C. Đường kính trước sau eo trên (đường kính mỏm nhô - hạ vệ). D D. Đường kính liên mào. Câu 25 25. Trong trường hợp khung chậu hẹp, phương pháp nào sau đây thường được cân nhắc để chấm dứt thai kỳ? A A. Đẻ đường âm đạo có hỗ trợ. B B. Mổ lấy thai. C C. Giục sinh. D D. Forceps. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dị Tật Bẹn Bìu Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quan Hệ Công Chúng (Pr)