Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa Học Đại CươngĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Học Đại Cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Học Đại Cương Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Học Đại Cương Số câu25Quiz ID16381 Làm bài Câu 1 1. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của dung dịch keo? A A. Hiệu ứng Tyndall B B. Chuyển động Brown C C. Tính thẩm thấu D D. Độ nhớt cao Câu 2 2. Trong một pin điện hóa, quá trình oxi hóa xảy ra ở điện cực nào? A A. Anode B B. Cathode C C. Cầu muối D D. Dung dịch điện ly Câu 3 3. Số phối trí của ion trung tâm trong phức chất $[Cu(NH_3)_4]^{2+}$ là bao nhiêu? A A. 2 B B. 4 C C. 6 D D. 8 Câu 4 4. Trong phản ứng hạt nhân, hạt nào sau đây có khối lượng xấp xỉ bằng khối lượng của proton? A A. Electron B B. Neutron C C. Alpha D D. Gamma Câu 5 5. Cấu hình electron của ion $Fe^{2+}$ là gì (biết Fe có Z = 26)? A A. $[Ar]3d^64s^2$ B B. $[Ar]3d^54s^1$ C C. $[Ar]3d^6$ D D. $[Ar]3d^44s^2$ Câu 6 6. Độ pH của dung dịch được tính theo công thức nào sau đây? A A. $pH = -log[H^+]$ B B. $pH = log[H^+]$ C C. $pH = -log[OH^-]$ D D. $pH = log[OH^-]$ Câu 7 7. Công thức nào sau đây biểu diễn định luật Raoult về áp suất hơi của dung dịch? A A. $P = P_0X$ B B. $P = P_0/X$ C C. $P = X/P_0$ D D. $P = -P_0X$ Câu 8 8. Chất nào sau đây được sử dụng làm chất làm lạnh? A A. $NH_3$ B B. $CO_2$ C C. $O_2$ D D. $N_2$ Câu 9 9. Hằng số cân bằng $K_c$ của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Áp suất B B. Nồng độ C C. Nhiệt độ D D. Chất xúc tác Câu 10 10. Phát biểu nào sau đây về liên kết ion là đúng? A A. Liên kết ion được hình thành do sự dùng chung electron giữa các nguyên tử. B B. Liên kết ion được hình thành giữa hai nguyên tử có độ âm điện tương đương. C C. Liên kết ion là liên kết yếu và dễ bị phá vỡ. D D. Liên kết ion được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu. Câu 11 11. Loại liên kết nào sau đây là mạnh nhất? A A. Liên kết Van der Waals B B. Liên kết hydrogen C C. Liên kết ion D D. Liên kết cộng hóa trị Câu 12 12. Định luật Hess phát biểu về điều gì? A A. Entanpi của phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối, không phụ thuộc vào đường đi của phản ứng. B B. Entropy của phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối, không phụ thuộc vào đường đi của phản ứng. C C. Năng lượng Gibbs của phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối, không phụ thuộc vào đường đi của phản ứng. D D. Nhiệt độ của phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối, không phụ thuộc vào đường đi của phản ứng. Câu 13 13. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A A. Cu B B. Ag C C. K D D. Fe Câu 14 14. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A A. $CH_4$ B B. $C_2H_6$ C C. $C_3H_8$ D D. $C_4H_{10}$ Câu 15 15. Phát biểu nào sau đây là đúng về chất xúc tác? A A. Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng. B B. Chất xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng. C C. Chất xúc tác làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng. D D. Chất xúc tác làm thay đổi entanpi của phản ứng. Câu 16 16. Hợp chất nào sau đây có liên kết hydrogen? A A. $CH_4$ B B. $HCl$ C C. $H_2O$ D D. $H_2S$ Câu 17 17. Trong một phản ứng bậc nhất, thời gian bán hủy ($t_{1/2}$) có mối quan hệ như thế nào với hằng số tốc độ (k)? A A. $t_{1/2} = frac{0.693}{k}$ B B. $t_{1/2} = frac{k}{0.693}$ C C. $t_{1/2} = k$ D D. $t_{1/2} = frac{1}{k}$ Câu 18 18. Cấu hình electron nào sau đây là của một nguyên tố halogen? A A. $1s^22s^22p^4$ B B. $1s^22s^22p^5$ C C. $1s^22s^22p^6$ D D. $1s^22s^22p^63s^1$ Câu 19 19. Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh? A A. $CH_3COOH$ B B. $NH_3$ C C. $NaCl$ D D. $H_2O$ Câu 20 20. Phản ứng nào sau đây có entropy tăng? A A. $H_2(g) + I_2(g) ightarrow 2HI(g)$ B B. $2H_2(g) + O_2(g) ightarrow 2H_2O(l)$ C C. $N_2(g) + 3H_2(g) ightarrow 2NH_3(g)$ D D. $CaCO_3(s) ightarrow CaO(s) + CO_2(g)$ Câu 21 21. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử? A A. $AgNO_3 + NaCl ightarrow AgCl + NaNO_3$ B B. $NaOH + HCl ightarrow NaCl + H_2O$ C C. $CaCO_3 ightarrow CaO + CO_2$ D D. $Zn + 2HCl ightarrow ZnCl_2 + H_2$ Câu 22 22. Ion nào sau đây có bán kính lớn nhất? A A. $Na^+$ B B. $K^+$ C C. $Mg^{2+}$ D D. $Al^{3+}$ Câu 23 23. Phản ứng nào sau đây tuân theo quy tắc Markovnikov? A A. $CH_3CH=CH_2 + H_2 ightarrow CH_3CH_2CH_3$ B B. $CH_3CH=CH_2 + Cl_2 ightarrow CH_3CHClCH_2Cl$ C C. $CH_3CH=CH_2 + HBr ightarrow CH_3CHBrCH_3$ D D. $CH_3CH=CH_2 + H_2O ightarrow CH_3CH_2CH_2OH$ Câu 24 24. Phản ứng nào sau đây có $Delta G < 0$ ở mọi nhiệt độ? A A. $Delta H > 0, Delta S > 0$ B B. $Delta H < 0, Delta S < 0$ C C. $Delta H > 0, Delta S < 0$ D D. $Delta H 0$ Câu 25 25. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của kim loại kiềm thổ? A A. Tác dụng mạnh với nước B B. Dẫn điện tốt C C. Có tính khử mạnh D D. Tạo hợp chất ion Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Copd 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm