Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Dịch Cơ ThểĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dịch Cơ Thể Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dịch Cơ Thể Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dịch Cơ Thể Số câu25Quiz ID16276 Làm bài Câu 1 1. Hệ quả của việc tăng áp suất thẩm thấu trong huyết tương là gì? A A. Nước di chuyển từ tế bào vào huyết tương B B. Nước di chuyển từ huyết tương vào tế bào C C. Không có sự di chuyển nước D D. Tế bào bị vỡ Câu 2 2. Dịch nào sau đây không được coi là một phần của dịch ngoại bào? A A. Huyết tương B B. Dịch não tủy C C. Dịch nội bào D D. Dịch kẽ Câu 3 3. Hormone nào sau đây làm giảm nồng độ natri trong máu? A A. Aldosterone B B. Hormone natriuretic (ANP) C C. Cortisol D D. Hormone tăng trưởng Câu 4 4. Thành phần nào sau đây chiếm tỷ lệ lớn nhất trong dịch nội bào? A A. Protein B B. Nước C C. Ion natri D D. Glucose Câu 5 5. Trong trường hợp nào sau đây, cơ thể sẽ tăng cường bài tiết aldosterone? A A. Tăng nồng độ natri trong huyết tương B B. Tăng huyết áp C C. Giảm thể tích máu D D. Uống nhiều nước Câu 6 6. Hormone nào đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa tái hấp thu nước ở thận? A A. Insulin B B. Hormone tăng trưởng C C. Hormone chống bài niệu (ADH) D D. Aldosterone Câu 7 7. Tình trạng nào sau đây có thể gây ra phù toàn thân? A A. Uống quá nhiều nước B B. Suy dinh dưỡng nặng (kwashiorkor) C C. Tăng huyết áp D D. Tiêu chảy nhẹ Câu 8 8. Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa cân bằng acid-base của dịch cơ thể? A A. Gan B B. Thận C C. Tim D D. Lách Câu 9 9. Cơ chế nào sau đây giúp điều hòa thể tích máu trong cơ thể? A A. Chỉ hệ thần kinh giao cảm B B. Chỉ hệ renin-angiotensin-aldosterone (RAAS) C C. Hệ thần kinh giao cảm, hệ renin-angiotensin-aldosterone (RAAS) và hormone ADH D D. Chỉ hormone ADH Câu 10 10. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ mất nước ở người cao tuổi? A A. Tăng cảm giác khát B B. Giảm khả năng cô đặc nước tiểu của thận C C. Tăng tiết hormone ADH D D. Tăng khối lượng cơ bắp Câu 11 11. Tình trạng nào sau đây có thể gây ra tăng kali máu (hyperkalemia)? A A. Sử dụng thuốc lợi tiểu thiazide B B. Suy thận C C. Tiêu chảy D D. Nôn mửa Câu 12 12. Điều gì xảy ra khi cơ thể bị mất nước? A A. Thể tích dịch ngoại bào tăng lên B B. Áp suất thẩm thấu của huyết tương giảm C C. Nồng độ natri trong huyết tương tăng D D. Huyết áp tăng Câu 13 13. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì cân bằng dịch giữa khoang nội mạch và khoang kẽ? A A. Áp suất thẩm thấu và áp suất thủy tĩnh B B. Chỉ áp suất thẩm thấu C C. Chỉ áp suất thủy tĩnh D D. Hoạt động của hệ bạch huyết Câu 14 14. Tình trạng mất nước đẳng trương xảy ra khi: A A. Mất nước nhiều hơn muối B B. Mất muối nhiều hơn nước C C. Mất nước và muối với tỷ lệ tương đương D D. Chỉ mất nước, không mất muối Câu 15 15. Hệ quả của tình trạng hạ natri máu (hyponatremia) là gì? A A. Tế bào bị co lại B B. Tế bào bị trương lên C C. Không ảnh hưởng đến tế bào D D. Tăng huyết áp Câu 16 16. Cơ chế điều hòa khát nước được kích hoạt bởi yếu tố nào sau đây? A A. Tăng thể tích dịch ngoại bào B B. Giảm áp suất thẩm thấu huyết tương C C. Tăng nồng độ natri trong huyết tương D D. Giảm huyết áp Câu 17 17. Ion nào sau đây có nồng độ cao nhất trong dịch ngoại bào? A A. Kali (K+) B B. Natri (Na+) C C. Canxi (Ca2+) D D. Magie (Mg2+) Câu 18 18. Tại sao bệnh nhân suy tim thường bị phù? A A. Do tăng áp suất thẩm thấu huyết tương B B. Do giảm áp suất thủy tĩnh trong mao mạch C C. Do tăng áp suất thủy tĩnh trong mao mạch D D. Do tăng protein huyết tương Câu 19 19. Vai trò chính của hệ bạch huyết đối với cân bằng dịch cơ thể là gì? A A. Vận chuyển oxy đến các mô B B. Loại bỏ protein và dịch thừa từ khoang kẽ C C. Điều hòa huyết áp D D. Sản xuất tế bào máu Câu 20 20. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì pH của máu trong giới hạn hẹp (7.35-7.45)? A A. Chỉ hệ đệm bicarbonate B B. Chỉ hệ hô hấp C C. Hệ đệm bicarbonate, hệ hô hấp và thận D D. Chỉ thận Câu 21 21. Điều gì sẽ xảy ra với thể tích nước tiểu khi uống rượu? A A. Giảm B B. Tăng C C. Không thay đổi D D. Thay đổi thất thường Câu 22 22. Điều gì xảy ra với thể tích dịch kẽ khi áp suất thủy tĩnh trong mao mạch tăng lên? A A. Giảm B B. Tăng C C. Không thay đổi D D. Thay đổi thất thường Câu 23 23. Vai trò của protein trong việc duy trì cân bằng dịch cơ thể là gì? A A. Tạo áp suất thủy tĩnh B B. Tạo áp suất thẩm thấu keo C C. Điều hòa nồng độ natri D D. Vận chuyển oxy Câu 24 24. Điều gì xảy ra khi một người bị tiêu chảy nặng và kéo dài? A A. Tăng thể tích dịch ngoại bào B B. Giảm nồng độ kali trong máu (hạ kali máu) C C. Tăng nồng độ natri trong máu (tăng natri máu) D D. Tăng huyết áp Câu 25 25. Loại dịch nào thường được sử dụng để bù dịch cho bệnh nhân bị mất máu nhiều? A A. Dung dịch glucose 5% B B. Dung dịch natri clorua 0.45% C C. Dung dịch natri clorua 0.9% (nước muối sinh lý) D D. Nước cất Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chẩn Đoán Hạch To 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lịch Sử Kinh Tế Quốc Dân