Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ SinhĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ Sinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ Sinh Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ Sinh Số câu25Quiz ID16146 Làm bài Câu 1 1. Điều nào sau đây KHÔNG đúng về giấc ngủ của trẻ sơ sinh? A A. Trẻ sơ sinh ngủ khoảng 16-17 tiếng mỗi ngày. B B. Trẻ sơ sinh có chu kỳ ngủ ngắn. C C. Trẻ sơ sinh thường ngủ xuyên đêm từ khi mới sinh. D D. Trẻ sơ sinh cần được tạo môi trường ngủ yên tĩnh. Câu 2 2. Đâu là một dấu hiệu nguy hiểm cần đưa trẻ sơ sinh đến bệnh viện ngay lập tức? A A. Nấc cụt thường xuyên. B B. Ớn lạnh. C C. Bú kém hoặc bỏ bú. D D. Hắt hơi. Câu 3 3. Điều nào sau đây là một đặc điểm về sự phát triển ngôn ngữ của trẻ sơ sinh? A A. Bắt đầu nói những từ đơn giản từ khi mới sinh. B B. Chưa có khả năng nhận biết âm thanh. C C. Phản ứng với âm thanh và giọng nói. D D. Hiểu được các câu phức tạp. Câu 4 4. Tại sao trẻ sơ sinh thường khóc? A A. Vì trẻ sơ sinh không có cách nào khác để giao tiếp. B B. Vì trẻ sơ sinh luôn cảm thấy khó chịu. C C. Vì trẻ sơ sinh bị đau bụng thường xuyên. D D. Vì trẻ sơ sinh muốn gây sự chú ý. Câu 5 5. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một phản xạ nguyên thủy ở trẻ sơ sinh? A A. Phản xạ đi. B B. Phản xạ ngồi. C C. Phản xạ nắm chặt. D D. Phản xạ tìm mồi. Câu 6 6. Phản xạ nào sau đây giúp trẻ sơ sinh bảo vệ mắt khỏi ánh sáng mạnh hoặc vật lạ? A A. Phản xạ chớp mắt. B B. Phản xạ bú mút. C C. Phản xạ nắm chặt. D D. Phản xạ Babinski. Câu 7 7. Đâu là một đặc điểm về hệ miễn dịch của trẻ sơ sinh? A A. Hệ miễn dịch đã phát triển hoàn thiện như người lớn. B B. Hệ miễn dịch còn non yếu và phụ thuộc vào kháng thể từ mẹ. C C. Hệ miễn dịch có khả năng tự tạo ra kháng thể rất tốt. D D. Hệ miễn dịch không cần sự hỗ trợ từ bên ngoài. Câu 8 8. Tại sao trẻ sơ sinh cần được giữ ấm? A A. Vì trẻ sơ sinh có khả năng tự điều chỉnh nhiệt độ cơ thể tốt. B B. Vì trẻ sơ sinh dễ bị hạ thân nhiệt do hệ thống điều nhiệt chưa hoàn thiện. C C. Vì trẻ sơ sinh cần được làm quen với nhiệt độ cao. D D. Vì trẻ sơ sinh có nhiều lớp mỡ dưới da giúp giữ ấm. Câu 9 9. Đâu là một đặc điểm về da của trẻ sơ sinh? A A. Da dày và ít nhạy cảm. B B. Da mỏng và dễ bị kích ứng. C C. Da có nhiều tuyến mồ hôi hoạt động mạnh. D D. Da có khả năng tự điều chỉnh nhiệt độ tốt. Câu 10 10. Đâu là đặc điểm về thị giác của trẻ sơ sinh ngay sau khi chào đời? A A. Nhìn rõ mọi vật ở khoảng cách xa. B B. Thích nhìn các vật có màu sắc sặc sỡ. C C. Khả năng tập trung tốt vào các vật thể chuyển động nhanh. D D. Thích nhìn các vật có độ tương phản cao và khuôn mặt người ở khoảng cách gần. Câu 11 11. Tại sao trẻ sơ sinh thường có hiện tượng vàng da sinh lý? A A. Do gan của trẻ chưa đủ trưởng thành để xử lý bilirubin. B B. Do trẻ bị nhiễm trùng máu. C C. Do chế độ ăn của mẹ không đủ chất. D D. Do trẻ bị thiếu máu. Câu 12 12. Khi nào trẻ sơ sinh bắt đầu có thể nhận biết được giọng nói của mẹ? A A. Ngay sau khi sinh. B B. Sau 1 tuần. C C. Sau 1 tháng. D D. Sau 3 tháng. Câu 13 13. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một đặc điểm của thóp ở trẻ sơ sinh? A A. Cho phép não bộ phát triển trong năm đầu đời. B B. Giúp đầu trẻ dễ dàng đi qua ống sinh. C C. Thóp trước thường đóng lại khi trẻ được 18-24 tháng tuổi. D D. Thóp là vùng xương cứng chắc trên hộp sọ. Câu 14 14. Điều nào sau đây là một đặc điểm về hệ tiêu hóa của trẻ sơ sinh? A A. Khả năng tiêu hóa protein rất tốt. B B. Khả năng tiêu hóa chất béo còn hạn chế. C C. Khả năng hấp thụ vitamin K rất tốt. D D. Khả năng tiêu hóa tinh bột rất tốt. Câu 15 15. Điều nào sau đây là một dấu hiệu sinh lý bình thường ở trẻ sơ sinh? A A. Táo bón kéo dài hơn 1 tuần. B B. Đi ngoài phân su trong vòng 24-48 giờ sau sinh. C C. Sốt cao liên tục trên 38.5 độ C. D D. Bỏ bú hoàn toàn trong 2 ngày. Câu 16 16. Phản xạ nào sau đây giúp trẻ sơ sinh tìm kiếm vú mẹ để bú? A A. Phản xạ Moro. B B. Phản xạ Babinski. C C. Phản xạ bú mút. D D. Phản xạ tìm mồi. Câu 17 17. Đâu là một đặc điểm về hô hấp của trẻ sơ sinh? A A. Thở bằng mũi là chủ yếu. B B. Nhịp thở đều đặn và sâu. C C. Thở bằng miệng là chủ yếu. D D. Tần số thở chậm hơn người lớn. Câu 18 18. Trong giai đoạn sơ sinh, giấc ngủ REM (Rapid Eye Movement) chiếm tỉ lệ như thế nào so với tổng thời gian ngủ? A A. Khoảng 20%. B B. Khoảng 50%. C C. Khoảng 80%. D D. Khoảng 30%. Câu 19 19. Điều gì KHÔNG nên làm khi chăm sóc rốn cho trẻ sơ sinh? A A. Giữ rốn khô ráo và sạch sẽ. B B. Sử dụng cồn 70 độ để vệ sinh rốn. C C. Băng kín rốn bằng gạc. D D. Theo dõi các dấu hiệu nhiễm trùng như sưng, đỏ, chảy mủ. Câu 20 20. Phản xạ Babinski ở trẻ sơ sinh là gì? A A. Khi vuốt nhẹ vào lòng bàn chân, các ngón chân xòe ra và ngón cái cong lên. B B. Khi đặt trẻ nằm sấp, trẻ sẽ tự động bò. C C. Khi có tiếng động lớn, trẻ sẽ giật mình. D D. Khi chạm vào má, trẻ sẽ quay đầu về phía đó. Câu 21 21. Nhịp tim bình thường của trẻ sơ sinh là bao nhiêu? A A. 60-80 nhịp/phút. B B. 80-100 nhịp/phút. C C. 100-120 nhịp/phút. D D. 120-160 nhịp/phút. Câu 22 22. Phản xạ Moro (phản xạ giật mình) ở trẻ sơ sinh thường biến mất khi trẻ được bao nhiêu tháng tuổi? A A. 1-2 tháng. B B. 3-4 tháng. C C. 5-6 tháng. D D. 7-8 tháng. Câu 23 23. Tại sao trẻ sơ sinh cần được bổ sung vitamin K ngay sau sinh? A A. Để tăng cường hệ miễn dịch. B B. Để cải thiện thị lực. C C. Để phòng ngừa xuất huyết não do thiếu vitamin K. D D. Để giúp xương chắc khỏe. Câu 24 24. Tần suất đi tiểu bình thường của trẻ sơ sinh trong 24 giờ là khoảng bao nhiêu? A A. 1-2 lần. B B. 3-4 lần. C C. 5-6 lần. D D. 6-8 lần. Câu 25 25. Đâu là đặc điểm về cân nặng sinh lý bình thường của trẻ sơ sinh sau sinh? A A. Tăng khoảng 10-15% cân nặng trong tuần đầu. B B. Giảm khoảng 5-10% cân nặng trong tuần đầu. C C. Không thay đổi cân nặng trong tuần đầu. D D. Tăng khoảng 20-25% cân nặng trong tuần đầu. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất Thường Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Co Giật Ở Trẻ Em