Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Áp Xe Gan Amip 1Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Áp Xe Gan Amip 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Áp Xe Gan Amip 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Áp Xe Gan Amip 1 Số câu25Quiz ID17771 Làm bài Câu 1 1. Một bệnh nhân điều trị áp xe gan amip bằng metronidazole nhưng không đáp ứng. Bước tiếp theo nên làm gì? A A. Tăng liều metronidazole. B B. Chuyển sang tinidazole hoặc các thuốc kháng amip khác, kết hợp dẫn lưu áp xe. C C. Phẫu thuật cắt bỏ ổ áp xe. D D. Ngừng điều trị và theo dõi tự nhiên. Câu 2 2. Một bệnh nhân bị áp xe gan amip vỡ vào màng phổi phải, triệu chứng nào sau đây có thể xuất hiện? A A. Đau ngực, khó thở. B B. Đau bụng vùng thượng vị. C C. Tiêu chảy ra máu. D D. Vàng da, vàng mắt. Câu 3 3. Một bệnh nhân sau điều trị áp xe gan amip bằng metronidazole, xét nghiệm phân vẫn còn Entamoeba histolytica. Xử trí tiếp theo là gì? A A. Tiếp tục dùng metronidazole liều cao hơn. B B. Bổ sung diloxanide furoate hoặc iodoquinol để diệt amip ở ruột. C C. Phẫu thuật cắt bỏ phần gan bị tổn thương. D D. Theo dõi định kỳ mà không cần điều trị thêm. Câu 4 4. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để dẫn lưu áp xe gan amip kích thước lớn? A A. Chọc hút dưới hướng dẫn của siêu âm. B B. Phẫu thuật mở ổ bụng dẫn lưu. C C. Sử dụng kháng sinh đơn thuần. D D. Theo dõi và điều trị triệu chứng. Câu 5 5. Sau khi điều trị áp xe gan amip thành công, cần theo dõi bệnh nhân trong bao lâu để phát hiện tái phát? A A. 1 tháng. B B. 3 tháng. C C. 6 tháng. D D. 1 năm. Câu 6 6. Triệu chứng nào sau đây ít gặp trong áp xe gan amip? A A. Sốt cao. B B. Đau bụng vùng hạ sườn phải. C C. Vàng da. D D. Sụt cân. Câu 7 7. Nếu một bệnh nhân bị dị ứng với metronidazole, thuốc nào sau đây có thể được sử dụng thay thế? A A. Erythromycin. B B. Tinidazole. C C. Amoxicillin. D D. Ciprofloxacin. Câu 8 8. Trong áp xe gan amip, khi nào cần cân nhắc phẫu thuật mở ổ bụng? A A. Khi áp xe có kích thước nhỏ hơn 5cm. B B. Khi áp xe vỡ vào ổ bụng gây viêm phúc mạc hoặc không đáp ứng với điều trị nội khoa và chọc hút. C C. Khi bệnh nhân có tiền sử dị ứng với metronidazole. D D. Khi bệnh nhân không có triệu chứng lâm sàng. Câu 9 9. Trong chẩn đoán phân biệt áp xe gan amip, bệnh nào sau đây cần được loại trừ đầu tiên? A A. Áp xe gan do vi khuẩn. B B. Viêm gan virus. C C. Sỏi mật. D D. Ung thư gan. Câu 10 10. Xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để chẩn đoán xác định áp xe gan amip? A A. Công thức máu. B B. Siêu âm ổ bụng. C C. Tìm Entamoeba histolytica trong phân. D D. Huyết thanh chẩn đoán tìm kháng thể kháng amip. Câu 11 11. Biến chứng nguy hiểm nhất của áp xe gan amip là gì? A A. Áp xe vỡ vào màng phổi. B B. Áp xe vỡ vào ổ bụng gây viêm phúc mạc. C C. Áp xe vỡ vào màng tim. D D. Áp xe vỡ vào đường mật. Câu 12 12. Đâu là biện pháp phòng ngừa áp xe gan amip hiệu quả nhất? A A. Uống thuốc kháng amip định kỳ. B B. Tiêm vaccine phòng amip. C C. Vệ sinh ăn uống, đảm bảo nguồn nước sạch. D D. Hạn chế ăn rau sống. Câu 13 13. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị áp xe gan amip? A A. Penicillin. B B. Metronidazole. C C. Ciprofloxacin. D D. Amoxicillin. Câu 14 14. Tại sao cần điều trị đồng thời cả metronidazole và diloxanide furoate trong một số trường hợp áp xe gan amip? A A. Diloxanide furoate giúp tăng cường tác dụng của metronidazole. B B. Diloxanide furoate tiêu diệt amip ở ruột, ngăn ngừa tái nhiễm. C C. Diloxanide furoate giúp giảm tác dụng phụ của metronidazole. D D. Diloxanide furoate giúp làm lành nhanh ổ áp xe. Câu 15 15. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra sau khi chọc hút áp xe gan amip? A A. Viêm phúc mạc do rò rỉ dịch áp xe. B B. Suy gan cấp. C C. Xuất huyết tiêu hóa. D D. Tắc mạch phổi. Câu 16 16. Tại sao siêu âm ổ bụng thường được sử dụng đầu tiên trong chẩn đoán áp xe gan? A A. Siêu âm có thể phát hiện amip trong ổ áp xe. B B. Siêu âm là phương pháp nhanh chóng, không xâm lấn và rẻ tiền. C C. Siêu âm có độ chính xác cao hơn CT scan trong chẩn đoán áp xe gan. D D. Siêu âm giúp phân biệt áp xe gan amip với áp xe gan do vi khuẩn. Câu 17 17. Một bệnh nhân có tiền sử nghiện rượu đến khám vì đau bụng vùng hạ sườn phải, sốt, xét nghiệm có hình ảnh áp xe gan. Khả năng nào sau đây cần được nghĩ đến đầu tiên? A A. Áp xe gan amip. B B. Áp xe gan do vi khuẩn. C C. Ung thư gan. D D. Viêm gan do rượu. Câu 18 18. Loại xét nghiệm nào có độ nhạy cao nhất trong việc phát hiện kháng thể kháng Entamoeba histolytica trong huyết thanh? A A. ELISA (Enzyme-Linked Immunosorbent Assay). B B. IFA (Indirect Fluorescent Antibody Assay). C C. Latex agglutination. D D. Western blot. Câu 19 19. Xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt áp xe gan amip với u gan? A A. Công thức máu. B B. Siêu âm Doppler. C C. Huyết thanh chẩn đoán tìm kháng thể kháng amip. D D. Chụp X-quang phổi. Câu 20 20. Trong áp xe gan amip, vị trí nào của gan thường bị ảnh hưởng nhất? A A. Thùy trái gan. B B. Thùy phải gan. C C. Cả hai thùy gan. D D. Không có vị trí ưu tiên. Câu 21 21. Đâu là đường lây truyền chính của Entamoeba histolytica gây áp xe gan amip? A A. Qua đường hô hấp do hít phải bào nang. B B. Qua đường máu do côn trùng đốt. C C. Qua đường tiêu hóa do ăn hoặc uống phải thức ăn, nước uống nhiễm bào nang. D D. Qua tiếp xúc trực tiếp với dịch tiết của người bệnh. Câu 22 22. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc áp xe gan amip? A A. Vệ sinh cá nhân kém. B B. Ăn nhiều rau xanh. C C. Uống nước đun sôi để nguội. D D. Sống ở khu vực có điều kiện vệ sinh tốt. Câu 23 23. Trong điều trị áp xe gan amip, vai trò của kháng sinh là gì? A A. Kháng sinh tiêu diệt trực tiếp amip. B B. Kháng sinh chỉ có vai trò hỗ trợ điều trị các nhiễm trùng bội nhiễm. C C. Kháng sinh giúp làm giảm kích thước ổ áp xe. D D. Kháng sinh ngăn ngừa biến chứng vỡ áp xe. Câu 24 24. Tại sao cần phải điều trị cả người lành mang trùng Entamoeba histolytica? A A. Để ngăn ngừa lây lan mầm bệnh cho cộng đồng. B B. Để tăng cường hệ miễn dịch cho người mang trùng. C C. Để giảm nguy cơ mắc các bệnh lý khác. D D. Để cải thiện chức năng gan. Câu 25 25. Thời gian điều trị metronidazole cho áp xe gan amip thường là bao lâu? A A. 3-5 ngày. B B. 5-10 ngày. C C. 10-14 ngày. D D. 21-28 ngày. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thăm Dò Trong Sản Khoa Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đau Lưng 1