Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Bảo HiểmĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Số câu25Quiz ID43635 Làm bài Câu 1 Bên mua bảo hiểm có thể là ai? A Cá nhân hoặc tổ chức B Chỉ có thể là cá nhân C Chỉ có thể là doanh nghiệp D Chỉ là người được bảo hiểm Câu 2 Thời hạn khiếu nại quyết định bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm theo luật định là bao lâu? A 01 năm B 02 năm C 03 năm D 06 tháng Câu 3 Thời điểm hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực là khi nào? A Khi các bên ký tên vào hợp đồng B Khi bên mua bảo hiểm đóng đủ phí đầu tiên C Do các bên thỏa thuận hoặc theo quy định pháp luật D Khi có xác nhận từ cơ quan quản lý Câu 4 Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ gì? A Thông báo kịp thời cho doanh nghiệp bảo hiểm B Tự sửa chữa thiệt hại trước khi báo C Chờ đợi đến khi có phán quyết của tòa án D Kê khai lại thông tin cá nhân Câu 5 Nguyên tắc cao nhất trong kinh doanh bảo hiểm là gì? A Trung thực tuyệt đối B Lợi nhuận tối đa C Bảo mật thông tin khách hàng D Mở rộng thị phần Câu 6 Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm hiện hành, hợp đồng bảo hiểm phải được lập thành hình thức nào sau đây để có hiệu lực pháp lý? A Văn bản B Lời nói hoặc văn bản C Văn bản hoặc hình thức khác theo quy định pháp luật D Bắt buộc phải có công chứng Câu 7 Ai là người có quyền thụ hưởng trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ khi bên mua bảo hiểm không chỉ định người thụ hưởng? A Người thừa kế của bên mua bảo hiểm B Người thừa kế của người được bảo hiểm C Do tòa án chỉ định D Do doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định Câu 8 Phí bảo hiểm được xác định dựa trên cơ sở nào? A Xác suất rủi ro và phạm vi bảo hiểm B Doanh thu mong muốn của doanh nghiệp C Mức phí cạnh tranh của các công ty khác D Thu nhập hàng tháng của người mua Câu 9 Hợp đồng bảo hiểm có thể bị hủy bỏ khi nào? A Theo thỏa thuận hoặc quy định pháp luật B Bất cứ lúc nào khách hàng muốn C Chỉ khi doanh nghiệp phá sản D Chỉ sau khi hết hạn 10 năm Câu 10 Số tiền bảo hiểm là gì? A Số tiền tối đa mà doanh nghiệp có thể chi trả B Số tiền khách hàng phải đóng hàng tháng C Số tiền lãi sau khi hết kỳ hạn D Số tiền doanh nghiệp giữ lại làm vốn Câu 11 Hợp đồng bảo hiểm bắt buộc là gì? A Hợp đồng do Nhà nước quy định điều kiện, mức phí B Hợp đồng do doanh nghiệp tự đặt ra C Hợp đồng bắt buộc ký kết trực tuyến D Hợp đồng không thể hủy bỏ Câu 12 Điều nào sau đây KHÔNG được coi là đối tượng của bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm? A Tính mạng con người B Tài sản C Trách nhiệm dân sự D Lợi nhuận kinh doanh không xác định Câu 13 Thời hạn hợp đồng bảo hiểm nhân thọ thường kéo dài bao lâu? A Dài hạn (nhiều năm) B Tối đa 12 tháng C Theo tuần D Chỉ trong 1 lần giao dịch Câu 14 Điều kiện để một cá nhân trở thành đại lý bảo hiểm là gì? A Có chứng chỉ đào tạo đại lý theo quy định B Chỉ cần có bằng đại học bất kỳ C Có quen biết với giám đốc công ty D Có vốn góp vào doanh nghiệp Câu 15 Trong trường hợp nào bên mua bảo hiểm được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng? A Khi doanh nghiệp bảo hiểm vi phạm cam kết B Khi khách hàng cảm thấy phí quá cao C Khi khách hàng chuyển chỗ ở D Khi khách hàng mất việc làm Câu 16 Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào dưới đây? A Bên mua bảo hiểm quên đóng phí B Tại thời điểm giao kết, bên mua bảo hiểm không biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra C Tại thời điểm giao kết, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra D Doanh nghiệp bảo hiểm thay đổi trụ sở Câu 17 Bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ nào quan trọng nhất khi ký kết hợp đồng? A Kê khai trung thực mọi thông tin theo yêu cầu B Thanh toán phí bảo hiểm theo đúng kỳ hạn C Thông báo khi có thay đổi địa chỉ D Tham gia các buổi hội thảo của công ty Câu 18 Đại lý bảo hiểm là gì? A Cá nhân, tổ chức được ủy quyền bởi doanh nghiệp bảo hiểm B Nhân viên chính thức của cơ quan quản lý bảo hiểm C Đối tác cung cấp phần mềm quản lý bảo hiểm D Người mua bảo hiểm trung thành Câu 19 Bảo hiểm phi nhân thọ thường được ký kết với thời hạn như thế nào? A Ngắn hạn (thường là 1 năm) B Dài hạn (trên 10 năm) C Vĩnh viễn D Không xác định thời hạn Câu 20 Thế quyền là gì trong bảo hiểm? A Quyền đòi bên thứ ba bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm B Quyền chuyển nhượng hợp đồng cho người khác C Quyền thay đổi người thụ hưởng D Quyền từ chối khách hàng Câu 21 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự có ý nghĩa xã hội gì? A Bảo vệ lợi ích của bên thứ ba bị thiệt hại B Giảm doanh thu cho doanh nghiệp bảo hiểm C Tăng số lượng xe cộ trên đường D Bảo vệ tài sản cá nhân của người mua Câu 22 Giám định thiệt hại trong bảo hiểm là hoạt động nhằm mục đích gì? A Xác định mức độ và giá trị tổn thất B Gây khó khăn cho khách hàng C Tăng thêm chi phí cho công ty D Chỉ áp dụng cho bảo hiểm tài sản Câu 23 Doanh nghiệp bảo hiểm có phải đóng thuế không? A Có, theo quy định pháp luật thuế hiện hành B Không, vì kinh doanh bảo hiểm là hoạt động an sinh C Chỉ đóng khi có lãi trên 100 tỷ đồng D Chỉ đóng thuế thu nhập cá nhân Câu 24 Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường khi nào? A Khách hàng vi phạm điều khoản loại trừ B Doanh nghiệp gặp khó khăn tài chính C Thời điểm xảy ra rủi ro không rõ ràng D Khách hàng không thông báo trước về hành trình Câu 25 Sự kiện bảo hiểm là gì? A Sự kiện khách quan được thỏa thuận trong hợp đồng B Việc khách hàng đến đóng phí C Việc doanh nghiệp thay đổi tên gọi D Việc tư vấn viên ký hợp đồng Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Câu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 9