Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Viêm Cầu Thận Mạn 1Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Cầu Thận Mạn 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Cầu Thận Mạn 1 Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Cầu Thận Mạn 1 Số câu25Quiz ID17215 Làm bài Câu 1 1. Trong viêm cầu thận mạn, tổn thương chủ yếu xảy ra ở: A A. Ống thận. B B. Bể thận. C C. Cầu thận. D D. Niệu quản. Câu 2 2. Yếu tố tiên lượng nào sau đây thường liên quan đến tiến triển nhanh hơn của viêm cầu thận mạn? A A. Protein niệu thấp. B B. Huyết áp được kiểm soát tốt. C C. Protein niệu cao. D D. Chế độ ăn hạn chế muối. Câu 3 3. Khi nào cần xem xét chỉ định điều trị thay thế thận (lọc máu hoặc ghép thận) ở bệnh nhân viêm cầu thận mạn? A A. Khi bệnh nhân có protein niệu. B B. Khi bệnh nhân có tăng huyết áp. C C. Khi chức năng thận suy giảm đến giai đoạn cuối (suy thận giai đoạn 5). D D. Khi bệnh nhân có phù. Câu 4 4. Biện pháp nào sau đây không giúp làm chậm tiến triển của viêm cầu thận mạn? A A. Kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường. B B. Điều trị tăng huyết áp. C C. Ăn nhiều thịt đỏ. D D. Hạn chế protein trong chế độ ăn. Câu 5 5. Theo dõi chức năng thận định kỳ ở bệnh nhân viêm cầu thận mạn có ý nghĩa gì? A A. Đánh giá hiệu quả điều trị và điều chỉnh kịp thời. B B. Phát hiện sớm các bệnh lý khác. C C. Giảm chi phí điều trị. D D. Cải thiện tâm lý bệnh nhân. Câu 6 6. Một bệnh nhân viêm cầu thận mạn có thiếu máu. Nguyên nhân thường gặp nhất là gì? A A. Thiếu sắt. B B. Giảm sản xuất erythropoietin (EPO) do thận bị tổn thương. C C. Mất máu qua đường tiêu hóa. D D. Rối loạn đông máu. Câu 7 7. Biến chứng nào sau đây không phải là biến chứng thường gặp của viêm cầu thận mạn? A A. Suy thận mạn. B B. Bệnh tim mạch. C C. Thiếu máu. D D. Viêm loét dạ dày tá tràng. Câu 8 8. Chế độ ăn nào sau đây phù hợp nhất cho bệnh nhân viêm cầu thận mạn có protein niệu? A A. Chế độ ăn giàu protein. B B. Chế độ ăn giảm protein, giảm muối. C C. Chế độ ăn giàu kali. D D. Chế độ ăn giàu canxi. Câu 9 9. Loại thuốc nào sau đây có thể gây độc cho thận và cần thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân viêm cầu thận mạn? A A. Vitamin C. B B. Paracetamol. C C. NSAIDs (thuốc kháng viêm không steroid). D D. Men tiêu hóa. Câu 10 10. Xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất trong việc chẩn đoán xác định viêm cầu thận mạn? A A. Tổng phân tích nước tiểu. B B. Sinh thiết thận. C C. Siêu âm thận. D D. Xét nghiệm máu đánh giá chức năng thận (ure, creatinin). Câu 11 11. Phương pháp điều trị nào sau đây có thể cần thiết ở giai đoạn cuối của viêm cầu thận mạn? A A. Sử dụng corticosteroid. B B. Lọc máu ( chạy thận nhân tạo) hoặc ghép thận. C C. Uống nhiều nước. D D. Ăn chay. Câu 12 12. Một bệnh nhân viêm cầu thận mạn bị phù nhiều. Lời khuyên nào sau đây về chế độ ăn là phù hợp nhất? A A. Ăn nhiều muối để giữ nước. B B. Uống nhiều nước để tăng cường đào thải. C C. Hạn chế muối và nước. D D. Ăn nhiều protein để bù lại lượng protein mất qua nước tiểu. Câu 13 13. Triệu chứng nào sau đây thường xuất hiện muộn trong tiến triển của viêm cầu thận mạn? A A. Protein niệu. B B. Tiểu máu. C C. Phù. D D. Tăng huyết áp. Câu 14 14. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng tốc độ tiến triển của viêm cầu thận mạn? A A. Kiểm soát tốt huyết áp và protein niệu. B B. Tuân thủ chế độ ăn giảm protein. C C. Hút thuốc lá. D D. Sử dụng thuốc ức chế men chuyển (ACEI). Câu 15 15. Một bệnh nhân viêm cầu thận mạn có protein niệu cao và phù. Lời khuyên nào sau đây về lối sống là quan trọng nhất? A A. Tập thể dục cường độ cao hàng ngày. B B. Hạn chế muối trong chế độ ăn. C C. Uống nhiều nước. D D. Ăn nhiều rau xanh. Câu 16 16. Mục tiêu chính của điều trị viêm cầu thận mạn là gì? A A. Chữa khỏi hoàn toàn bệnh. B B. Ngăn chặn hoặc làm chậm tiến triển đến suy thận giai đoạn cuối. C C. Giảm protein niệu về mức bình thường. D D. Ổn định huyết áp ở mức lý tưởng. Câu 17 17. Một bệnh nhân viêm cầu thận mạn có creatinin máu tăng cao. Điều này phản ánh điều gì? A A. Chức năng thận đang cải thiện. B B. Chức năng thận đang suy giảm. C C. Bệnh nhân đang bị mất nước. D D. Bệnh nhân đang ăn quá nhiều protein. Câu 18 18. Mục tiêu huyết áp nên đạt được ở bệnh nhân viêm cầu thận mạn là bao nhiêu? A A. Dưới 140/90 mmHg. B B. Dưới 130/80 mmHg. C C. Dưới 120/70 mmHg. D D. Dưới 150/90 mmHg. Câu 19 19. Xét nghiệm nước tiểu ở bệnh nhân viêm cầu thận mạn thường cho thấy điều gì? A A. Luôn có hồng cầu niệu. B B. Luôn có bạch cầu niệu. C C. Protein niệu. D D. Glucose niệu. Câu 20 20. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) hoặc ức chế thụ thể angiotensin II (ARB) được sử dụng trong điều trị viêm cầu thận mạn với mục đích chính nào? A A. Giảm protein niệu và bảo vệ chức năng thận. B B. Hạ huyết áp nhanh chóng. C C. Giảm đau. D D. Tăng cường hệ miễn dịch. Câu 21 21. Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân trực tiếp gây viêm cầu thận mạn? A A. Tăng huyết áp kéo dài không kiểm soát. B B. Tiền sử nhiễm liên cầu khuẩn. C C. Sử dụng NSAIDs (thuốc kháng viêm không steroid) kéo dài. D D. Chế độ ăn uống giàu protein. Câu 22 22. Biện pháp nào sau đây giúp kiểm soát tốt huyết áp ở bệnh nhân viêm cầu thận mạn? A A. Ăn mặn. B B. Tăng cân. C C. Tập thể dục vừa phải, giảm cân nếu thừa cân, hạn chế muối. D D. Uống nhiều rượu bia. Câu 23 23. Yếu tố nào sau đây không liên quan đến sự phát triển của bệnh tim mạch ở bệnh nhân viêm cầu thận mạn? A A. Tăng huyết áp. B B. Protein niệu. C C. Rối loạn lipid máu. D D. Hạ huyết áp. Câu 24 24. Một bệnh nhân viêm cầu thận mạn được chẩn đoán tăng kali máu. Biện pháp nào sau đây là phù hợp nhất? A A. Truyền dịch muối đẳng trương. B B. Hạn chế kali trong chế độ ăn. C C. Uống nhiều nước cam. D D. Tăng cường ăn rau xanh. Câu 25 25. Trong viêm cầu thận mạn, tình trạng xơ hóa cầu thận dẫn đến hậu quả gì? A A. Tăng khả năng lọc của cầu thận. B B. Giảm khả năng lọc của cầu thận. C C. Tăng sản xuất protein. D D. Giảm sản xuất protein. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Pháp Luật Thương Mại Hàng Hoá Và Dịch Vụ Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thuế Thu Nhập Cá Nhân