Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Văn Học Dân Gian Việt NamĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn Học Dân Gian Việt Nam Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn Học Dân Gian Việt Nam Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn Học Dân Gian Việt Nam Số câu25Quiz ID17250 Làm bài Câu 1 1. Câu ca dao nào sau đây thể hiện lòng biết ơn đối với những người có công với đất nước? A A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. B B. Uống nước nhớ nguồn. C C. Dù ai đi ngược về xuôi, Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba. D D. Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. Câu 2 2. Câu ca dao nào sau đây thể hiện tình cảm gia đình sâu sắc? A A. Thương người như thể thương thân. B B. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ. C C. Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. D D. Bầu ơi thương lấy bí cùng, Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn. Câu 3 3. Thể loại văn học dân gian nào thường sử dụng hình ảnh các con vật, đồ vật hoặc hiện tượng tự nhiên để nói bóng gió về một vấn đề nào đó trong xã hội? A A. Truyện cười. B B. Truyện ngụ ngôn. C C. Ca dao. D D. Tục ngữ. Câu 4 4. Câu tục ngữ nào sau đây phản ánh quan niệm về đạo đức, lối sống của người Việt Nam? A A. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. B B. Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh người chạy lại. C C. Ăn vóc học hay. D D. Chết trong còn hơn sống đục. Câu 5 5. Trong truyện cổ tích, vật nào thường được sử dụng như một biểu tượng của sự may mắn, hạnh phúc và có khả năng thực hiện điều ước? A A. Gươm. B B. Khăn Piêu. C C. Nón lá. D D. Cây đũa thần. Câu 6 6. Thể loại văn học dân gian nào thường sử dụng yếu tố hài hước, châm biếm để phê phán những thói hư tật xấu trong xã hội? A A. Truyện cổ tích. B B. Truyện ngụ ngôn. C C. Truyện cười. D D. Ca dao. Câu 7 7. Trong truyện cổ tích, yếu tố nào thường được sử dụng để tạo nên sự hấp dẫn, lôi cuốn và thể hiện ước mơ của con người về một cuộc sống tốt đẹp hơn? A A. Yếu tố lịch sử. B B. Yếu tố hiện thực. C C. Yếu tố kỳ ảo. D D. Yếu tố trào phúng. Câu 8 8. Trong truyện cổ tích Tấm Cám, yếu tố nào sau đây thể hiện rõ nhất sự xung đột giữa cái thiện và cái ác? A A. Việc Tấm chăm chỉ làm việc nhà. B B. Sự giàu có của dì ghẻ và Cám. C C. Quá trình Tấm hóa thân nhiều lần để trả thù. D D. Việc nhà vua yêu mến Tấm. Câu 9 9. Câu tục ngữ nào sau đây thể hiện rõ nhất quan niệm về vai trò của kinh nghiệm trong cuộc sống? A A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. B B. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. C C. Uống nước nhớ nguồn. D D. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. Câu 10 10. Trong truyện cổ tích Thạch Sanh, chi tiết nào thể hiện tinh thần yêu chuộng hòa bình của nhân vật chính? A A. Thạch Sanh giết chằn tinh và đại bàng. B B. Thạch Sanh dùng tiếng đàn để cảm hóa quân sĩ các nước. C C. Thạch Sanh dũng cảm đánh nhau với Lý Thông. D D. Thạch Sanh nghèo khó nhưng luôn giúp đỡ mọi người. Câu 11 11. Loại hình nghệ thuật sân khấu dân gian nào thường sử dụng mặt nạ để biểu diễn các nhân vật? A A. Chèo. B B. Tuồng (Hát bội). C C. Cải lương. D D. Rối nước. Câu 12 12. Trong truyện cổ tích, nhân vật nào thường đại diện cho cái ác, sự gian xảo và luôn tìm cách hãm hại người khác? A A. Nhân vật chính diện. B B. Nhân vật phản diện. C C. Nhân vật người nghèo. D D. Nhân vật thần tiên. Câu 13 13. Câu thành ngữ nào sau đây nói về sự đoàn kết, gắn bó trong cộng đồng? A A. Chó cắn áo rách. B B. Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hòn núi cao. C C. Ếch ngồi đáy giếng. D D. Nước đổ lá khoai. Câu 14 14. Yếu tố nào sau đây không phải là đặc trưng của truyện cổ tích? A A. Sử dụng yếu tố kỳ ảo, hoang đường. B B. Nhân vật thường mang tính biểu tượng. C C. Kết thúc có hậu. D D. Phản ánh chân thực lịch sử. Câu 15 15. Thể loại văn học dân gian nào thường kể về nguồn gốc của các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên và xã hội? A A. Truyện cười. B B. Thần thoại. C C. Ca dao. D D. Tục ngữ. Câu 16 16. Loại hình nghệ thuật dân gian nào thường sử dụng con rối để biểu diễn các tích truyện? A A. Chèo. B B. Tuồng. C C. Cải lương. D D. Rối nước. Câu 17 17. Hình thức diễn xướng dân gian nào thường được trình diễn trong các dịp lễ hội, có sự kết hợp giữa âm nhạc, vũ đạo và kịch? A A. Hát ru. B B. Hát quan họ. C C. Chèo. D D. Vè. Câu 18 18. Trong truyện cổ tích, kiểu nhân vật nào thường trải qua nhiều khó khăn, thử thách nhưng cuối cùng được hưởng hạnh phúc? A A. Nhân vật phản diện. B B. Nhân vật chính diện. C C. Nhân vật phụ. D D. Nhân vật trung gian. Câu 19 19. Câu ca dao nào sau đây thể hiện tình yêu quê hương, đất nước? A A. Đi đâu rồi cũng nhớ về quê cha đất tổ. B B. Yêu nhau tam tứ núi cũng trèo, Ngũ lục sông cũng lội, thất bát đèo cũng qua. C C. Đêm trăng thanh anh mới hỏi nàng, Tre non đủ lá đan sàng nên chăng? D D. Hôm qua tát nước đầu đình, Bỏ quên chiếc áo trên cành hoa sen. Câu 20 20. Trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam, thể loại nào thường được sử dụng để truyền đạt kinh nghiệm sản xuất, sinh hoạt của người xưa? A A. Tục ngữ. B B. Truyện thơ. C C. Thần thoại. D D. Sử thi. Câu 21 21. Câu tục ngữ nào sau đây thể hiện tinh thần lạc quan, yêu đời của người Việt Nam? A A. Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài. B B. Cái khó ló cái khôn. C C. Một vốn bốn lời. D D. Có công mài sắt, có ngày nên kim. Câu 22 22. Thể loại văn học dân gian nào thường có vần điệu, dễ nhớ, dễ thuộc và được sử dụng để truyền đạt thông tin, kinh nghiệm hoặc bày tỏ tình cảm? A A. Truyện cười. B B. Vè. C C. Truyện cổ tích. D D. Truyện ngụ ngôn. Câu 23 23. Trong truyện ngụ ngôn, nhân vật nào thường được sử dụng để tượng trưng cho sự thông minh, nhanh nhẹn và khôn khéo? A A. Hổ. B B. Thỏ. C C. Rùa. D D. Voi. Câu 24 24. Câu thành ngữ nào sau đây khuyên con người nên sống khiêm tốn, giản dị? A A. Ăn trông nồi, ngồi trông hướng. B B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn. C C. Ở hiền gặp lành. D D. Thùng rỗng kêu to. Câu 25 25. Trong truyện ngụ ngôn 'Ếch ngồi đáy giếng', bài học sâu sắc nhất mà câu chuyện muốn gửi gắm là gì? A A. Không nên sống ở nơi tối tăm, chật hẹp. B B. Không nên chủ quan, kiêu ngạo và phải mở rộng tầm hiểu biết. C C. Ếch là loài vật có số phận đáng thương. D D. Cần phải biết trân trọng môi trường sống. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phì Đại Tiền Liệt Tuyến Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang Thai