Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Ung Thư Thực Quản 1Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Thực Quản 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Thực Quản 1 Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Thực Quản 1 Số câu25Quiz ID17270 Làm bài Câu 1 1. Trong các phương pháp điều trị ung thư thực quản, phương pháp nào có thể gây ra tác dụng phụ như viêm da do xạ trị? A A. Phẫu thuật B B. Hóa trị C C. Xạ trị D D. Liệu pháp miễn dịch Câu 2 2. Triệu chứng nào sau đây ít gặp ở bệnh nhân ung thư thực quản giai đoạn sớm? A A. Khó nuốt B B. Sụt cân C C. Đau ngực D D. Ợ nóng Câu 3 3. Trong các phương pháp điều trị ung thư thực quản, phương pháp nào có thể gây ra tác dụng phụ như giảm bạch cầu? A A. Phẫu thuật B B. Hóa trị C C. Xạ trị D D. Liệu pháp nhắm trúng đích Câu 4 4. Trong điều trị ung thư thực quản giai đoạn tiến triển, hóa xạ trị đồng thời thường được chỉ định trước phẫu thuật với mục đích gì? A A. Giảm kích thước khối u B B. Tiêu diệt tế bào ung thư di căn xa C C. Tăng cường hệ miễn dịch D D. Cải thiện chức năng nuốt Câu 5 5. Giai đoạn nào của ung thư thực quản chỉ khối u xâm lấn lớp niêm mạc hoặc dưới niêm mạc, không có di căn hạch? A A. Giai đoạn 0 B B. Giai đoạn I C C. Giai đoạn II D D. Giai đoạn III Câu 6 6. Phương pháp chẩn đoán nào sau đây được coi là tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán ung thư thực quản? A A. Chụp CT scan ngực bụng B B. Nội soi thực quản và sinh thiết C C. Chụp PET-CT D D. Siêu âm nội soi (EUS) Câu 7 7. Chế độ dinh dưỡng nào sau đây phù hợp cho bệnh nhân sau phẫu thuật cắt thực quản? A A. Ăn nhiều bữa nhỏ, thức ăn mềm, dễ tiêu B B. Ăn thức ăn đặc, giàu protein C C. Uống nhiều nước ngọt D D. Nhịn ăn để giảm áp lực lên miệng nối Câu 8 8. Trong các phương pháp điều trị ung thư thực quản, phương pháp nào có thể gây ra tác dụng phụ như hẹp thực quản? A A. Phẫu thuật B B. Hóa trị C C. Xạ trị D D. Liệu pháp miễn dịch Câu 9 9. Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ lan rộng của ung thư thực quản đến các cơ quan khác? A A. Nội soi thực quản B B. Siêu âm nội soi (EUS) C C. Chụp PET-CT D D. Sinh thiết hạch cổ Câu 10 10. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị trào ngược dạ dày thực quản và có thể giúp giảm nguy cơ mắc ung thư biểu mô tuyến? A A. Aspirin B B. Thuốc ức chế bơm proton (PPI) C C. Kháng sinh D D. Thuốc giảm đau Câu 11 11. Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm nguy cơ mắc ung thư thực quản liên quan đến trào ngược dạ dày thực quản? A A. Uống nhiều nước có gas B B. Nằm ngay sau khi ăn C C. Duy trì cân nặng hợp lý D D. Ăn nhiều đồ chiên xào Câu 12 12. Phương pháp điều trị nào thường được ưu tiên cho bệnh nhân ung thư thực quản giai đoạn sớm, chưa xâm lấn sâu? A A. Phẫu thuật cắt thực quản B B. Xạ trị C C. Hóa trị D D. Cắt hớt niêm mạc qua nội soi (EMR) hoặc cắt lớp dưới niêm mạc qua nội soi (ESD) Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc ung thư biểu mô tuyến thực quản? A A. Hút thuốc lá B B. Uống rượu C C. Béo phì D D. Ăn nhiều rau xanh Câu 14 14. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố tiên lượng xấu ở bệnh nhân ung thư thực quản? A A. Di căn hạch B B. Giai đoạn bệnh muộn C C. Vị trí khối u ở đoạn trên thực quản D D. Thể trạng tốt Câu 15 15. Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn phương pháp điều trị ung thư thực quản? A A. Giai đoạn bệnh B B. Vị trí khối u C C. Thể trạng bệnh nhân D D. Tất cả các yếu tố trên Câu 16 16. Yếu tố nguy cơ nào sau đây có mối liên quan mạnh mẽ nhất với ung thư biểu mô tế bào vảy thực quản? A A. Hội chứng Barrett thực quản B B. Nhiễm Helicobacter pylori C C. Uống rượu và hút thuốc lá D D. Béo phì Câu 17 17. Biến chứng nào sau đây thường gặp nhất sau phẫu thuật cắt thực quản? A A. Rò miệng nối B B. Hẹp miệng nối C C. Viêm phổi D D. Khàn tiếng Câu 18 18. Mục tiêu chính của việc tầm soát ung thư thực quản ở những người có nguy cơ cao là gì? A A. Phát hiện ung thư giai đoạn muộn B B. Ngăn ngừa trào ngược dạ dày thực quản C C. Phát hiện ung thư giai đoạn sớm hoặc các tổn thương tiền ung thư D D. Cải thiện chức năng nuốt Câu 19 19. Loại tế bào nào thường bị biến đổi thành tế bào tiền ung thư trong hội chứng Barrett thực quản? A A. Tế bào biểu mô vảy B B. Tế bào biểu mô trụ C C. Tế bào goblet D D. Tế bào thần kinh nội tiết Câu 20 20. Loại ung thư thực quản nào thường gặp hơn ở đoạn dưới thực quản và liên quan đến trào ngược dạ dày thực quản mạn tính? A A. Ung thư biểu mô tế bào vảy B B. Ung thư biểu mô tuyến C C. Ung thư tế bào nhỏ D D. Ung thư sarcoma Câu 21 21. Phương pháp điều trị nào sau đây có thể giúp giảm nhẹ triệu chứng khó nuốt ở bệnh nhân ung thư thực quản giai đoạn cuối? A A. Phẫu thuật cắt thực quản B B. Đặt stent thực quản C C. Hóa trị liều cao D D. Xạ trị toàn thân Câu 22 22. Phương pháp nào sau đây giúp theo dõi và phát hiện tái phát ung thư thực quản sau điều trị? A A. Nội soi thực quản định kỳ B B. Chụp CT scan định kỳ C C. Chụp PET-CT định kỳ D D. Tất cả các phương pháp trên Câu 23 23. Trong các xét nghiệm sau, xét nghiệm nào giúp đánh giá chức năng nuốt của bệnh nhân ung thư thực quản? A A. Nội soi thực quản B B. Chụp X-quang thực quản có thuốc cản quang C C. Siêu âm nội soi (EUS) D D. Chụp CT scan Câu 24 24. Trong các biến chứng sau phẫu thuật cắt thực quản, biến chứng nào liên quan đến sự rò rỉ dịch tiêu hóa từ miệng nối? A A. Hẹp miệng nối B B. Rò miệng nối C C. Viêm phổi D D. Khàn tiếng Câu 25 25. Trong các xét nghiệm sau, xét nghiệm nào giúp xác định độ sâu xâm lấn của ung thư thực quản vào thành thực quản? A A. Nội soi thực quản B B. Chụp CT scan C C. Siêu âm nội soi (EUS) D D. Chụp X-quang thực quản có thuốc cản quang Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Protein – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thai Ngoài Tử Cung