Đề thi, bài tập trắc nghiệm online U XươngĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Xương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Xương Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Xương Số câu25Quiz ID17305 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp nào sau đây giúp giảm đau cho bệnh nhân u xương không thể điều trị khỏi? A A. Sử dụng thuốc giảm đau. B B. Xạ trị giảm nhẹ. C C. Phẫu thuật giảm áp. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 2 2. Đâu là vai trò của sinh thiết trong chẩn đoán u xương? A A. Xác định bản chất của khối u (lành tính hay ác tính). B B. Xác định loại u xương cụ thể. C C. Đánh giá mức độ ác tính của u. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 3 3. Loại u xương nào sau đây thường gặp ở cột sống? A A. Sarcoma xương (Osteosarcoma). B B. Sarcoma Ewing. C C. U sụn (Chondrosarcoma). D D. U tế bào khổng lồ (Giant cell tumor). Câu 4 4. Loại tế bào nào là nguồn gốc của sarcoma xương (osteosarcoma)? A A. Tế bào sụn. B B. Tế bào tạo xương. C C. Tế bào máu. D D. Tế bào thần kinh. Câu 5 5. Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến tiên lượng của bệnh nhân bị u xương ác tính? A A. Loại u xương. B B. Giai đoạn bệnh tại thời điểm chẩn đoán. C C. Vị trí của khối u. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 6 6. Loại u xương nào sau đây thường gặp ở người lớn tuổi? A A. Sarcoma xương (Osteosarcoma). B B. Sarcoma Ewing. C C. U sụn (Chondrosarcoma). D D. U tế bào khổng lồ (Giant cell tumor). Câu 7 7. Biện pháp nào sau đây có thể giúp phòng ngừa u xương? A A. Tránh tiếp xúc với bức xạ. B B. Duy trì chế độ ăn uống lành mạnh. C C. Tập thể dục thường xuyên. D D. Không có biện pháp phòng ngừa đặc hiệu. Câu 8 8. Loại u xương nào sau đây có xu hướng tái phát cao sau phẫu thuật? A A. U xương dạng xương (Osteoid osteoma). B B. U sụn (Enchondroma). C C. U tế bào khổng lồ (Giant cell tumor). D D. U nang xương đơn độc (Unicameral bone cyst). Câu 9 9. Đâu là mục tiêu của việc theo dõi sau điều trị u xương? A A. Phát hiện sớm tái phát. B B. Đánh giá các biến chứng của điều trị. C C. Hỗ trợ tâm lý cho bệnh nhân. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 10 10. Đâu là yếu tố quan trọng nhất trong việc lựa chọn phương pháp điều trị u xương? A A. Tuổi của bệnh nhân. B B. Sức khỏe tổng thể của bệnh nhân. C C. Loại và giai đoạn của u xương. D D. Sở thích của bệnh nhân. Câu 11 11. U xương lành tính nào sau đây có thể tự khỏi mà không cần điều trị? A A. U xương dạng xương (Osteoid osteoma). B B. U sụn (Enchondroma). C C. U nang xương đơn độc (Unicameral bone cyst). D D. Loạn sản xơ xương (Fibrous dysplasia). Câu 12 12. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng trong hóa trị liệu điều trị u xương? A A. Methotrexate. B B. Doxorubicin. C C. Cisplatin. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố nguy cơ gây u xương? A A. Tiền sử gia đình mắc u xương. B B. Tiếp xúc với bức xạ. C C. Mắc một số bệnh di truyền như hội chứng Li-Fraumeni. D D. Chế độ ăn uống giàu canxi. Câu 14 14. Đâu là dấu hiệu thường gặp nhất của u xương ác tính? A A. Đau âm ỉ, liên tục, tăng dần về đêm và khi vận động. B B. Sưng to vùng bị ảnh hưởng, có thể kèm theo nóng, đỏ. C C. Hạn chế vận động khớp gần u. D D. Gãy xương bệnh lý sau chấn thương nhẹ hoặc không có chấn thương. Câu 15 15. Phương pháp điều trị nào thường được ưu tiên cho sarcoma Ewing? A A. Phẫu thuật cắt bỏ khối u. B B. Hóa trị liệu. C C. Xạ trị. D D. Kết hợp hóa trị và xạ trị. Câu 16 16. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào thường được sử dụng đầu tiên để phát hiện u xương? A A. Chụp X-quang. B B. Chụp cộng hưởng từ (MRI). C C. Chụp cắt lớp vi tính (CT scan). D D. Xạ hình xương. Câu 17 17. Trong điều trị u xương, thuật ngữ 'cắt cụt chi' (amputation) được sử dụng khi nào? A A. Khi u xương đã di căn rộng. B B. Khi không thể loại bỏ hoàn toàn khối u bằng phẫu thuật bảo tồn chi. C C. Khi bệnh nhân không đáp ứng với hóa trị và xạ trị. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 18 18. Trong trường hợp u xương lành tính gây đau, phương pháp điều trị nào thường được áp dụng? A A. Theo dõi định kỳ. B B. Sử dụng thuốc giảm đau. C C. Phẫu thuật cắt bỏ khối u. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 19 19. Loại u xương nào sau đây thường gặp nhất ở trẻ em và thanh thiếu niên? A A. Sarcoma xương (Osteosarcoma). B B. Sarcoma Ewing. C C. U sụn (Chondrosarcoma). D D. U tế bào khổng lồ (Giant cell tumor). Câu 20 20. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra sau phẫu thuật cắt bỏ u xương ở chi? A A. Nhiễm trùng vết mổ. B B. Liệt chi. C C. Chậm liền xương. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 21 21. Loại u xương nào sau đây thường được phát hiện tình cờ khi chụp X-quang vì lý do khác? A A. U xương dạng xương (Osteoid osteoma). B B. U sụn (Enchondroma). C C. Sarcoma xương (Osteosarcoma). D D. Sarcoma Ewing. Câu 22 22. Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ di căn của u xương? A A. Xét nghiệm máu. B B. Sinh thiết tủy xương. C C. Chụp PET/CT. D D. Chụp X-quang phổi. Câu 23 23. Phương pháp nào sau đây có thể được sử dụng để tái tạo xương sau khi cắt bỏ u xương? A A. Ghép xương. B B. Sử dụng xi măng xương. C C. Sử dụng khung cố định ngoài. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 24 24. Đâu là vai trò của vật lý trị liệu trong phục hồi chức năng sau điều trị u xương? A A. Cải thiện sức mạnh cơ bắp. B B. Tăng cường phạm vi vận động khớp. C C. Giảm đau. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 25 25. Mục tiêu chính của việc điều trị u xương ác tính là gì? A A. Kiểm soát triệu chứng đau. B B. Ngăn chặn sự phát triển của khối u. C C. Loại bỏ hoàn toàn khối u và ngăn ngừa tái phát. D D. Cải thiện chức năng vận động. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quân Sự Chung Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Trưởng Thể Chất Ở Trẻ Em