Đề thi, bài tập trắc nghiệm online U Nguyên Bào NuôiĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Nguyên Bào Nuôi Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Nguyên Bào Nuôi Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Nguyên Bào Nuôi Số câu25Quiz ID17310 Làm bài Câu 1 1. Trong trường hợp bệnh nhân u nguyên bào nuôi có di căn phổi, phương pháp nào thường được sử dụng để đánh giá mức độ lan rộng của bệnh? A A. Siêu âm tim. B B. Chụp CT scan ngực. C C. Điện tâm đồ. D D. Nội soi phế quản. Câu 2 2. Trong quá trình điều trị u nguyên bào nuôi, khi nào thì hóa trị được coi là thất bại? A A. Khi nồng độ beta-hCG không giảm sau một liệu trình hóa trị. B B. Khi nồng độ beta-hCG giảm dưới mức bình thường. C C. Khi bệnh nhân xuất hiện tác dụng phụ của hóa trị. D D. Khi bệnh nhân cảm thấy mệt mỏi. Câu 3 3. Mục tiêu chính của việc điều trị u nguyên bào nuôi là gì? A A. Giảm đau cho bệnh nhân. B B. Cải thiện chất lượng cuộc sống. C C. Loại bỏ hoàn toàn tế bào ung thư và ngăn ngừa tái phát. D D. Kéo dài thời gian sống thêm. Câu 4 4. Tác dụng phụ nào sau đây thường gặp khi điều trị u nguyên bào nuôi bằng hóa chất? A A. Tăng cân. B B. Rụng tóc. C C. Tăng huyết áp. D D. Cường giáp. Câu 5 5. Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt u nguyên bào nuôi với thai trứng? A A. Nồng độ beta-hCG tăng cao. B B. Có thể gây chảy máu âm đạo. C C. Thường xuất hiện sau khi mang thai. D D. U nguyên bào nuôi là một khối u ác tính xâm lấn, trong khi thai trứng là sự phát triển bất thường của gai nhau. Câu 6 6. Trong trường hợp nào, phẫu thuật cắt tử cung có thể được chỉ định trong điều trị u nguyên bào nuôi? A A. Khi bệnh nhân còn mong muốn sinh con. B B. Khi u đáp ứng tốt với hóa trị. C C. Khi u kháng hóa chất và khu trú ở tử cung. D D. Khi nồng độ beta-hCG rất thấp. Câu 7 7. Yếu tố nào sau đây cho thấy tiên lượng xấu hơn ở bệnh nhân u nguyên bào nuôi? A A. Tuổi dưới 40. B B. Nồng độ beta-hCG thấp. C C. U di căn lên não hoặc gan. D D. Đáp ứng tốt với hóa trị đơn chất. Câu 8 8. Loại hóa chất nào sau đây thường được sử dụng trong phác đồ điều trị u nguyên bào nuôi? A A. Insulin. B B. Methotrexate. C C. Paracetamol. D D. Amoxicillin. Câu 9 9. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi đáp ứng điều trị và phát hiện tái phát của u nguyên bào nuôi? A A. Công thức máu. B B. Chụp X-quang ngực. C C. Định lượng beta-hCG (human chorionic gonadotropin) trong máu. D D. Siêu âm bụng. Câu 10 10. U nguyên bào nuôi có nguồn gốc từ loại tế bào nào sau đây? A A. Tế bào biểu mô buồng trứng. B B. Tế bào mầm. C C. Tế bào nuôi (trophoblast). D D. Tế bào nội mạc tử cung. Câu 11 11. Trong trường hợp u nguyên bào nuôi kháng hóa chất, phương pháp điều trị nào có thể được cân nhắc? A A. Sử dụng vitamin liều cao. B B. Châm cứu. C C. Phẫu thuật hoặc xạ trị. D D. Thay đổi chế độ ăn uống. Câu 12 12. Biến chứng nguy hiểm nào sau đây có thể xảy ra do u nguyên bào nuôi di căn? A A. Suy tim. B B. Suy thận. C C. Xuất huyết não. D D. Viêm phổi. Câu 13 13. Tại sao việc theo dõi nồng độ beta-hCG lại quan trọng sau khi bệnh nhân đã hoàn thành điều trị u nguyên bào nuôi? A A. Để đảm bảo bệnh nhân không bị nhiễm trùng. B B. Để kiểm tra chức năng gan, thận. C C. Để phát hiện sớm tái phát bệnh. D D. Để đánh giá hiệu quả của thuốc giảm đau. Câu 14 14. Phương pháp điều trị nào thường được ưu tiên lựa chọn cho u nguyên bào nuôi giai đoạn thấp, không di căn? A A. Phẫu thuật cắt tử cung. B B. Hóa trị đơn chất. C C. Xạ trị. D D. Hóa trị đa chất. Câu 15 15. Tại sao u nguyên bào nuôi lại nhạy cảm với hóa trị? A A. Do tế bào ung thư phát triển rất chậm. B B. Do tế bào ung thư có nguồn gốc từ tế bào thần kinh. C C. Do tế bào ung thư có tốc độ phân chia nhanh. D D. Do tế bào ung thư có kích thước rất lớn. Câu 16 16. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ chính gây nên u nguyên bào nuôi? A A. Tiền sử thai trứng. B B. Tuổi mẹ trên 35 hoặc dưới 20. C C. Nhóm máu A ở mẹ, nhóm máu O ở bố. D D. Sử dụng thuốc tránh thai kéo dài. Câu 17 17. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để tiên lượng tốt cho bệnh nhân u nguyên bào nuôi? A A. Phát hiện bệnh ở giai đoạn sớm. B B. Bệnh nhân trẻ tuổi. C C. Thể trạng tốt. D D. Có bảo hiểm y tế đầy đủ. Câu 18 18. U nguyên bào nuôi thường gặp nhất sau loại thai nào? A A. Thai ngoài tử cung. B B. Thai trứng. C C. Sẩy thai. D D. Đẻ thường. Câu 19 19. Sau khi điều trị thành công u nguyên bào nuôi, bệnh nhân cần được theo dõi nồng độ beta-hCG trong bao lâu? A A. 1 tháng. B B. 3 tháng. C C. 1 năm. D D. Ít nhất 5 năm. Câu 20 20. Trong trường hợp bệnh nhân u nguyên bào nuôi có di căn não, phương pháp điều trị nào thường được sử dụng kết hợp với hóa trị? A A. Xoa bóp bấm huyệt. B B. Xạ trị não. C C. Châm cứu. D D. Yoga. Câu 21 21. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ phát triển u nguyên bào nuôi sau thai trứng? A A. Sử dụng vitamin trước khi mang thai. B B. Thai trứng xâm lấn. C C. Sinh mổ. D D. Nuôi con bằng sữa mẹ. Câu 22 22. Đâu là vai trò chính của việc chụp X-quang ngực trong chẩn đoán và theo dõi u nguyên bào nuôi? A A. Đánh giá chức năng tim. B B. Phát hiện di căn phổi. C C. Đánh giá kích thước tử cung. D D. Kiểm tra tình trạng xương sườn. Câu 23 23. Tại sao bệnh nhân sau điều trị u nguyên bào nuôi cần tránh mang thai trong vòng một năm? A A. Để tránh lây nhiễm bệnh cho thai nhi. B B. Để theo dõi nồng độ beta-hCG và phát hiện tái phát dễ dàng hơn. C C. Vì hóa trị có thể gây vô sinh. D D. Vì mang thai có thể làm tăng nguy cơ ung thư khác. Câu 24 24. Loại ung thư nào sau đây có liên quan mật thiết nhất đến u nguyên bào nuôi? A A. Ung thư cổ tử cung. B B. Ung thư buồng trứng. C C. Bệnh nguyên bào nuôi (Gestational Trophoblastic Disease - GTD). D D. Ung thư vú. Câu 25 25. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến việc lựa chọn phác đồ điều trị cho u nguyên bào nuôi? A A. Giai đoạn bệnh. B B. Tiền sử điều trị hóa chất trước đó. C C. Chức năng gan, thận. D D. Màu tóc của bệnh nhân. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản Trị Kinh Doanh 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Sản Thượng Thận Bẩm Sinh