Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ Đủ ThángĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ Đủ Tháng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ Đủ Tháng Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ Đủ Tháng Số câu25Quiz ID17405 Làm bài Câu 1 1. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của thai nhi đủ tháng? A A. Da phủ đầy chất gây. B B. Tóc tơ mịn bao phủ khắp người. C C. Móng tay dài quá đầu ngón. D D. Bú khỏe. Câu 2 2. Sau khi sinh, nhau thai thường được sổ ra trong khoảng thời gian nào? A A. Ngay sau khi sinh. B B. Trong vòng 5 - 10 phút sau sinh. C C. Trong vòng 15 - 30 phút sau sinh. D D. Sau 1 giờ sau sinh. Câu 3 3. Nhau thai có chức năng nào sau đây? A A. Cung cấp oxy và dinh dưỡng cho thai nhi. B B. Loại bỏ chất thải từ thai nhi. C C. Sản xuất hormone thai kỳ. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 4 4. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của trẻ sơ sinh đủ tháng? A A. Phản xạ bú mút tốt. B B. Da nhăn nheo. C C. Khóc to. D D. Ít cử động. Câu 5 5. Chỉ số Apgar đánh giá những yếu tố nào của trẻ sơ sinh? A A. Nhịp tim, hô hấp, trương lực cơ, phản xạ, màu da. B B. Cân nặng, chiều dài, vòng đầu, vòng ngực, nhịp tim. C C. Hô hấp, cân nặng, màu da, phản xạ, trương lực cơ. D D. Nhịp tim, hô hấp, cân nặng, chiều dài, phản xạ. Câu 6 6. Khi nào thì phổi của thai nhi được coi là đã trưởng thành, đủ khả năng để hô hấp sau sinh? A A. Trước 34 tuần. B B. Từ 34 đến 36 tuần. C C. Từ 37 tuần trở đi. D D. Không có thời điểm cụ thể, phụ thuộc vào từng trường hợp. Câu 7 7. Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến cân nặng của thai nhi khi sinh? A A. Di truyền. B B. Sức khỏe của mẹ. C C. Dinh dưỡng của mẹ. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 8 8. Độ trưởng thành của phổi thai nhi được đánh giá bằng tỷ lệ nào sau đây trong nước ối? A A. Tỷ lệ Lecithin/Sphingomyelin (L/S). B B. Tỷ lệ Albumin/Globulin (A/G). C C. Tỷ lệ Natri/Kali (Na/K). D D. Tỷ lệ Glucose/Protein. Câu 9 9. Trong trường hợp nào sau đây, việc kiểm tra nước ối để đánh giá độ trưởng thành của phổi thai nhi là quan trọng nhất? A A. Thai phụ có tiền sử sinh non. B B. Thai phụ bị tiểu đường thai kỳ. C C. Thai phụ có dấu hiệu tiền sản giật. D D. Tất cả các trường hợp trên. Câu 10 10. Tần số tim thai bình thường của thai nhi đủ tháng nằm trong khoảng nào? A A. 60 - 80 lần/phút. B B. 80 - 100 lần/phút. C C. 110 - 160 lần/phút. D D. 160 - 180 lần/phút. Câu 11 11. Hormone nào sau đây do nhau thai sản xuất, đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì thai kỳ? A A. Insulin. B B. Human Chorionic Gonadotropin (hCG). C C. Thyroxine. D D. Adrenaline. Câu 12 12. Sau khi sinh, ống động mạch (ductus arteriosus) ở trẻ sơ sinh sẽ như thế nào? A A. Tiếp tục hoạt động bình thường. B B. Đóng lại trong vòng vài giờ hoặc vài ngày. C C. Mở rộng ra để tăng cường tuần hoàn. D D. Biến thành một tĩnh mạch. Câu 13 13. Chức năng chính của surfactant trong phổi của thai nhi là gì? A A. Giúp phổi co giãn dễ dàng hơn. B B. Ngăn chặn phổi bị xẹp khi thở ra. C C. Cả A và B. D D. Vận chuyển oxy vào máu. Câu 14 14. Dây rốn của thai nhi đủ tháng thường có bao nhiêu mạch máu? A A. Một động mạch và một tĩnh mạch. B B. Hai động mạch và một tĩnh mạch. C C. Một động mạch và hai tĩnh mạch. D D. Hai động mạch và hai tĩnh mạch. Câu 15 15. Chất gây (vernix caseosa) có chức năng chính nào đối với da của thai nhi? A A. Bảo vệ da thai nhi khỏi bị khô và nhiễm trùng. B B. Cung cấp dinh dưỡng cho da thai nhi. C C. Giúp da thai nhi hô hấp. D D. Tạo màu sắc cho da thai nhi. Câu 16 16. Khi nào thì thai phụ bắt đầu cảm nhận được cử động thai? A A. 8 - 10 tuần. B B. 12 - 14 tuần. C C. 16 - 20 tuần. D D. 24 - 28 tuần. Câu 17 17. Trong quá trình phát triển, cơ quan nào của thai nhi phát triển sớm nhất? A A. Não bộ. B B. Tim. C C. Gan. D D. Phổi. Câu 18 18. Chiều dài trung bình của thai nhi đủ tháng là bao nhiêu? A A. 40 - 45 cm. B B. 45 - 50 cm. C C. 50 - 55 cm. D D. 55 - 60 cm. Câu 19 19. Phản xạ Moro (phản xạ giật mình) ở trẻ sơ sinh có ý nghĩa gì? A A. Đánh giá sự phát triển của hệ thần kinh. B B. Giúp trẻ bám chặt vào mẹ. C C. Bảo vệ trẻ khỏi nguy hiểm. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 20 20. Nước ối có vai trò nào sau đây đối với thai nhi? A A. Bảo vệ thai nhi khỏi sang chấn. B B. Duy trì nhiệt độ ổn định cho thai nhi. C C. Cung cấp dinh dưỡng cho thai nhi. D D. Cả A và B. Câu 21 21. Cân nặng trung bình của thai nhi đủ tháng là bao nhiêu? A A. 2500 - 3000 gram. B B. 3000 - 3500 gram. C C. 3500 - 4000 gram. D D. 4000 - 4500 gram. Câu 22 22. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về phân su của trẻ sơ sinh? A A. Có màu xanh đen. B B. Là chất thải đầu tiên của trẻ. C C. Chứa các tế bào biểu mô, lông tơ và chất gây. D D. Có mùi thơm dễ chịu. Câu 23 23. Đường kính lưỡng đỉnh (BPD) của thai nhi đủ tháng thường nằm trong khoảng nào? A A. 70 - 80 mm. B B. 85 - 95 mm. C C. 95 - 105 mm. D D. 105 - 115 mm. Câu 24 24. Hệ tuần hoàn của thai nhi khác với hệ tuần hoàn của người trưởng thành như thế nào? A A. Thai nhi không có tuần hoàn phổi. B B. Thai nhi có ống động mạch (ductus arteriosus) và lỗ bầu dục (foramen ovale). C C. Thai nhi nhận oxy từ nhau thai thay vì phổi. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 25 25. Điều gì xảy ra với lượng nước ối khi thai nhi đủ tháng? A A. Lượng nước ối tăng lên. B B. Lượng nước ối giảm đi. C C. Lượng nước ối giữ nguyên. D D. Lượng nước ối dao động không dự đoán được. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xây Dựng Văn Hóa Nhà Trường Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sỏi Mật 1