Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần HoànĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Số câu25Quiz ID17695 Làm bài Câu 1 1. Điều gì xảy ra với huyết áp khi một người chuyển từ tư thế nằm sang tư thế đứng? A A. Huyết áp tăng B B. Huyết áp giảm C C. Huyết áp không thay đổi D D. Huyết áp dao động không dự đoán được Câu 2 2. Tác dụng của hệ thần kinh giao cảm lên tim là gì? A A. Giảm nhịp tim và giảm sức co bóp cơ tim B B. Tăng nhịp tim và giảm sức co bóp cơ tim C C. Giảm nhịp tim và tăng sức co bóp cơ tim D D. Tăng nhịp tim và tăng sức co bóp cơ tim Câu 3 3. Đường dẫn truyền xung động trong tim diễn ra theo thứ tự nào sau đây? A A. Nút xoang → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng lưới Purkinje B B. Nút nhĩ thất → Nút xoang → Bó His → Mạng lưới Purkinje C C. Nút xoang → Bó His → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Purkinje D D. Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng lưới Purkinje → Nút xoang Câu 4 4. Đặc điểm nào sau đây giúp mao mạch thực hiện chức năng trao đổi chất hiệu quả? A A. Thành mạch dày B B. Vận tốc máu nhanh C C. Diện tích bề mặt lớn D D. Áp suất máu cao Câu 5 5. Yếu tố nào sau đây làm tăng lưu lượng máu đến một cơ quan? A A. Co mạch của các mạch máu đến cơ quan B B. Tăng sức cản mạch máu trong cơ quan C C. Giãn mạch của các mạch máu đến cơ quan D D. Giảm áp lực máu trong động mạch Câu 6 6. Hiện tượng phù xảy ra khi có sự mất cân bằng giữa áp suất thủy tĩnh và áp suất keo trong mao mạch, vậy yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến phù? A A. Tăng áp suất keo trong mao mạch B B. Giảm áp suất thủy tĩnh trong mao mạch C C. Tăng áp suất thủy tĩnh trong mao mạch D D. Tăng protein huyết tương Câu 7 7. Tế bào nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình đông máu? A A. Hồng cầu B B. Bạch cầu C C. Tiểu cầu D D. Tế bào nội mô Câu 8 8. Điều gì sẽ xảy ra nếu van hai lá bị hở? A A. Máu sẽ chảy ngược từ tâm thất trái vào tâm nhĩ trái trong thì tâm thu B B. Máu sẽ chảy ngược từ tâm thất phải vào tâm nhĩ phải trong thì tâm thu C C. Máu sẽ chảy ngược từ động mạch chủ vào tâm thất trái trong thì tâm trương D D. Máu sẽ chảy ngược từ động mạch phổi vào tâm thất phải trong thì tâm trương Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa nhịp tim? A A. Hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm B B. Nồng độ oxy trong máu C C. Áp suất thẩm thấu của máu D D. Nhiệt độ cơ thể Câu 10 10. Áp lực nào sau đây thúc đẩy dịch từ mao mạch vào khoảng kẽ? A A. Áp suất keo trong mao mạch B B. Áp suất keo trong khoảng kẽ C C. Áp suất thủy tĩnh trong khoảng kẽ D D. Áp suất thẩm thấu trong mao mạch Câu 11 11. Trong hệ tuần hoàn, vận tốc máu chậm nhất ở đâu? A A. Động mạch chủ B B. Tĩnh mạch chủ C C. Tiểu động mạch D D. Mao mạch Câu 12 12. Van tim nào sau đây ngăn máu chảy ngược từ động mạch phổi vào tâm thất phải? A A. Van hai lá B B. Van ba lá C C. Van động mạch chủ D D. Van động mạch phổi Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cung lượng tim? A A. Nhịp tim B B. Thể tích tâm thu C C. Sức cản ngoại vi D D. Tiền tải Câu 14 14. Hệ bạch huyết đóng vai trò gì trong hệ tuần hoàn? A A. Vận chuyển oxy đến các mô B B. Thu hồi dịch và protein từ khoảng kẽ trở lại tuần hoàn C C. Vận chuyển các chất dinh dưỡng từ ruột non đến gan D D. Điều hòa huyết áp Câu 15 15. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc vận chuyển oxy từ phổi đến các mô? A A. Huyết tương B B. Hồng cầu C C. Bạch cầu D D. Tiểu cầu Câu 16 16. Hormone nào sau đây có tác dụng làm tăng huyết áp? A A. Atrial natriuretic peptide (ANP) B B. Nitric oxide (NO) C C. Angiotensin II D D. Bradykinin Câu 17 17. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì lưu lượng máu não ổn định khi huyết áp động mạch thay đổi? A A. Tự điều hòa mạch máu não B B. Phản xạ Cushing C C. Phản xạ Goltz D D. Phản xạ oculocardiac Câu 18 18. Huyết áp trung bình được tính bằng công thức nào sau đây? A A. Huyết áp tâm thu + Huyết áp tâm trương B B. (Huyết áp tâm thu + 2 x Huyết áp tâm trương) / 3 C C. (2 x Huyết áp tâm thu + Huyết áp tâm trương) / 3 D D. Huyết áp tâm thu - Huyết áp tâm trương Câu 19 19. Yếu tố nào sau đây làm giảm sức cản ngoại vi? A A. Co mạch B B. Tăng độ nhớt của máu C C. Giãn mạch D D. Tăng thể tích máu Câu 20 20. Loại mạch máu nào sau đây có tổng diện tích mặt cắt ngang lớn nhất trong hệ tuần hoàn? A A. Động mạch chủ B B. Tĩnh mạch chủ C C. Tiểu động mạch D D. Mao mạch Câu 21 21. Chất nào sau đây có tác dụng chống đông máu tự nhiên trong cơ thể? A A. Thrombin B B. Fibrinogen C C. Heparin D D. Vitamin K Câu 22 22. Trong chu kỳ tim, giai đoạn nào sau đây được đặc trưng bởi sự đóng van hai lá và van ba lá? A A. Tâm thu thất B B. Tâm trương thất C C. Giai đoạn co đẳng tích D D. Giai đoạn tống máu Câu 23 23. Cơ chế Frank-Starling mô tả mối quan hệ giữa yếu tố nào sau đây? A A. Tiền tải và thể tích tâm thu B B. Hậu tải và thể tích tâm thu C C. Sức co bóp cơ tim và nhịp tim D D. Áp lực động mạch và sức cản ngoại vi Câu 24 24. Cơ quan nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa thể tích máu thông qua việc sản xuất erythropoietin? A A. Gan B B. Thận C C. Lách D D. Tủy xương Câu 25 25. Phản xạ nào sau đây giúp điều hòa huyết áp khi có sự thay đổi tư thế? A A. Phản xạ Hering-Breuer B B. Phản xạ Bainbridge C C. Phản xạ Bezold-Jarisch D D. Phản xạ áp thụ thể Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Anh 1 Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô Hấp