Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Tiêu HóaĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tiêu Hóa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tiêu Hóa Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tiêu Hóa Số câu25Quiz ID17700 Làm bài Câu 1 1. Chức năng chính của tế bào Parietal (tế bào viền) trong dạ dày là gì? A A. Sản xuất pepsinogen. B B. Sản xuất chất nhầy bảo vệ niêm mạc dạ dày. C C. Sản xuất axit hydrochloric (HCl) và yếu tố nội tại. D D. Sản xuất gastrin. Câu 2 2. Chức năng của mật trong quá trình tiêu hóa là gì? A A. Tiêu hóa protein. B B. Nhũ tương hóa chất béo để dễ dàng hấp thu. C C. Tiêu hóa carbohydrate. D D. Hấp thu vitamin. Câu 3 3. Hormone gastrin được sản xuất ở đâu? A A. Tuyến tụy. B B. Gan. C C. Dạ dày. D D. Ruột non. Câu 4 4. Vai trò của vi khuẩn trong ruột già là gì? A A. Tiêu hóa protein. B B. Hấp thu chất dinh dưỡng. C C. Lên men carbohydrate không tiêu hóa, tổng hợp vitamin K và một số vitamin B. D D. Bài tiết enzyme tiêu hóa. Câu 5 5. Enzyme sucrase có chức năng gì trong quá trình tiêu hóa? A A. Phân giải protein thành peptide. B B. Phân giải sucrose (đường mía) thành glucose và fructose. C C. Phân giải lactose (đường sữa) thành glucose và galactose. D D. Phân giải maltose (đường mạch nha) thành glucose. Câu 6 6. Enzyme nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình tiêu hóa protein? A A. Amylase. B B. Pepsin. C C. Trypsin. D D. Chymotrypsin. Câu 7 7. Loại nhu động nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc đẩy thức ăn từ thực quản xuống dạ dày? A A. Nhu động thứ phát. B B. Nhu động co thắt. C C. Nhu động sơ cấp. D D. Nhu động ngược. Câu 8 8. Yếu tố nội tại (Intrinsic factor) cần thiết cho sự hấp thu vitamin nào sau đây? A A. Vitamin A. B B. Vitamin C. C C. Vitamin B12. D D. Vitamin D. Câu 9 9. Chức năng chính của ruột già là gì? A A. Hấp thu chất dinh dưỡng. B B. Tiêu hóa protein. C C. Hấp thu nước và điện giải, hình thành phân. D D. Bài tiết enzyme tiêu hóa. Câu 10 10. Cơ chế nào sau đây giúp ngăn chặn sự tự tiêu hóa của tuyến tụy? A A. Bài tiết enzyme tiêu hóa ở dạng hoạt động. B B. Bài tiết enzyme tiêu hóa ở dạng không hoạt động (zymogen). C C. Bài tiết chất nhầy bảo vệ. D D. Bài tiết bicarbonate. Câu 11 11. Loại tế bào nào trong dạ dày chịu trách nhiệm sản xuất pepsinogen? A A. Tế bào Parietal. B B. Tế bào G. C C. Tế bào chính (Chief cells). D D. Tế bào слизистые. Câu 12 12. Tác động của hệ thần kinh phó giao cảm lên quá trình tiêu hóa là gì? A A. Ức chế nhu động ruột. B B. Giảm tiết dịch tiêu hóa. C C. Tăng cường nhu động ruột và tiết dịch tiêu hóa. D D. Co thắt các cơ vòng. Câu 13 13. Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa carbohydrate là gì? A A. Axit amin. B B. Axit béo. C C. Monosaccharide (glucose, fructose, galactose). D D. Peptide. Câu 14 14. Điều gì xảy ra với chất béo sau khi được nhũ tương hóa bởi mật? A A. Được hấp thu trực tiếp vào máu. B B. Được tiêu hóa bởi amylase. C C. Được tiêu hóa bởi lipase và hấp thu vào hệ bạch huyết. D D. Được bài tiết qua phân. Câu 15 15. Hormone secretin có tác dụng chính lên cơ quan nào? A A. Dạ dày. B B. Gan. C C. Tuyến tụy. D D. Túi mật. Câu 16 16. Yếu tố nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình điều hòa bài tiết dịch vị ở dạ dày? A A. Histamine. B B. Gastrin. C C. Somatostatin. D D. Secretin. Câu 17 17. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ làm rỗng dạ dày? A A. Thể tích thức ăn trong dạ dày. B B. Thành phần hóa học của thức ăn trong tá tràng. C C. Trạng thái cảm xúc. D D. Hoạt động của bàng quang. Câu 18 18. Enzyme nào sau đây phân giải tinh bột thành đường maltose? A A. Lipase. B B. Pepsin. C C. Amylase. D D. Trypsin. Câu 19 19. Cơ thắt nào sau đây ngăn chặn sự trào ngược của dịch vị từ dạ dày lên thực quản? A A. Cơ thắt môn vị. B B. Cơ thắt Oddi. C C. Cơ thắt thực quản trên. D D. Cơ thắt thực quản dưới. Câu 20 20. Phản xạ nào sau đây giúp làm chậm quá trình làm rỗng dạ dày khi tá tràng đã đầy? A A. Phản xạ vị - tràng. B B. Phản xạ tràng - vị. C C. Phản xạ đại - tràng. D D. Phản xạ vị - đại tràng. Câu 21 21. Hormone nào sau đây kích thích túi mật co bóp để giải phóng mật vào tá tràng? A A. Gastrin. B B. Secretin. C C. Cholecystokinin (CCK). D D. Somatostatin. Câu 22 22. Quá trình hấp thu chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở đoạn nào của ống tiêu hóa? A A. Dạ dày. B B. Thực quản. C C. Ruột non. D D. Ruột già. Câu 23 23. Tình trạng nào sau đây có thể xảy ra do sự suy giảm chức năng của cơ thắt thực quản dưới? A A. Viêm loét dạ dày. B B. Trào ngược dạ dày thực quản (GERD). C C. Hội chứng ruột kích thích (IBS). D D. Viêm đại tràng. Câu 24 24. Cơ chế nào sau đây giúp bảo vệ niêm mạc dạ dày khỏi tác động của axit hydrochloric (HCl)? A A. Bài tiết pepsinogen. B B. Bài tiết gastrin. C C. Bài tiết chất nhầy và bicarbonate. D D. Bài tiết yếu tố nội tại. Câu 25 25. Điều gì xảy ra nếu cơ thể không sản xuất đủ yếu tố nội tại? A A. Không thể tiêu hóa protein. B B. Không thể hấp thu vitamin B12. C C. Không thể tiêu hóa chất béo. D D. Không thể hấp thu glucose. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiên Lượng Cuộc Đẻ Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Hệ Thần Kinh Trẻ Em