Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý MáuĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Máu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Máu Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Máu Số câu25Quiz ID17730 Làm bài Câu 1 1. Sự khác biệt chính giữa huyết thanh và huyết tương là gì? A A. Huyết thanh chứa tế bào máu, huyết tương thì không B B. Huyết tương chứa tế bào máu, huyết thanh thì không C C. Huyết thanh không chứa các yếu tố đông máu, huyết tương thì có D D. Huyết tương không chứa các yếu tố đông máu, huyết thanh thì có Câu 2 2. Điều gì xảy ra với tốc độ lắng máu (ESR) trong trường hợp viêm nhiễm cấp tính? A A. Tốc độ lắng máu giảm B B. Tốc độ lắng máu tăng C C. Tốc độ lắng máu không thay đổi D D. Tốc độ lắng máu dao động thất thường Câu 3 3. Yếu tố nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình đông máu? A A. Vitamin K B B. Calcium C C. Hemoglobin D D. Fibrinogen Câu 4 4. Loại bạch cầu nào tăng cao trong các phản ứng dị ứng và nhiễm ký sinh trùng? A A. Bạch cầu trung tính (Neutrophil) B B. Bạch cầu ái toan (Eosinophil) C C. Bạch cầu ái kiềm (Basophil) D D. Tế bào lympho (Lymphocyte) Câu 5 5. Quá trình đông máu xảy ra theo trình tự nào sau đây? A A. Co mạch - Thành lập nút tiểu cầu - Đông máu B B. Đông máu - Co mạch - Thành lập nút tiểu cầu C C. Thành lập nút tiểu cầu - Đông máu - Co mạch D D. Co mạch - Đông máu - Thành lập nút tiểu cầu Câu 6 6. Chức năng chính của albumin trong huyết tương là gì? A A. Vận chuyển oxy B B. Đông máu C C. Duy trì áp suất keo D D. Miễn dịch Câu 7 7. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến ái lực của hemoglobin với oxy? A A. Số lượng bạch cầu B B. pH máu C C. Nồng độ glucose D D. Kích thước tiểu cầu Câu 8 8. Loại tế bào nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc sản xuất kháng thể? A A. Bạch cầu trung tính (Neutrophil) B B. Bạch cầu ái toan (Eosinophil) C C. Tế bào lympho B (B lymphocyte) D D. Tiểu cầu (Thrombocyte) Câu 9 9. Loại tế bào máu nào chịu trách nhiệm chính trong việc vận chuyển oxy? A A. Bạch cầu B B. Tiểu cầu C C. Hồng cầu D D. Tế bào lympho Câu 10 10. Điều gì xảy ra khi một người có nhóm máu A nhận máu nhóm B? A A. Không có phản ứng gì xảy ra B B. Các kháng thể trong máu người nhận sẽ tấn công các kháng nguyên trên hồng cầu của máu người cho C C. Máu sẽ đông lại ngay lập tức D D. Người nhận sẽ trở thành nhóm máu B Câu 11 11. Protein nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong hệ thống đệm của máu, giúp duy trì pH ổn định? A A. Globulin B B. Fibrinogen C C. Hemoglobin D D. Albumin Câu 12 12. Chức năng của tiểu cầu (thrombocyte) là gì? A A. Vận chuyển oxy B B. Miễn dịch C C. Đông máu D D. Thực bào Câu 13 13. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì thể tích máu ổn định? A A. Tăng sản xuất bạch cầu B B. Điều hòa bởi hormone ADH (vasopressin) C C. Giảm sản xuất hồng cầu D D. Tăng độ nhớt của máu Câu 14 14. Vai trò của bạch cầu trung tính (neutrophil) là gì? A A. Sản xuất kháng thể B B. Tham gia vào phản ứng dị ứng C C. Thực bào vi khuẩn và các tác nhân gây bệnh D D. Đông máu Câu 15 15. Loại protein huyết tương nào đóng vai trò quan trọng trong việc vận chuyển các chất béo và hormone steroid? A A. Albumin B B. Globulin C C. Fibrinogen D D. Transferrin Câu 16 16. Vai trò của yếu tố von Willebrand (vWF) trong quá trình đông máu là gì? A A. Hoạt hóa plasminogen B B. Giúp tiểu cầu kết dính vào thành mạch máu bị tổn thương C C. Ức chế đông máu D D. Tổng hợp fibrin Câu 17 17. Điều gì sẽ xảy ra nếu một người có nhóm máu Rh âm tính nhận máu Rh dương tính? A A. Không có phản ứng gì xảy ra B B. Người nhận sẽ phát triển kháng thể kháng Rh C C. Máu sẽ đông lại ngay lập tức D D. Người nhận sẽ trở thành Rh dương tính Câu 18 18. Nhóm máu nào được coi là 'nhóm máu cho vạn năng'? A A. A B B. B C C. AB D D. O Câu 19 19. Điều gì xảy ra khi nồng độ carbon dioxide trong máu tăng cao? A A. pH máu tăng B B. pH máu giảm C C. Ái lực của hemoglobin với oxy tăng D D. Ái lực của hemoglobin với oxy giảm Câu 20 20. Điều gì xảy ra khi cơ thể thiếu sắt? A A. Tăng sản xuất hồng cầu B B. Giảm khả năng vận chuyển oxy của máu C C. Tăng khả năng đông máu D D. Tăng cường hệ miễn dịch Câu 21 21. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến độ nhớt của máu? A A. Nồng độ protein huyết tương B B. Số lượng hồng cầu C C. Nồng độ glucose trong máu D D. Đường kính mạch máu Câu 22 22. Chức năng chính của tế bào lympho T (T lymphocyte) là gì? A A. Sản xuất kháng thể B B. Thực bào vi khuẩn C C. Điều hòa và tiêu diệt tế bào nhiễm bệnh D D. Đông máu Câu 23 23. Cơ quan nào chịu trách nhiệm chính trong việc sản xuất các tế bào máu? A A. Gan B B. Thận C C. Tủy xương D D. Lách Câu 24 24. Điều gì xảy ra với hồng cầu khi chúng già và bị phá hủy? A A. Chúng được tái tạo thành bạch cầu B B. Chúng được đào thải qua thận C C. Chúng bị phá hủy ở lách và gan D D. Chúng tích tụ trong tủy xương Câu 25 25. Hệ quả của việc tăng số lượng hồng cầu quá mức là gì? A A. Giảm độ nhớt của máu B B. Tăng độ nhớt của máu C C. Giảm nguy cơ đông máu D D. Tăng cường khả năng miễn dịch Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thuế Thu Nhập Cá Nhân Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Sinh Lý Hệ Hô Hấp