Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Vận ĐộngĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Vận Động Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Vận Động Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Vận Động Số câu25Quiz ID17735 Làm bài Câu 1 1. Cơ chế nào sau đây giải thích tại sao việc sử dụng thuốc kích thích (ví dụ: amphetamine) có thể tạm thời cải thiện hiệu suất vận động? A A. Vì thuốc kích thích làm tăng số lượng sợi cơ. B B. Vì thuốc kích thích làm tăng cường giải phóng các chất dẫn truyền thần kinh như dopamine và norepinephrine, làm tăng sự tỉnh táo, tập trung và giảm cảm giác mệt mỏi. C C. Vì thuốc kích thích làm tăng kích thước não bộ. D D. Vì thuốc kích thích làm giảm đau. Câu 2 2. Vai trò của tế bào thần kinh đệm (glia) trong hệ thần kinh vận động là gì? A A. Dẫn truyền xung động thần kinh. B B. Tạo ra chất dẫn truyền thần kinh. C C. Hỗ trợ, bảo vệ và cung cấp dinh dưỡng cho neuron, đồng thời loại bỏ chất thải. D D. Điều khiển trực tiếp sự co cơ. Câu 3 3. Tại sao việc phục hồi chức năng vận động sau đột quỵ thường tập trung vào việc lặp đi lặp lại các động tác? A A. Vì lặp đi lặp lại các động tác làm tăng kích thước cơ bắp. B B. Vì lặp đi lặp lại các động tác giúp tái tổ chức các đường dẫn truyền thần kinh trong não bộ (tính dẻo của não). C C. Vì lặp đi lặp lại các động tác làm tăng số lượng neuron vận động. D D. Vì lặp đi lặp lại các động tác làm giảm đau. Câu 4 4. Điều gì sẽ xảy ra nếu thụ thể acetylcholine tại bản vận động (motor end plate) bị chặn? A A. Cơ sẽ co giật không kiểm soát. B B. Cơ sẽ bị liệt. C C. Cảm giác đau sẽ tăng lên. D D. Phản xạ sẽ nhanh hơn. Câu 5 5. Tại sao tổn thương tiểu não thường dẫn đến mất khả năng phối hợp vận động (ataxia)? A A. Vì tiểu não kiểm soát trực tiếp sức mạnh cơ bắp. B B. Vì tiểu não nhận thông tin cảm giác và lập kế hoạch vận động. C C. Vì tiểu não điều chỉnh thời gian và lực của các cử động, đồng thời so sánh kế hoạch vận động với thực tế. D D. Vì tiểu não là trung tâm của trí nhớ vận động. Câu 6 6. Vùng nào của vỏ não chịu trách nhiệm lập kế hoạch, kiểm soát và thực hiện các vận động có ý thức? A A. Vùng cảm giác thân thể B B. Vùng thị giác C C. Vùng thính giác D D. Vỏ não vận động Câu 7 7. Sự khác biệt chính giữa đường dẫn truyền thần kinh пирамидный (tháp) và экстрапирамидный (ngoại tháp) là gì? A A. Đường пирамидный kiểm soát cảm giác, đường экстрапирамидный kiểm soát vận động. B B. Đường пирамидный kiểm soát vận động tự ý, đường экстрапирамидный điều chỉnh vận động vô thức và tư thế. C C. Đường пирамидный dẫn truyền tín hiệu nhanh hơn đường экстрапирамидный. D D. Đường пирамидный chỉ có ở động vật có vú, đường экстрапирамидный có ở tất cả các loài động vật. Câu 8 8. Ảnh hưởng của botulinum toxin (Botox) lên hệ thần kinh vận động là gì? A A. Tăng cường dẫn truyền thần kinh tại synap thần kinh-cơ. B B. Ức chế giải phóng acetylcholine tại synap thần kinh-cơ, gây liệt cơ. C C. Kích thích co cơ mạnh mẽ. D D. Tăng cường cảm giác đau. Câu 9 9. Cấu trúc nào trong não bộ đóng vai trò quan trọng trong việc điều phối vận động, duy trì thăng bằng và tư thế? A A. Đồi thị B B. Tiểu não C C. Hồi hải mã D D. Hạch nền Câu 10 10. Điều gì sẽ xảy ra nếu một người bị tổn thương hạch nền? A A. Mất cảm giác. B B. Mất thị lực. C C. Khó khăn trong việc khởi đầu và kiểm soát vận động, có thể dẫn đến các rối loạn vận động như run, múa giật. D D. Mất trí nhớ. Câu 11 11. Điều gì xảy ra nếu một người bị tổn thương vỏ não vận động bên bán cầu não trái? A A. Mất cảm giác ở nửa người bên trái B B. Liệt nửa người bên phải C C. Mất thị lực ở mắt trái D D. Mất thính giác ở tai phải Câu 12 12. Tại sao việc luyện tập thể thao thường xuyên có thể cải thiện khả năng phối hợp vận động? A A. Vì luyện tập làm tăng kích thước não bộ. B B. Vì luyện tập làm tăng số lượng neuron vận động. C C. Vì luyện tập củng cố các đường dẫn truyền thần kinh liên quan đến vận động và tăng cường hiệu quả của synap. D D. Vì luyện tập làm giảm tốc độ dẫn truyền xung động thần kinh. Câu 13 13. Cấu trúc nào sau đây chịu trách nhiệm chính trong việc dẫn truyền xung động thần kinh từ neuron này sang neuron khác? A A. Myelin B B. Axon C C. Synapse D D. Thân neuron Câu 14 14. Cơ chế nào giải thích tại sao người lớn tuổi thường có phản xạ chậm hơn so với người trẻ? A A. Vì người lớn tuổi có nhiều neuron vận động hơn. B B. Vì người lớn tuổi có tốc độ dẫn truyền xung động thần kinh nhanh hơn. C C. Vì người lớn tuổi có sự suy giảm về số lượng và chức năng của neuron, cũng như sự chậm trễ trong quá trình dẫn truyền synap. D D. Vì người lớn tuổi có kích thước cơ bắp lớn hơn. Câu 15 15. Một người bị tổn thương tủy sống ở đoạn cổ cao (C1-C4) sẽ bị ảnh hưởng vận động như thế nào? A A. Liệt hai chân (paraplegia). B B. Liệt nửa người (hemiplegia). C C. Liệt tứ chi (quadriplegia). D D. Mất khả năng phối hợp vận động. Câu 16 16. Cơ chế nào sau đây giải thích hiện tượng mỏi cơ khi vận động kéo dài? A A. Tăng nồng độ acetylcholine tại bản vận động. B B. Giảm dự trữ glycogen trong cơ và tích tụ acid lactic. C C. Tăng cường khả năng dẫn truyền xung động thần kinh. D D. Tăng số lượng sợi cơ. Câu 17 17. Tại sao một số bệnh nhân sau đột quỵ gặp khó khăn trong việc thực hiện các động tác khéo léo, mặc dù sức mạnh cơ bắp của họ vẫn bình thường? A A. Vì họ bị tổn thương tiểu não. B B. Vì họ bị tổn thương hạch nền. C C. Vì họ bị tổn thương vỏ não vận động hoặc các đường dẫn truyền liên quan đến lập kế hoạch và điều khiển vận động. D D. Vì họ bị tổn thương neuron cảm giác. Câu 18 18. Loại neuron nào chịu trách nhiệm truyền tín hiệu từ hệ thần kinh trung ương đến cơ bắp để tạo ra sự vận động? A A. Neuron cảm giác B B. Neuron trung gian C C. Neuron vận động D D. Neuron liên hợp Câu 19 19. Hội chứng Parkinson là một rối loạn thoái hóa thần kinh ảnh hưởng chủ yếu đến cấu trúc nào sau đây? A A. Vỏ não vận động B B. Hạch nền C C. Thân não D D. Tủy sống Câu 20 20. Chất dẫn truyền thần kinh nào sau đây liên quan mật thiết đến hoạt động của hệ thần kinh vận động và sự co cơ? A A. Serotonin B B. Dopamine C C. Acetylcholine D D. GABA Câu 21 21. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của hệ thần kinh là gì? A A. Tế bào thần kinh đệm B B. Neuron C C. Synapse D D. Dây thần kinh Câu 22 22. Trong một cung phản xạ, thành phần nào tiếp nhận kích thích từ môi trường? A A. Neuron vận động B B. Neuron cảm giác C C. Cơ quan thụ cảm D D. Neuron trung gian Câu 23 23. Dây thần kinh sọ não nào sau đây chi phối các cơ vận động nhãn cầu, giúp điều khiển cử động của mắt? A A. Dây thần kinh khứu giác (I) B B. Dây thần kinh thị giác (II) C C. Dây thần kinh vận nhãn (III) D D. Dây thần kinh sinh ba (V) Câu 24 24. Phản xạ nào sau đây là một ví dụ về phản xạ tủy sống, không cần sự tham gia trực tiếp của não bộ? A A. Phản xạ có điều kiện B B. Phản xạ ánh sáng C C. Phản xạ đầu gối D D. Phản xạ nuốt Câu 25 25. Trong bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), loại neuron nào bị thoái hóa? A A. Neuron cảm giác. B B. Neuron trung gian. C C. Cả neuron vận động ở não và tủy sống. D D. Tế bào thần kinh đệm. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thuế Phần Xuất Nhập Khẩu Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại Cương Văn Hoá Việt Nam