Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hội Chứng Xuất HuyếtĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Xuất Huyết Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Xuất Huyết Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Xuất Huyết Số câu25Quiz ID16445 Làm bài Câu 1 1. Một bệnh nhân bị ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát (ITP) mạn tính không đáp ứng với điều trị bằng corticosteroid và globulin miễn dịch tĩnh mạch (IVIG). Lựa chọn điều trị tiếp theo phù hợp nhất là gì? A A. Truyền khối tiểu cầu B B. Cắt lách C C. Sử dụng danazol D D. Thay huyết tương Câu 2 2. Cơ chế chính gây xuất huyết trong bệnh sốt xuất huyết Dengue là gì? A A. Giảm sản xuất tiểu cầu B B. Tăng phá hủy tiểu cầu C C. Tổn thương thành mạch và rối loạn chức năng tiểu cầu D D. Rối loạn đông máu Câu 3 3. Một bệnh nhân đang dùng warfarin có INR (International Normalized Ratio) là 5.0. Điều này cho thấy điều gì? A A. Bệnh nhân có nguy cơ đông máu cao B B. Bệnh nhân có nguy cơ xuất huyết cao C C. INR của bệnh nhân nằm trong giới hạn điều trị D D. INR của bệnh nhân quá thấp Câu 4 4. Bệnh nhân bị bệnh von Willebrand có biểu hiện lâm sàng nào sau đây? A A. Xuất huyết khớp B B. Xuất huyết dưới da C C. Xuất huyết nội tạng D D. Xuất huyết niêm mạc Câu 5 5. Biến chứng nguy hiểm nhất của hội chứng DIC (Đông máu nội mạch lan tỏa) là gì? A A. Suy thận B B. Suy hô hấp C C. Xuất huyết ồ ạt D D. Tắc mạch Câu 6 6. Loại thuốc nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ xuất huyết khi sử dụng đồng thời với warfarin? A A. Acetaminophen B B. Aspirin C C. Amoxicillin D D. Atorvastatin Câu 7 7. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành nút chặn tiểu cầu? A A. Fibrinogen B B. Yếu tố von Willebrand C C. Thrombin D D. Plasminogen Câu 8 8. Cơ chế tác dụng của aspirin là gì? A A. Ức chế vitamin K reductase B B. Ức chế cyclooxygenase (COX) C C. Ức chế thrombin D D. Ức chế plasminogen activator inhibitor-1 (PAI-1) Câu 9 9. Cơ chế tác dụng của warfarin là gì? A A. Ức chế kết tập tiểu cầu B B. Ức chế tổng hợp vitamin K phụ thuộc yếu tố đông máu C C. Ức chế thrombin D D. Tăng cường hoạt hóa plasminogen Câu 10 10. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán hội chứng DIC? A A. Thời gian prothrombin (PT) B B. Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (aPTT) C C. Fibrinogen D D. D-dimer Câu 11 11. Bệnh nhân bị hemophilia A thiếu yếu tố đông máu nào? A A. Yếu tố VIII B B. Yếu tố IX C C. Yếu tố XI D D. Yếu tố XII Câu 12 12. Loại thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị bệnh von Willebrand? A A. Aspirin B B. Desmopressin (DDAVP) C C. Warfarin D D. Clopidogrel Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc cơ chế cầm máu ban đầu? A A. Co mạch B B. Kết dính tiểu cầu C C. Đông máu D D. Hoạt hóa tiểu cầu Câu 14 14. Nguyên nhân thường gặp nhất của giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP) ở trẻ em là gì? A A. Nhiễm trùng B B. Bệnh tự miễn C C. Thuốc D D. Ung thư Câu 15 15. Thuốc giải độc (antidote) của warfarin là gì? A A. Protamine sulfate B B. Vitamin K C C. Desmopressin (DDAVP) D D. Acid tranexamic Câu 16 16. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để điều trị xuất huyết do giảm tiểu cầu? A A. Truyền khối tiểu cầu B B. Corticosteroid C C. Globulin miễn dịch tĩnh mạch (IVIG) D D. Warfarin Câu 17 17. Điều trị chính cho bệnh nhân bị hemophilia A nặng là gì? A A. Truyền khối tiểu cầu B B. Truyền huyết tương tươi đông lạnh C C. Truyền yếu tố VIII D D. Sử dụng vitamin K Câu 18 18. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng tiểu cầu? A A. Thời gian prothrombin (PT) B B. Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (aPTT) C C. Đếm số lượng tiểu cầu D D. Thời gian chảy máu (Bleeding time) Câu 19 19. Một bệnh nhân bị xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) cần được điều trị bằng phương pháp nào sau đây? A A. Truyền khối tiểu cầu B B. Truyền huyết tương tươi đông lạnh C C. Thay huyết tương D D. Sử dụng corticosteroid Câu 20 20. Loại xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt giữa hemophilia A và hemophilia B? A A. Thời gian prothrombin (PT) B B. Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (aPTT) C C. Định lượng yếu tố đông máu VIII và IX D D. Thời gian chảy máu (Bleeding time) Câu 21 21. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG giúp đánh giá tình trạng đông máu? A A. Thời gian prothrombin (PT) B B. Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (aPTT) C C. Số lượng hồng cầu D D. Fibrinogen Câu 22 22. Một bệnh nhân có tiền sử lạm dụng rượu nhập viện với biểu hiện xuất huyết tiêu hóa. Nguyên nhân nào sau đây có khả năng gây ra tình trạng này nhất? A A. Thiếu vitamin K B B. Giảm tiểu cầu do ức chế tủy xương C C. Bệnh gan và rối loạn đông máu D D. Tất cả các đáp án trên Câu 23 23. Loại yếu tố đông máu nào sau đây thuộc nhóm vitamin K phụ thuộc? A A. Yếu tố VIII B B. Yếu tố IX C C. Yếu tố V D D. Yếu tố XIII Câu 24 24. Thuốc nào sau đây có thể gây giảm tiểu cầu do thuốc? A A. Aspirin B B. Heparin C C. Warfarin D D. Clopidogrel Câu 25 25. Trong hội chứng HELLP (Hemolysis, Elevated Liver enzymes, Low Platelet count), cơ chế nào sau đây gây giảm tiểu cầu? A A. Ức chế sản xuất tiểu cầu B B. Tăng phá hủy tiểu cầu C C. Pha loãng tiểu cầu D D. Mất tiểu cầu do xuất huyết Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Miễn Dịch Trẻ Em Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Thi Hành Án Dân Sự