Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt CổĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Số câu25Quiz ID16325 Làm bài Câu 1 1. Đám rối thần kinh cổ nằm ở vị trí nào? A A. Phía trước cơ bậc thang giữa B B. Phía sau cơ bậc thang trước C C. Trong bao cảnh D D. Trên cơ nâng vai Câu 2 2. Cấu trúc nào sau đây dẫn lưu bạch huyết trực tiếp vào ống ngực? A A. Hạch bạch huyết dưới cằm B B. Hạch bạch huyết cảnh sâu C C. Hạch bạch huyết trước tai D D. Hạch bạch huyết chẩm Câu 3 3. Đám rối thần kinh nào chi phối cho vùng da cổ và vai? A A. Đám rối cánh tay B B. Đám rối cổ C C. Đám rối thắt lưng D D. Đám rối cùng Câu 4 4. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ thái dương? A A. Dây thần kinh số VII (mặt) B B. Dây thần kinh số V3 (hàm dưới) C C. Dây thần kinh số IX (thiệt hầu) D D. Dây thần kinh số X (lang thang) Câu 5 5. Cấu trúc nào sau đây đi qua lỗ rách nền sọ? A A. Dây thần kinh số V1 (nhánh mắt của dây sinh ba) B B. Động mạch cảnh trong C C. Dây thần kinh số VII (mặt) D D. Dây thần kinh số XII (hạ thiệt) Câu 6 6. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ nâng mi trên? A A. Dây thần kinh số III (vận nhãn chung) B B. Dây thần kinh số IV (ròng rọc) C C. Dây thần kinh số VI (vận nhãn ngoài) D D. Dây thần kinh số V1 (nhánh mắt của dây sinh ba) Câu 7 7. Cấu trúc nào sau đây là một phần của tai trong? A A. Xương bàn đạp B B. Ống bán khuyên C C. Màng nhĩ D D. Chuỗi xương con Câu 8 8. Dây thần kinh nào chi phối vận động cho cơ lưỡi gà? A A. Dây thần kinh X (lang thang) B B. Dây thần kinh IX (thiệt hầu) C C. Dây thần kinh XII (hạ thiệt) D D. Dây thần kinh V3 (hàm dưới) Câu 9 9. Cấu trúc nào sau đây nằm trong thành phần của vách mũi? A A. Xoăn mũi dưới B B. Xương lá mía C C. Xoăn mũi giữa D D. Xoăn mũi trên Câu 10 10. Cơ nào sau đây có tác dụng khép hàm? A A. Cơ thái dương B B. Cơ cằm C C. Cơ bám da cổ D D. Cơ trán Câu 11 11. Động mạch cảnh ngoài cung cấp máu trực tiếp cho cấu trúc nào sau đây? A A. Não B B. Mắt C C. Da đầu và mặt D D. Tuyến yên Câu 12 12. Cấu trúc nào sau đây thuộc hệ thống dẫn lưu tĩnh mạch của não? A A. Tĩnh mạch cảnh trong B B. Xoang tĩnh mạch dọc trên C C. Tĩnh mạch dưới đòn D D. Tĩnh mạch chủ trên Câu 13 13. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám tận vào xương móng? A A. Cơ ức đòn chũm B B. Cơ nhị thân C C. Cơ bậc thang trước D D. Cơ ức móng Câu 14 14. Vùng nào sau đây của họng không thuộc hầu? A A. Tỵ hầu B B. Khẩu hầu C C. Thanh hầu D D. Hạ hầu Câu 15 15. Cấu trúc nào sau đây nằm trong thành bên mũi? A A. Vách mũi B B. Xoăn mũi C C. Sàn mũi D D. Trần mũi Câu 16 16. Cấu trúc nào sau đây nằm trong thành phần của tam giác cảnh? A A. Dây thần kinh hoành B B. Động mạch cảnh chung C C. Cơ vai móng D D. Tĩnh mạch cảnh ngoài Câu 17 17. Cấu trúc nào sau đây không thuộc thành phần của hốc mắt? A A. Xương hàm trên B B. Xương trán C C. Xương gò má D D. Xương sàng Câu 18 18. Thành phần nào sau đây không thuộc trung thất? A A. Thực quản B B. Khí quản C C. Tuyến ức D D. Phổi Câu 19 19. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho 2/3 trước lưỡi? A A. Dây thần kinh số VII (mặt) B B. Dây thần kinh số IX (thiệt hầu) C C. Dây thần kinh số V3 (hàm dưới) D D. Dây thần kinh số X (lang thang) Câu 20 20. Động mạch nào sau đây là nhánh tận của động mạch cảnh ngoài? A A. Động mạch giáp trên B B. Động mạch lưỡi C C. Động mạch mặt D D. Động mạch thái dương nông Câu 21 21. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ cắn? A A. Dây thần kinh số VII (mặt) B B. Dây thần kinh số V3 (hàm dưới) C C. Dây thần kinh số IX (thiệt hầu) D D. Dây thần kinh số X (lang thang) Câu 22 22. Cấu trúc nào sau đây không thuộc thanh quản? A A. Sụn giáp B B. Sụn phễu C C. Nắp thanh môn D D. Hạnh nhân khẩu cái Câu 23 23. Ống Stenon là ống dẫn của tuyến nước bọt nào? A A. Tuyến nước bọt mang tai B B. Tuyến nước bọt dưới hàm C C. Tuyến nước bọt dưới lưỡi D D. Tuyến nước bọt nhỏ Câu 24 24. Cơ nào sau đây có tác dụng hạ thấp xương подъязычной? A A. Cơ nhị thân B B. Cơ trâm móng C C. Cơ ức móng D D. Cơ hàm móng Câu 25 25. Cơ nào sau đây có tác dụng làm căng môi? A A. Cơ vòng môi B B. Cơ mút C C. Cơ cười D D. Cơ hạ góc miệng Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chính Trị Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Dân Sự