Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại Cương Về Cơ Thể Sống Và Hằng Tính Nội MôiĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại Cương Về Cơ Thể Sống Và Hằng Tính Nội Môi Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại Cương Về Cơ Thể Sống Và Hằng Tính Nội Môi Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại Cương Về Cơ Thể Sống Và Hằng Tính Nội Môi Số câu25Quiz ID16205 Làm bài Câu 1 1. Đâu là cấp độ tổ chức sống lớn nhất? A A. Sinh quyển B B. Hệ sinh thái C C. Quần xã D D. Quần thể Câu 2 2. Hệ thống nào trong cơ thể người có vai trò điều khiển và phối hợp hoạt động của các cơ quan? A A. Hệ thần kinh và hệ nội tiết B B. Hệ tiêu hóa và hệ bài tiết C C. Hệ hô hấp và hệ tuần hoàn D D. Hệ vận động và hệ sinh sản Câu 3 3. Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường trong của cơ thể? A A. Máu B B. Nước mô C C. Nước bọt D D. Bạch huyết Câu 4 4. Hệ thống nào trong cơ thể người có vai trò loại bỏ các chất thải ra khỏi cơ thể? A A. Hệ bài tiết B B. Hệ tiêu hóa C C. Hệ hô hấp D D. Hệ tuần hoàn Câu 5 5. Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất để phân biệt vật sống với vật không sống? A A. Có khả năng di chuyển B B. Có cấu tạo từ tế bào C C. Có khả năng phát triển D D. Có hình dạng nhất định Câu 6 6. Đặc điểm nào sau đây không phải là dấu hiệu của sự sống? A A. Sinh trưởng và phát triển B B. Cảm ứng C C. Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ D D. Vận động Câu 7 7. Hằng tính nội môi có vai trò quan trọng đối với cơ thể sống vì: A A. Đảm bảo sự ổn định của môi trường bên trong cơ thể, giúp các quá trình sinh lý diễn ra bình thường B B. Giúp cơ thể thích nghi với mọi thay đổi của môi trường bên ngoài một cách dễ dàng C C. Tăng cường khả năng vận động của cơ thể D D. Giúp cơ thể tổng hợp các chất dinh dưỡng nhanh hơn Câu 8 8. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của nước đối với cơ thể sống? A A. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất B B. Nước tham gia vào các phản ứng hóa học C C. Nước giúp điều hòa nhiệt độ cơ thể D D. Nước là nguồn năng lượng trực tiếp cho tế bào Câu 9 9. Cơ chế tự điều hòa hằng tính nội môi hoạt động theo nguyên tắc nào? A A. Cơ chế điều khiển ngược B B. Cơ chế khuếch đại tín hiệu C C. Cơ chế điều khiển tiến D D. Cơ chế cộng hưởng Câu 10 10. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của mọi cơ thể sống? A A. Khả năng sinh sản B B. Khả năng cảm ứng C C. Khả năng di chuyển bằng chân D D. Khả năng trao đổi chất Câu 11 11. Hệ thống nào trong cơ thể người có vai trò bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh? A A. Hệ miễn dịch B B. Hệ thần kinh C C. Hệ nội tiết D D. Hệ tiêu hóa Câu 12 12. Đâu là một ví dụ về cơ chế điều hòa ngược trong duy trì hằng tính nội môi? A A. Điều hòa đường huyết bằng insulin B B. Đông máu khi bị thương C C. Sự rụng lá vào mùa đông D D. Sự sinh trưởng của tóc Câu 13 13. Đâu là ví dụ về sự sinh sản vô tính ở cơ thể sống? A A. Sự phân đôi ở vi khuẩn B B. Sự thụ tinh ở người C C. Sự giao phối ở động vật D D. Sự nảy mầm của hạt Câu 14 14. Điều gì xảy ra khi nhiệt độ cơ thể tăng quá cao? A A. Các enzyme hoạt động hiệu quả hơn B B. Quá trình trao đổi chất diễn ra chậm lại C C. Protein có thể bị biến tính D D. Cơ thể tăng cường dự trữ năng lượng Câu 15 15. Hệ thống nào trong cơ thể người đóng vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa nhiệt độ? A A. Hệ thần kinh và hệ tuần hoàn B B. Hệ tiêu hóa và hệ bài tiết C C. Hệ hô hấp và hệ vận động D D. Hệ nội tiết và hệ miễn dịch Câu 16 16. Đâu là đặc điểm khác biệt cơ bản giữa sinh vật đơn bào và sinh vật đa bào? A A. Sinh vật đơn bào có kích thước nhỏ hơn B B. Sinh vật đơn bào không có khả năng sinh sản C C. Sinh vật đơn bào chỉ có một tế bào cấu tạo nên cơ thể D D. Sinh vật đơn bào không có khả năng trao đổi chất Câu 17 17. Quá trình nào sau đây giúp cơ thể duy trì hằng tính về nồng độ glucose trong máu? A A. Điều hòa bởi insulin và glucagon B B. Bài tiết mồ hôi C C. Thở D D. Tiêu hóa thức ăn Câu 18 18. Cấp độ tổ chức sống nào sau đây bao gồm các quần thể sinh vật khác nhau cùng chung sống trong một không gian nhất định? A A. Hệ sinh thái B B. Quần xã C C. Cơ thể D D. Quần thể Câu 19 19. Đâu là cấp độ tổ chức sống cơ bản nhất? A A. Tế bào B B. Mô C C. Cơ quan D D. Hệ cơ quan Câu 20 20. Ví dụ nào sau đây thể hiện rõ nhất khả năng cảm ứng của cơ thể sống? A A. Cây trinh nữ khép lá khi chạm vào B B. Quá trình tiêu hóa thức ăn trong dạ dày C C. Sự vận chuyển máu trong hệ tuần hoàn D D. Sự sinh trưởng của tế bào Câu 21 21. Ví dụ nào sau đây không liên quan đến quá trình sinh sản của cơ thể sống? A A. Sự nảy mầm của hạt B B. Sự phân chia tế bào C C. Sự quang hợp ở cây xanh D D. Sự thụ tinh ở động vật Câu 22 22. Điều gì xảy ra nếu cơ thể mất khả năng duy trì hằng tính nội môi? A A. Cơ thể có thể thích nghi tốt hơn với môi trường B B. Các quá trình sinh lý diễn ra bình thường C C. Cơ thể dễ mắc bệnh và có thể tử vong D D. Cơ thể tăng cường khả năng trao đổi chất Câu 23 23. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về quá trình trao đổi chất ở cơ thể sống? A A. Quá trình hấp thụ các chất dinh dưỡng từ môi trường bên ngoài B B. Quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản C C. Tập hợp các phản ứng hóa học xảy ra bên trong cơ thể, bao gồm đồng hóa và dị hóa D D. Quá trình đào thải các chất thải ra khỏi cơ thể Câu 24 24. Điều gì sẽ xảy ra nếu nồng độ CO2 trong máu tăng cao? A A. Nhịp thở tăng lên để loại bỏ CO2 B B. Nhịp tim giảm xuống C C. Huyết áp tăng lên D D. Thân nhiệt giảm xuống Câu 25 25. Hệ thống nào trong cơ thể người có vai trò vận chuyển các chất dinh dưỡng, oxy và hormone đến các tế bào? A A. Hệ tuần hoàn B B. Hệ tiêu hóa C C. Hệ hô hấp D D. Hệ bài tiết Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Tự Chủ Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hợp Đồng Và Bồi Thường Thiệt Hại Ngoài Hợp Đồng