Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đặc Điểm Da Cơ Xương Ở Trẻ Em 1Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Da Cơ Xương Ở Trẻ Em 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Da Cơ Xương Ở Trẻ Em 1 Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Da Cơ Xương Ở Trẻ Em 1 Số câu25Quiz ID16150 Làm bài Câu 1 1. Loại tế bào nào có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ da khỏi các tác nhân gây bệnh bằng cách trình diện kháng nguyên cho hệ miễn dịch? A A. Keratinocytes. B B. Melanocytes. C C. Fibroblasts. D D. Langerhans cells. Câu 2 2. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của cơ ở trẻ em so với người lớn? A A. Ít glycogen. B B. Nhiều nước. C C. Ít chất khoáng. D D. Nhiều protein. Câu 3 3. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến sự phát triển xương ở trẻ em? A A. Di truyền. B B. Dinh dưỡng. C C. Môi trường sống. D D. Hoạt động thể chất. Câu 4 4. Điều gì xảy ra với mật độ xương khi trẻ em bước vào giai đoạn dậy thì? A A. Giảm đáng kể. B B. Tăng nhanh chóng. C C. Không thay đổi. D D. Dao động thất thường. Câu 5 5. Điều gì xảy ra với các tấm tăng trưởng (growth plates) khi trẻ em trưởng thành? A A. Tiếp tục phát triển. B B. Biến thành sụn. C C. Đóng lại và hợp nhất với thân xương. D D. Biến thành tủy xương. Câu 6 6. Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng chính của da? A A. Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân bên ngoài. B B. Điều hòa thân nhiệt. C C. Tổng hợp vitamin D. D D. Sản xuất tế bào máu. Câu 7 7. Loại xương nào sau đây có khả năng tái tạo nhanh nhất sau khi bị gãy ở trẻ em? A A. Xương dài. B B. Xương dẹt. C C. Xương ngắn. D D. Xương bất định. Câu 8 8. Tại sao trẻ em dễ bị nhiễm trùng da hơn người lớn? A A. Do hệ miễn dịch phát triển hoàn thiện. B B. Do lớp sừng dày hơn. C C. Do da có nhiều tuyến mồ hôi hơn. D D. Do hàng rào bảo vệ da chưa hoàn thiện. Câu 9 9. Loại xương nào phát triển từ mô liên kết và không qua giai đoạn sụn? A A. Xương dài. B B. Xương dẹt. C C. Xương ngắn. D D. Xương bất định. Câu 10 10. Loại tế bào nào đóng vai trò quan trọng trong việc sản xuất collagen ở da? A A. Keratinocytes. B B. Melanocytes. C C. Fibroblasts. D D. Langerhans cells. Câu 11 11. Tại sao trẻ em cần được khuyến khích vận động thể chất để phát triển hệ cơ xương tốt? A A. Để tăng cường sức mạnh cơ bắp và mật độ xương. B B. Để giảm nguy cơ béo phì. C C. Để cải thiện tâm trạng. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 12 12. Cấu trúc nào sau đây cho phép xương dài của trẻ em tăng trưởng về chiều dài? A A. Màng xương. B B. Tủy xương. C C. Sụn tăng trưởng (growth plate). D D. Ống Havers. Câu 13 13. Đặc điểm nào sau đây giúp da trẻ em dễ bị mất nước hơn so với người lớn? A A. Lớp sừng dày hơn. B B. Tuyến mồ hôi hoạt động mạnh hơn. C C. Tỷ lệ diện tích bề mặt da trên thể tích cơ thể lớn hơn. D D. Khả năng điều hòa thân nhiệt tốt hơn. Câu 14 14. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm sinh lý của da ở trẻ em? A A. Lớp biểu bì mỏng hơn so với người lớn. B B. Ít tuyến mồ hôi hơn so với người lớn. C C. Khả năng đàn hồi cao hơn so với người lớn. D D. Ít nhạy cảm với tia UV hơn so với người lớn. Câu 15 15. Tình trạng da nào sau đây thường gặp ở trẻ sơ sinh do sự thay đổi hormone từ mẹ? A A. Chàm sữa (eczema). B B. Mụn trứng cá sơ sinh. C C. Vảy nến. D D. Bạch biến. Câu 16 16. Loại xương nào sau đây được hình thành thông qua quá trình cốt hóa nội sụn? A A. Xương sọ. B B. Xương hàm. C C. Xương cột sống. D D. Xương ức. Câu 17 17. Tại sao trẻ em dễ bị gãy xương hơn người lớn mặc dù xương linh hoạt hơn? A A. Do mật độ xương cao hơn. B B. Do màng xương dày hơn và giàu mạch máu hơn. C C. Do xương chứa nhiều chất hữu cơ hơn. D D. Do lực tác động lên xương trẻ em thường lớn hơn. Câu 18 18. Tình trạng nào sau đây liên quan đến sự thiếu hụt collagen, ảnh hưởng đến da, xương và khớp? A A. Bệnh còi xương. B B. Bệnh Ehlers-Danlos. C C. Bệnh vảy nến. D D. Bệnh bạch biến. Câu 19 19. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm sản xuất melanin, sắc tố quyết định màu da? A A. Keratinocytes. B B. Melanocytes. C C. Fibroblasts. D D. Langerhans cells. Câu 20 20. Quá trình cốt hóa ở trẻ em diễn ra chủ yếu ở đâu? A A. Bề mặt xương. B B. Trung tâm thân xương và đầu xương. C C. Màng xương. D D. Tủy xương. Câu 21 21. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm phá hủy xương cũ trong quá trình tái tạo xương? A A. Tế bào tạo xương (osteoblast). B B. Tế bào hủy xương (osteoclast). C C. Tế bào xương (osteocyte). D D. Tế bào sụn (chondrocyte). Câu 22 22. Tại sao da trẻ sơ sinh thường có màu đỏ? A A. Do thiếu máu. B B. Do lớp biểu bì dày. C C. Do mạch máu nằm gần bề mặt da. D D. Do da bị nhiễm trùng. Câu 23 23. Điều gì xảy ra nếu trẻ em thiếu vitamin D? A A. Tăng cường hấp thu canxi. B B. Giảm nguy cơ loãng xương. C C. Còi xương. D D. Tăng chiều cao. Câu 24 24. Yếu tố nào sau đây có thể làm chậm quá trình liền xương ở trẻ em? A A. Chế độ ăn giàu canxi. B B. Vận động nhẹ nhàng. C C. Hút thuốc thụ động. D D. Màng xương dày. Câu 25 25. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về hệ cơ ở trẻ em? A A. Tỷ lệ nước trong cơ cao hơn so với người lớn. B B. Khối lượng cơ chiếm tỷ lệ nhỏ hơn so với người lớn. C C. Sức mạnh cơ bắp tương đương với người lớn. D D. Cơ bắp phát triển nhanh chóng trong giai đoạn dậy thì. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sổ Rau Thường Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Ruột Kích Thích 1 – Ôn Tập Nội Khoa