Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Bướu Giáp Đơn 1Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bướu Giáp Đơn 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bướu Giáp Đơn 1 Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bướu Giáp Đơn 1 Số câu25Quiz ID16000 Làm bài Câu 1 1. Trong trường hợp bướu giáp đơn có nhân, xét nghiệm nào giúp phân biệt giữa nhân lành tính và ác tính? A A. Siêu âm Doppler. B B. Xạ hình tuyến giáp. C C. Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA). D D. Xét nghiệm máu calcitonin. Câu 2 2. Đâu là phương pháp chẩn đoán hình ảnh thường được sử dụng để đánh giá kích thước và cấu trúc của bướu giáp đơn? A A. Chụp X-quang tim phổi. B B. Siêu âm tuyến giáp. C C. Chụp cộng hưởng từ (MRI) não. D D. Điện tâm đồ (ECG). Câu 3 3. Tại sao bướu giáp đơn có thể gây khàn tiếng? A A. Do bướu giáp chèn ép dây thần kinh thanh quản. B B. Do bướu giáp gây viêm nhiễm thanh quản. C C. Do bướu giáp làm tăng sản xuất hormone tuyến giáp. D D. Do bướu giáp gây khô dây thanh. Câu 4 4. Bệnh nhân bướu giáp đơn cần được theo dõi định kỳ như thế nào? A A. Chỉ cần khám khi có triệu chứng. B B. Khám định kỳ và siêu âm tuyến giáp 6-12 tháng/lần. C C. Chụp MRI tuyến giáp hàng tháng. D D. Tự theo dõi tại nhà. Câu 5 5. Điều trị nào sau đây thường được ưu tiên cho bệnh nhân bướu giáp đơn kích thước nhỏ, không gây triệu chứng? A A. Phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp. B B. Điều trị bằng iốt phóng xạ. C C. Theo dõi định kỳ. D D. Sử dụng hormone tuyến giáp liều cao. Câu 6 6. Đâu là mục tiêu chính của điều trị bướu giáp đơn? A A. Ngăn ngừa ung thư tuyến giáp. B B. Giảm kích thước bướu giáp và giảm triệu chứng. C C. Cải thiện chức năng gan. D D. Điều trị bệnh tim mạch. Câu 7 7. Loại bướu giáp đơn nào thường gặp nhất? A A. Bướu giáp đa nhân. B B. Bướu giáp lan tỏa. C C. Bướu giáp đơn nhân. D D. Bướu giáp hỗn hợp. Câu 8 8. Khi nào cần sinh thiết bướu giáp đơn? A A. Khi bướu giáp nhỏ hơn 1cm. B B. Khi bướu giáp có các đặc điểm nghi ngờ trên siêu âm. C C. Khi bệnh nhân có tiền sử gia đình bị bướu giáp. D D. Khi bướu giáp gây khó nuốt. Câu 9 9. Bệnh nhân bướu giáp đơn nên được khuyến cáo chế độ ăn như thế nào? A A. Hạn chế tối đa iốt. B B. Ăn nhiều thực phẩm giàu iốt (nếu thiếu iốt). C C. Ăn chay hoàn toàn. D D. Ăn nhiều đường. Câu 10 10. Bướu giáp đơn có thể ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thần kinh như thế nào? A A. Gây ra các cơn co giật. B B. Ít khi ảnh hưởng trực tiếp đến hệ thần kinh. C C. Làm giảm trí nhớ. D D. Gây ra bệnh Parkinson. Câu 11 11. Đâu là yếu tố nguy cơ chính gây bướu giáp đơn ở các vùng thiếu iốt? A A. Di truyền. B B. Thiếu iốt trong chế độ ăn. C C. Ô nhiễm môi trường. D D. Stress kéo dài. Câu 12 12. Bướu giáp đơn có ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở phụ nữ không? A A. Luôn gây vô sinh. B B. Không ảnh hưởng đến khả năng sinh sản. C C. Có thể ảnh hưởng nếu gây rối loạn chức năng tuyến giáp. D D. Chỉ ảnh hưởng khi phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp. Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ phát triển bướu giáp đơn ở phụ nữ? A A. Tuổi tác. B B. Giới tính. C C. Mang thai. D D. Hút thuốc lá. Câu 14 14. Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân phổ biến gây bướu giáp đơn thuần? A A. Thiếu iốt trong chế độ ăn. B B. Rối loạn tự miễn dịch. C C. Sử dụng một số loại thuốc. D D. Tiếp xúc với chất phóng xạ. Câu 15 15. Tại sao việc sử dụng muối iốt lại quan trọng trong phòng ngừa bướu giáp đơn? A A. Muối iốt giúp tăng cường hệ miễn dịch. B B. Muối iốt cung cấp iốt cần thiết cho sản xuất hormone tuyến giáp. C C. Muối iốt giúp giảm cân. D D. Muối iốt giúp ngăn ngừa bệnh tim mạch. Câu 16 16. Loại tế bào nào trong tuyến giáp chịu trách nhiệm sản xuất hormone T4 (Thyroxine)? A A. Tế bào C. B B. Tế bào nang giáp. C C. Tế bào lympho. D D. Tế bào mast. Câu 17 17. Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá chức năng tuyến giáp ở bệnh nhân bướu giáp đơn? A A. Công thức máu. B B. Điện giải đồ. C C. TSH và FT4. D D. Chức năng gan. Câu 18 18. Biến chứng nào sau đây ít gặp nhất ở bệnh nhân bướu giáp đơn thuần? A A. Khó thở. B B. Khàn tiếng. C C. Ung thư tuyến giáp. D D. Khó nuốt. Câu 19 19. Thuốc nào sau đây có thể gây ra bướu giáp đơn như một tác dụng phụ? A A. Aspirin. B B. Amiodarone. C C. Paracetamol. D D. Ibuprofen. Câu 20 20. Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để phòng ngừa bướu giáp đơn ở cộng đồng? A A. Sử dụng thực phẩm chức năng. B B. Bổ sung iốt vào muối ăn. C C. Uống vitamin tổng hợp. D D. Tập thể dục thường xuyên. Câu 21 21. Điều trị bằng hormone tuyến giáp (Levothyroxine) có thể giúp giảm kích thước bướu giáp đơn trong trường hợp nào? A A. Khi bướu giáp do ung thư. B B. Khi bướu giáp do thiếu iốt. C C. Khi bướu giáp gây chèn ép nặng. D D. Khi bướu giáp có nhiều nhân lớn. Câu 22 22. Phương pháp điều trị nào sau đây không được khuyến cáo cho bướu giáp đơn thuần? A A. Theo dõi định kỳ. B B. Điều trị bằng iốt phóng xạ cho bướu lớn gây triệu chứng. C C. Phẫu thuật cắt bỏ bướu giáp. D D. Sử dụng thuốc kháng giáp. Câu 23 23. Khi nào phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp được chỉ định trong điều trị bướu giáp đơn? A A. Khi bướu giáp nhỏ, không gây triệu chứng. B B. Khi bướu giáp gây chèn ép đường thở hoặc khó nuốt. C C. Khi bệnh nhân có tiền sử dị ứng iốt. D D. Khi bệnh nhân có chức năng tuyến giáp bình thường. Câu 24 24. Nguyên tắc quan trọng nhất trong điều trị bướu giáp đơn là gì? A A. Điều trị theo triệu chứng và nguyên nhân. B B. Luôn phẫu thuật cắt bỏ bướu giáp. C C. Sử dụng iốt phóng xạ cho mọi trường hợp. D D. Chỉ điều trị khi có biến chứng. Câu 25 25. Đâu là một dấu hiệu lâm sàng gợi ý bướu giáp đơn có thể tiến triển thành ung thư? A A. Bướu giáp mềm mại, di động. B B. Bướu giáp lớn nhanh, cố định, có hạch cổ. C C. Bướu giáp nhỏ, không gây triệu chứng. D D. Bướu giáp giảm kích thước sau điều trị Levothyroxine. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh Chân Tay Miệng Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa Lí Kinh Tế